Câu hỏi:

12/07/2024 10,438

Trộn 30 ml dung dịch có chứa 2,22 g CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3.

a) Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học.

b) Tính khối lượng chất rắn sinh ra.

c) Tính nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng. Cho rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể.

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

a) Hiện tượng: Tạo ra chất không tan, màu trắng, lắng dần xuống đáy cốc đó là AgCl.

Phương trình hóa học:

CaCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl↓ + Ca(NO3)2

b) Khối lượng chất rắn:nCaCl2=2,22111=0,02(mol);nAgNO3=1,7170=0,01(mol)

Nhận thấy:  0,021>0,012CaCl2 dư, AgNO3 hết.

Phương trình hóa học:CaCl2+2AgNO3Invalid <m:msub> elementCa+2AgCl0,005.......0,01..............0,005.........0,01(mol)

⇒ mAgCl = 0,01.143,5 = 1,435 gam

c) Nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch:

Vdd = 30 + 70 = 100 ml = 0,1 lít

CMCa(NO3)2=0,0050,1=0,05M

CMCaCl2du=0,020,0050,1=0,015M

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cân bằng phương trình hoá học bằng phương pháp thăng bằng electron:

FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

Xem đáp án » 12/07/2024 48,978

Câu 2:

Có 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl, NaOH, NaCl. Bằng phương pháp hoá học, em hãy nhận biết các lọ trên.

Xem đáp án » 12/07/2024 23,698

Câu 3:

Cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

Xem đáp án » 21/04/2023 21,784

Câu 4:

Viết phương trình phân tử và ion rút gọn nếu có khi trộn lẫn các chất

a) dd HNO3 và CaCO3

b) dd H2SO4 và NaOH

c) dd KOH và dd FeCl3

d) dd Ca(NO3)2 và Na2CO3

e) dd NaOH và Al(OH)3

f) dd NaOH và Zn(OH)2

g) FeS và dd HCl

h) dd CuSO4 và dd H2S

i) dd NaHCO3 và HCl

j) Ca(HCO3)2 và HCl

Xem đáp án » 12/07/2024 10,873

Câu 5:

Cân bằng các phản ứng hoá học sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

a) H2S + H2SO4 → S + H2O

b) Cu + H2SO4→ CuSO4 + SO2 + H2O

Xem đáp án » 12/07/2024 8,827

Câu 6:

Đổ 2 ml dung dịch axit HNO3 63% (d = 1,43 g/ml) vào nước thu được 2 lít dung dịch. Tính nồng độ H+ của dung dịch thu được:

Xem đáp án » 21/04/2023 8,291
Vietjack official store
Đăng ký gói thi VIP

VIP +1 - Luyện thi tất cả các đề có trên Website trong 1 tháng

  • Hơn 100K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 2tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện

Mua ngay

VIP +3 - Luyện thi tất cả các đề có trên Website trong 3 tháng

  • Hơn 100K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 2tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện

Mua ngay

VIP +6 - Luyện thi tất cả các đề có trên Website trong 6 tháng

  • Hơn 100K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 2tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện

Mua ngay

VIP +12 - Luyện thi tất cả các đề có trên Website trong 12 tháng

  • Hơn 100K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 2tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện

Mua ngay