Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
17 người thi tuần này 4.6 17 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 10
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 09
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 08
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 07
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 06
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 05
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 04
Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 03
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Lời giải
A
A. take over (phr.v): tiếp quản, chiếm lĩnh, thay thế
B. give up (phr.v): từ bỏ
C. look after (phr.v): chăm sóc
D. put off (phr.v): trì hoãn
Từ khóa: ‘AI’, ‘human jobs’ (công việc của con người), ‘high unemployment rates’ (tỷ lệ thất nghiệp cao). Ngữ cảnh này nói về việc máy móc thay thế vị trí của con người.
Chọn A. take over
→ Many experts fear that AI might take over many human jobs, leading to high unemployment rates in the future.
Dịch: Nhiều chuyên gia lo ngại rằng trí tuệ nhân tạo (AI) có thể thay thế nhiều công việc của con người, dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao trong tương lai.
Câu 2
Lời giải
A
A. phenomenon (n): hiện tượng (thường dùng cho sự việc nổi bật)
B. sensation (n): sự náo động, cảm giác
C. occurrence (n): sự xảy ra, biến cố
D. situation (n): tình huống, hoàn cảnh
Từ khóa: ‘talent show’ (chương trình tài năng), ‘global’ (toàn cầu), ‘millions of viewers’ (hàng triệu người xem). Ngữ cảnh nói về một sự kiện truyền hình trở nên cực kỳ nổi tiếng.
Chọn A. phenomenon
→ The talent show has become a global phenomenon, attracting millions of viewers every week.
Dịch: Chương trình tài năng đã trở thành một hiện tượng toàn cầu, thu hút hàng triệu người xem mỗi tuần.
Câu 3
Lời giải
B
A. monolithic (adj): nguyên khối, cứng nhắc
B. pluralistic (adj): đa nguyên (nhiều thành phần, văn hóa)
C. homogenous (adj): đồng nhất
D. polarized (adj): phân cực
Từ khóa: ‘tolerant’ (vị tha/bao dung), ‘diverse cultural backgrounds’ (nền tảng văn hóa đa dạng). Ngữ cảnh nói về một xã hội đa dạng.
Chọn B. pluralistic
→ Living in a pluralistic society requires individuals to be tolerant and respectful of diverse cultural backgrounds.
Dịch: Sống trong một xã hội đa nguyên đòi hỏi các cá nhân phải bao dung và tôn trọng các nền tảng văn hóa đa dạng.
Câu 4
Lời giải
C
A. expand (v): mở rộng
B. offset (v): bù đắp
C. reduce (v): giảm thiểu
D. release (v): thải ra, phóng thích
Từ khóa: ‘protect the environment’ (bảo vệ môi trường), ‘carbon footprint’ (dấu chân carbon). Ngữ cảnh nói về việc giảm tác động xấu đến môi trường.
Chọn C. reduce
→ One of the best ways to protect the environment is to reduce your carbon footprint.
Dịch: Một trong những cách tốt nhất để bảo vệ môi trường là giảm thiểu dấu chân carbon của bạn.
Câu 5
Lời giải
B
A. bridge (n): cây cầu; sự kết nối
B. conflict (n): sự xung đột
C. divergence (n): sự khác biệt, sự phân kỳ (ý kiến)
D. connection (n): sự kết nối
Từ khóa: ‘opinions’ (ý kiến), ‘parents and children’ (cha mẹ và con cái), ‘heated arguments’ (tranh cãi nảy lửa).
Ta có:
- divergence in opinions: sự khác biệt trong quan điểm
- conflict of opinions: sự xung đột về quan điểm
Chọn B. conflict
→ The conflict of opinions between parents and children can sometimes lead to heated arguments.
Dịch: Sự khác biệt về quan điểm giữa cha mẹ và con cái đôi khi có thể dẫn đến những cuộc tranh cãi nảy lửa.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 15
A. combined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. upheld
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. implies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 18
A. decline
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. boring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following text and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
The world of work is changing faster than ever before. Technology, automation, and artificial intelligence are transforming the types of jobs people do and the skills they need. Many traditional roles are disappearing, while new ones are (21) __________ in digital industries, data analysis, and renewable energy. As a result, workers must constantly update their knowledge and (22) __________ to new environments. Flexibility has become one of the key features of modern employment. Remote work, flexible hours, and project-based contracts allow people to (23) __________ their professional and personal lives more effectively. However, these changes also bring challenges such as job (24) __________ and increased competition. To succeed, employees need not only technical skills but also creativity, communication, and problem-solving abilities. In this fast-evolving landscape, lifelong learning and adaptability are essential. The future of work belongs to those who can grow, collaborate, and innovate (25) __________.
Câu 21
A. remaining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
As a result, workers must constantly update their knowledge and (22) __________ to new environments.
A. adapt
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
A. separate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 24
A. insecurity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. impulsively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Read the following text and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.
Lifelong learning is the continuous process of developing knowledge and skills throughout one’s life. In a world that changes rapidly due to technology and globalisation, learning cannot stop after school or university. People need to keep (26) __________ their abilities to stay effective and competitive in their jobs. Courses, workshops, and online platforms make it easier than ever to (27) __________ new qualifications or explore different interests. However, lifelong learning is not only about career success. It also (28) __________ personal growth and keeps the mind active and curious. By learning new languages, arts, or scientific ideas, individuals can broaden their (29) __________ and adapt better to change. Employers increasingly value workers who are open-minded and eager to learn. In short, lifelong learning helps people remain flexible in a fast-moving world. It is an investment in both professional development and personal (30) __________ that benefits society as a whole.
Câu 26
People need to keep (26) __________ their abilities to stay effective and competitive in their jobs.
A. renovating
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
A. spread
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
A. employs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 29
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.