Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 11)
147 người thi tuần này 4.6 5.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement about a new travel platform and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE
"Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1)_______ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?" If you often wonder (2) _______ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) _______ allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) _______ similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) _______ it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) _______ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!
(Adapted from Global Travel)
Câu 1/40
A. enthusiastically
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ NHỮNG NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH MỚI CÙNG TRAVELMATE
"Bạn sẽ khám phá điểm đến tiếp theo cùng ai? Họ sẽ cùng chia sẻ niềm đam mê phiêu lưu với bạn, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?" Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trước kỳ nghỉ của mình, chúng tôi có tin vui cho bạn! TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn chọn người bạn đồng hành cho chuyến đi trước khi bắt đầu. Dịch vụ này được thiết kế để mang lại cho bạn một trải nghiệm thú vị và cá nhân hóa hơn. Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được kết nối với những người có sở thích tương tự. Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay tái kết nối với những người cũ, TravelMate sẽ giúp việc đó trở nên dễ dàng. Nếu bạn đang tìm kiếm những cuộc phiêu lưu hay chỉ đơn giản muốn có một kỳ nghỉ thư giãn, thì luôn có một người bạn đồng hành hoàn hảo đang chờ đón bạn!
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. enthusiastically /in,θju:zi'æstikli/ (adv): một cách đầy nhiệt tình
B. enthusiast /in'θju:ziæst/ (n): người nhiệt tình, người say mê
C. enthusiasm /in'θju:ziæzəm/ (n): sự nhiệt tình, sự say mê
D. enthusiastic /in,θju:zi'æstik/ (adj): đầy nhiệt tình, nhiệt huyết
Ta có quy tắc: Sau mạo từ là danh từ → vị trí chỗ trống cần một danh từ → loại A, D.
Tạm dịch: "Will they share the same (1) ______ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?" (Họ sẽ cùng chia sẻ niềm đam mê phiêu lưu với bạn, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
A. about
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
Ta có cụm từ: wonder about somebody/something: băn khoăn về ai đó/cái gì đó → vị trí chỗ trống cần giới từ "about".
Tạm dịch: If you often wonder (2) ______ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! (Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trước kỳ nghi của minh, chúng tôi có tin vui cho bạn!).
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: travel platform: nền tảng du lịch
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ "new" phải đứng trước cụm danh từ "travel platform".
→ ta có trật tự đúng: new travel platform
Tạm dịch: TravelMate, a (3) ______ allows you to select your future travel buddies before your trip. (TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn chọn người bạn đồng hành cho chuyến đi trước khi bắt đầu.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại C.
Tạm dịch: All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ______ similar tastes. (Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được kết nối với những người có sở thích tương tự.).
→ Căn cứ vào nghĩa, động từ "have" cần chia ở dạng chủ động → loại B.
*Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V-ing → loại A.
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. takes
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ:
- “makes it easy”: làm cho điều gì đó trở nên dễ dàng.
- “take it easy”: thư giãn, nghỉ ngơi
Tạm dịch: Whether you’re looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) ______ it easy. (Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay kết nối lại với những người cũ, TravelMate sẽ giúp việc đó trở nên dễ dàng.).
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. have
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu:
Ta có:
- want + to V (nguyên thể): muốn làm gì
Tạm dịch: If you're seeking adventure or simply want (6) ______ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you! (Nếu bạn đang tìm kiếm những cuộc phiêu lưu hay chí đơn giản muốn có một kỳ nghỉ thư giãn, thi luôn có một người bạn đồng hành hoàn hảo đang chờ đón bạn!).
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
EXPLORE CULTURAL DIVERSITY
Culture is the heart of every society, reflecting traditions, values, and creativity. By understanding different cultures, we enrich our perspectives and build connections with (7)_______. Whether through art, language, or celebrations, culture (8) _______ our identities and offers a window into the lives of others.
Why Embrace Cultural Diversity?
Celebrate Differences: Every culture has unique traditions, from festivals and dances to foods and clothing. (9) _______ experiencing these, we gain a deeper appreciation of our global community. Language as a Key: Learning even a few words in another language can open (10) _______ to new friendships and understanding.
Art & Music: Cultural (11) _______ in music, paintings, and performances are windows into a community's history and values.
Get Involved!
Attend local cultural festivals.
Try traditional cuisines from around the world.
(12) _______art and films from different countries.
Celebrating culture brings us closer together.
Câu 7/40
A. others
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ SỰ ĐA DẠNG VĂN HÓA
Văn hóa là cốt lõi của mọi xã hội, phản ánh ánh sáng truyền thống, giá trị và sự sáng tạo. Bằng cách hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau, chúng ta mở rộng quan điểm và xây dựng mối liên kết với người khác. Cho dù qua nghệ thuật, ngôn ngữ hay các lễ kỷ niệm, văn hóa định hình bản sắc của chúng ta và mang đến cái nhìn về cuộc sống của những người khác.
Tại sao nên đón nhận đa dạng văn hóa?
Tôn vinh sự khác biệt: Mỗi nền văn hóa đều có những truyền thống độc đáo, từ các lễ hội và nhịp điệu nhảy cho đến ẩm thực và trang phục. Thông qua trải nghiệm những điều này, chúng ta sẽ hiểu sâu hơn về cộng đồng toàn cầu của mình.
Ngôn ngữ như chìa khóa: Chỉ cần học một vài từ trong ngôn ngữ khác có thể mở ra cơ hội cho những tình bạn mới và sự thấu hiểu.
Nghệ thuật \& Âm nhạc: Các biểu đạt văn hóa qua âm nhạc, hội họa và trình diễn là những cánh cửa dẫn vào lịch sử và giá trị của một cộng đồng.
Hãy tham gia!
Tham gia các lễ hội văn hóa địa phương.
Thử thách các món ăn truyền thống khắp nơi trên thế giới.
Tham gia vào nghệ thuật và hình ảnh phim từ các quốc gia khác nhau.
Việc tôn vinh văn hóa mang chúng ta lại gần nhau hơn.
Kiến thức về lượng từ
*Xét các đáp án:
A. others: những cái khác/ người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nà
B. another +N đếm được số ít: một cái khác/người khác
C. other +N không đếm được/ N đếm được số nhiều: những cái khác/ người khác
D. the other: cái còn lại hoặc người còn lại trong một nhóm gồm có hai vật hoặc người
Căn cứ vào chỗ trống, ta cần một lượng từ có thể đứng độc lập → loại B, C
Tạm dịch: "By understanding different cultures, we enrich our perspectives and build connections with (7) ______." (Bằng cách hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau, chúng ta mở rộng quan điểm và xây dựng mối liên kết với những người khác.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. creates
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
*Xét các đáp án:
A. creates - create /kri:'eit/ (v): tạo ra, sáng tạo
B. forms - form /fͻ:m/ (v): làm thành, tạo thành, nặn thành
C. establishes - establish /i'stæblij/ (v): lập, thành lập, thiết lập
D. shapes - shape /ʃeip/ (v): định hình; có ảnh hưởng lớn
Tạm dịch: "Whether through art, language, or celebrations, culture (8) ______ our identities and offers a window into the lives of others." (Cho dù qua nghệ thuật, ngôn ngữ hay các lễ kỷ niệm, văn hóa định hình bản sắc của chúng ta và mang đến một cái nhìn về cuộc sống của những người khác.)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. In view of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. gates
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. compression
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Engage with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about humanoid robots and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
The future of electric vehicles (EVS) is promising, as technological advancements and environmental concerns (18)_______. As governments worldwide implement stricter emissions regulations and offer incentives for EV adoption, manufacturers are investing heavily in research and development. (19)_______ resulting in longer ranges and faster charging times. For instance, new solid-state batteries have the potential to enhance energy density and safety, making EVS more practical for everyday use.
Additionally, the rise of autonomous driving technology is set to revolutionize the way we interact with vehicles. Many electric models are now equipped with advanced driver-assistance systems (20) _______ Furthermore, the integration of smart technology allows for seamless connectivity, enabling drivers to monitor their vehicle's performance and locate charging stations through mobile apps.
As charging infrastructure continues to expand, (21) _______ the convenience of owning an EV is increasing. This transition to electric vehicles not only promises a reduction in carbon emissions but also fosters a cleaner, healthier environment. Overall, (22) _______ and sustainable transportation.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.