CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. wasn’t having

B. didn’t have

C. haven’t had

D. hadn’t had

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích: Khi diễn tả các hành động diễn ra liên tiếp trong quá khứ ta dùng thì quá khứ đơn: S + Vqk + O

Dịch: Khi tôi đến lấy vé, tôi nhận ra mình không có tiền.

Lời giải

Đáp án: On being asked about the strike, the Minister declined to comment.

Giải thích: Cấu trúc câu bị động: On being + Vp2 + O, S + V

Dịch: Khi được hỏi về cuộc đình công, Bộ trưởng từ chối bình luận.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. were nicely wrapped

B. having wrapped nicely

C. nicely wrapped

D. nicely wrapping

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Having slept

B. Have slept

C. Having been slept

D. Have been slept

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP