Câu hỏi:

17/04/2023 5,164 Lưu

Một bức xạ điện từ truyền trong chân không với bước sóng 45 nm. Đây là

A. tia hồng ngoại.
B. tia tử ngoại.
C. ánh sáng đơn sắc màu chàm.
D. tia X.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Hướng dẫn  
\(\lambda < 380nm\). Chọn B

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn  
\(\frac{\lambda }{2} = 12 \Rightarrow \lambda = 24cm\)
\(A = 1,5cm = \frac{{{A_b}}}{2}\) và đối xứng nhau qua nút nên cách nhau \(\frac{\lambda }{6} = \frac{{24}}{6} = 4cm\). Chọn C

Câu 2

A. \[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{3}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
B. \[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{2}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
C. \[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t - }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{6}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]
D. \[{\rm{i = 2}}\sqrt {\rm{2}} {\rm{cos}}\left( {{\rm{100\pi t + }}\frac{{\rm{\pi }}}{{\rm{6}}}} \right)\,{\rm{A}}{\rm{.}}\]

Lời giải

Hướng dẫn  
\(\left\{ \begin{array}{l}{U^2} = U_r^2 + {\left( {{U_L} - {U_C}} \right)^2}\\U_{rL}^2 = U_r^2 + U_L^2\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{60^2} = U_r^2 + {\left( {{U_L} - 120} \right)^2}\\{\left( {60\sqrt 3 } \right)^2} = U_r^2 + U_L^2\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{U_r} = 30\sqrt 3 V\\{U_L} = 90V\end{array} \right.\)
\(\tan \varphi = \frac{{{U_L} - {U_C}}}{{{U_r}}} = \frac{{90 - 120}}{{30\sqrt 3 }} = - \frac{{\sqrt 3 }}{3} \Rightarrow \varphi = - \frac{\pi }{6} = {\varphi _u} - {\varphi _i} \Rightarrow {\varphi _i} = \frac{\pi }{6}\). Chọn D
\({Z_C} = \frac{1}{{\omega C}} = \frac{1}{{100\pi .\frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{6\pi }}}} = 60\Omega \)
\(I = \frac{{{U_C}}}{{{Z_C}}} = \frac{{120}}{{60}} = 2A \Rightarrow {I_0} = 2\sqrt 2 A\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( {{\rm{2k + 0}}{\rm{,5}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
B. \[2{\rm{k\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
C. \[\left( {{\rm{2k + 1}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]
D. \[\left( {{\rm{k + 0}}{\rm{,5}}} \right){\rm{.\pi }}\] với \[{\rm{k}} = 0;\, \pm 1;\, \pm 2;\,...\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP