Câu hỏi:

11/01/2024 1,037 Lưu

THE GENERATION GAP

People talk about the generation gap as a kind of division between young people and their parents. It is something (34) _______ is generally a problem when children enter their teenage years, and results in complaints on both sides. Parents, (35) _______, can often be heard to say that young people are disrespectful and disobedient and in addition, tend to be irresponsible when spending because they don't (36) _______ the value of money. Adolescents, on the other hand, complain that their parents don't understand them. 

What has gone wrong? One explanation lies in how society has changed. In the past, children would typically continue the way of life of their parents. In today's world, parents are very (37) _______ for their children because they want them to achieve more than they did. The problem is that the children often don't agree with their parents' plans. Teenagers also reach maturity at an earlier age than they used to and want their independence sooner. The resulting conflict is painful to (38) _______ sides. 

It is something (34) _______ is generally a problem when children enter their teenage years, and results in complaints on both sides.

A. whom     
B. who        
C. where     

D. which

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D  

Kiến thức: Đại từ quan hệ 

Giải thích: 

A. whom: thay thế cho tân ngữ 

B. who: thay thế cho danh từ chỉ người trước nó 

C. where: thay thế cho địa điểm trước nó 

D. which: thay thế cho danh từ chỉ vật, sự vật trước nó 

Dịch nghĩa: Đó là một cái gì đó mà thường là vấn đề khi trẻ em bước vào tuổi thiếu niên

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Parents, (35) _______, can often be heard to say that young people are disrespectful and disobedient and in addition

A. however       
B. for example
C. therefore

D. moreover

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Từ nối 

Giải thích: 

A. however: tuy nhiên 

B. for example: ví dụ 

C. therefore: do đó 

D. moreover: hơn nữa 

Dịch nghĩa: Cha mẹ, ví dụ, thường có thể nghe nói rằng những người trẻ tuổi là thiếu tôn trọng và không vâng lời 

Câu 3:

tend to be irresponsible when spending because they don't (36) _______ the value of money.

A. admire          
B. award     
C. appreciate
D. praise

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C  

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. admire (v): ngưỡng mộ 

B. award (n): giải thưởng 

C. appreciate (v): trân trọng 

D. praise (v): khen ngợi 

Dịch nghĩa: những người trẻ tuổi vô lễ và không vâng lời và thêm vào đó, có xu hướng vô trách nhiệm khi chi tiêu vì họ không trân trọng giá trị của đồng tiền. 

Câu 4:

In today's world, parents are very (37) _______ for their children because they want them to achieve more than they did.

A. loyal
B. sympathetic
C. grateful  

D. ambitious

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. loyal (adj): trung thành 

B. sympathetic (adj): đồng cảm 

C. grateful (adj): biết ơn 

D. ambitious (adj): có tham vọng 

Dịch nghĩa: Trong thế giới ngày nay, cha mẹ rất tham vọng cho con cái của họ bởi vì họ muốn chúng đạt được nhiều hơn những gì họ đã làm. 

Câu 5:

The resulting conflict is painful to (38) _______ sides. 

A. both       
B. neither    
C. much               

D. each

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A  

Kiến thức: Lượng từ 

Giải thích: 

A. both + N số nhiều: cả hai  

B. neither: cả hai đều không 

C. much + N không đếm được: nhiều 

D. each + N số ít: mỗi 

Dịch nghĩa: Thanh thiếu niên cũng trưởng thành sớm hơn so với trước đây và muốn tự lập sớm hơn. Xung đột kéo theo thì đau đớn đối với cả hai bên.  

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. reactions to foods
B. food and nutrition       
C. infants and allergies   

D. a good diet

Lời giải

Kiến thức: Đọc hiểu ý chính 

Giải thích:

Dịch câu hỏi: Chủ đề của đoạn văn này là __________.

A. phản ứng với thực phẩm  

B. thực phẩm và dinh dưỡng  

C. trẻ sơ sinh và dị ứng  

D. chế độ ăn uống hợp lý 

Thông tin: 

Scientists do not yet thoroughly understand just how the body of an individual becomes sensitive to a substance that is harmless or even wholesome for the average person. Milk, wheat, and egg, for example, rank among the most healthful and widely used foods. Yet these foods can cause persons sensitive to them to suffer greatly. At first, the body of the individual is not harmed by coming into contact with the substance. After a varying interval of time, usually longer than a few weeks, the body becomes sensitive to it, and an allergy has begun to develop. Sometimes it's hard to figure out if you have a food allergy, since it can show up so many different ways. 

Dịch nghĩa: 

Các nhà khoa học vẫn chưa hiểu thấu đáo về cách cơ thể của một người trở nên nhạy cảm với một chất vô hại hoặc thậm chí lành mạnh đối với người bình thường. Ví dụ, sữa, lúa mì và trứng được xếp hạng trong số những thực phẩm tốt cho sức khỏe và được sử dụng rộng rãi nhất. Tuy nhiên, những thực phẩm này có thể khiến những người nhạy cảm với chúng phải chịu đựng rất nhiều. Lúc đầu, cơ thể của cá nhân không bị tổn hại khi tiếp xúc với chất này. Sau một khoảng thời gian khác nhau, thường dài hơn vài tuần, cơ thể trở nên nhạy cảm với nó và dị ứng bắt đầu phát triển. Đôi khi thật khó để biết liệu bạn có bị dị ứng thực phẩm hay không, vì nó có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau. 

Câu 2

A. national  
B. nation
C. nationality       

D. nationally

Lời giải

B  

Kiến thức: Cấu tạo từ 

Giải thích: 

A. national (adj): thuộc về quốc gia 

B. nation (n): quốc gia 

C. nationality (n): quốc tịch 

D. nationally (adv): toàn quốc 

Dịch nghĩa: Robert Mugabe đã cai trị Zimbabwe kể từ khi quốc gia giành được độc lập vào năm 1980.

Câu 3

A. set off     
B. went through
C. carried out       

D. left out

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. He ought not to finish his homework by tomorrow. 

B. He might finish his homework by tomorrow. 

C. He mustn’t finish his homework by tomorrow. 

D. He needs to finish his homework by tomorrow. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Linda warned me against booking the tickets in advance. 

B. Linda advised me to book the tickets in advance. 

C. Linda suggested that I not book the tickets in advance. 

D. Linda ordered me to book the tickets in advance.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP