Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chế Lan Viên (Quảng Trị) có đáp án
4.6 0 lượt thi 4 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE
“Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) ____________ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?” If you often wonder (2) ____________ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) ____________, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ____________ similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) ____________ it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) ____________ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!
(Adapted from Global Travel)
Câu 1/4
A. enthusiastically
Lời giải
A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình.
B. enthusiast (n): người đam mê, người nhiệt tình (chỉ người).
C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình, niềm đam mê (chỉ sự vật/trừu tượng).
D. enthusiastic (adj): nhiệt tình, hăng hái.
Đứng sau tính từ “same” (cùng, giống nhau) ta cần một danh từ. Trong ngữ cảnh chia sẻ chung một niềm đam mê/sự nhiệt tình dành cho những chuyến phiêu lưu, danh từ trừu tượng “enthusiasm” là lựa chọn chính xác nhất.
Chọn C. enthusiasm
→ “Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”
Dịch nghĩa: “Liệu họ có chia sẻ chung niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”
Câu 2/4
A. about
Lời giải
A. about (prep): về.
B. for (prep): cho, vì.
C. over (prep): qua, trên.
D. with (prep): với.
Ta có cụm động từ đi kèm giới từ cố định: wonder about somebody/something (tự hỏi, băn khoăn về ai đó/điều gì đó).
Chọn A. about
→ If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!
Dịch nghĩa: Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn!
Câu 3/4
Lời giải
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “platform” (nền tảng) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “travel” đóng vai trò bổ nghĩa, tạo thành cụm “travel platform” (nền tảng du lịch). Tính từ “new” (mới) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ phía sau nên phải đứng đầu. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn B. new travel platform
→ TravelMate, a new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip.
Dịch nghĩa: TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn lựa chọn những người bạn đồng hành tương lai trước chuyến đi của mình.
Câu 4/4
A. who has
Lời giải
A. who has: đại từ quan hệ + động từ (sai vì “others” là số nhiều, động từ phải là “have”).
B. had: động từ chia thì quá khứ.
C. to have: động từ nguyên thể có “to”.
D. having (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho đại từ “others” (những người khác). Mệnh đề đầy đủ là: others who have similar tastes. Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.
Chọn D. having
→ ...and you'll be matched with others having similar tastes.
Dịch nghĩa: ...và bạn sẽ được ghép nối với những người khác có cùng sở thích.