Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 10)

  • 405 lượt thi

  • 54 câu hỏi

  • 60 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on the answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following question

Xem đáp án

B  

Kiến thức: Phát âm “ed”  

Giải thích: 

A. practised /ˈpræktɪst/ (v): luyện tập

B. repaired /rɪˈperd/ (v): sửa chữa

C. stopped /stɑːpt/ (v): dừng

D. laughed /læft/ (v): cười

Phần gạch chân phương án B được phát âm là /d/, còn lại là /t/. 


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on the answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following question

Xem đáp án

D  

Kiến thức: Phát âm “i”  

Giải thích: 

A. final /ˈfaɪnl/ (adj): cuối cùng

B. revival /rɪˈvaɪvl/ (n): sự phục hồi

C. reliable /rɪˈlaɪəbl/ (adj): đáng tin

D. liberty /ˈlɪbərti/ (n): sự tự do

Phần gạch chân phương án D được phát âm là /ɪ/, còn lại là /aɪ/. 


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on the answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

A  

Kiến thức: Trọng âm  

Giải thích: 

A. suburb /ˈsʌbɜːrb/ (n): ngoại ô, ngoại thành

B. support /səˈpɔːrt/ (v): hỗ trợ

C. prefer /prɪˈfɜːr/ (v): thích hơn

D. canoe /kəˈnuː/ (n): xuồng, canô

→ Đáp án A trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on the answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

B  

Kiến thức: Trọng âm  

Giải thích: 

A. invention /ɪnˈvenʃn/ (n): phát minh

B. obstacle /ˈɒbstəkl/ (n): chướng ngại

C. discover /dɪˈskʌvər/ (v): phát hiện

D. bacteria /bækˈtɪriə/ (n): vi khuẩn

Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại là âm tiết thứ 2. 


Câu 5:

Robert Mugabe has ruled Zimbabwe since the _______ achieved independence in 1980.

Xem đáp án

B  

Kiến thức: Cấu tạo từ 

Giải thích: 

A. national (adj): thuộc về quốc gia 

B. nation (n): quốc gia 

C. nationality (n): quốc tịch 

D. nationally (adv): toàn quốc 

Dịch nghĩa: Robert Mugabe đã cai trị Zimbabwe kể từ khi quốc gia giành được độc lập vào năm 1980.


Các bài thi hot trong chương:

0

Đánh giá trung bình

0%

0%

0%

0%

0%

Bình luận


Bình luận