Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
95 người thi tuần này 4.6 95 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
A
A. take over (phr.v): tiếp quản, chiếm lĩnh, thay thế
B. give up (phr.v): từ bỏ
C. look after (phr.v): chăm sóc
D. put off (phr.v): trì hoãn
Từ khóa: ‘AI’, ‘human jobs’ (công việc của con người), ‘high unemployment rates’ (tỷ lệ thất nghiệp cao). Ngữ cảnh này nói về việc máy móc thay thế vị trí của con người.
Chọn A. take over
→ Many experts fear that AI might take over many human jobs, leading to high unemployment rates in the future.
Dịch: Nhiều chuyên gia lo ngại rằng trí tuệ nhân tạo (AI) có thể thay thế nhiều công việc của con người, dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao trong tương lai.
Câu 2/30
Lời giải
A
A. phenomenon (n): hiện tượng (thường dùng cho sự việc nổi bật)
B. sensation (n): sự náo động, cảm giác
C. occurrence (n): sự xảy ra, biến cố
D. situation (n): tình huống, hoàn cảnh
Từ khóa: ‘talent show’ (chương trình tài năng), ‘global’ (toàn cầu), ‘millions of viewers’ (hàng triệu người xem). Ngữ cảnh nói về một sự kiện truyền hình trở nên cực kỳ nổi tiếng.
Chọn A. phenomenon
→ The talent show has become a global phenomenon, attracting millions of viewers every week.
Dịch: Chương trình tài năng đã trở thành một hiện tượng toàn cầu, thu hút hàng triệu người xem mỗi tuần.
Câu 3/30
Lời giải
B
A. monolithic (adj): nguyên khối, cứng nhắc
B. pluralistic (adj): đa nguyên (nhiều thành phần, văn hóa)
C. homogenous (adj): đồng nhất
D. polarized (adj): phân cực
Từ khóa: ‘tolerant’ (vị tha/bao dung), ‘diverse cultural backgrounds’ (nền tảng văn hóa đa dạng). Ngữ cảnh nói về một xã hội đa dạng.
Chọn B. pluralistic
→ Living in a pluralistic society requires individuals to be tolerant and respectful of diverse cultural backgrounds.
Dịch: Sống trong một xã hội đa nguyên đòi hỏi các cá nhân phải bao dung và tôn trọng các nền tảng văn hóa đa dạng.
Câu 4/30
Lời giải
C
A. expand (v): mở rộng
B. offset (v): bù đắp
C. reduce (v): giảm thiểu
D. release (v): thải ra, phóng thích
Từ khóa: ‘protect the environment’ (bảo vệ môi trường), ‘carbon footprint’ (dấu chân carbon). Ngữ cảnh nói về việc giảm tác động xấu đến môi trường.
Chọn C. reduce
→ One of the best ways to protect the environment is to reduce your carbon footprint.
Dịch: Một trong những cách tốt nhất để bảo vệ môi trường là giảm thiểu dấu chân carbon của bạn.
Câu 5/30
Lời giải
B
A. bridge (n): cây cầu; sự kết nối
B. conflict (n): sự xung đột
C. divergence (n): sự khác biệt, sự phân kỳ (ý kiến)
D. connection (n): sự kết nối
Từ khóa: ‘opinions’ (ý kiến), ‘parents and children’ (cha mẹ và con cái), ‘heated arguments’ (tranh cãi nảy lửa).
Ta có:
- divergence in opinions: sự khác biệt trong quan điểm
- conflict of opinions: sự xung đột về quan điểm
Chọn B. conflict
→ The conflict of opinions between parents and children can sometimes lead to heated arguments.
Dịch: Sự khác biệt về quan điểm giữa cha mẹ và con cái đôi khi có thể dẫn đến những cuộc tranh cãi nảy lửa.
Câu 6/30
Lời giải
C
A. digestive (adj): (thuộc) tiêu hóa
B. circulatory (adj): (thuộc) tuần hoàn
C. immune (adj): (thuộc) miễn dịch
D. respiratory (adj): (thuộc) hô hấp
Từ khóa: ‘boost’ (tăng cường), ‘system’ (hệ thống), ‘fruits’, ‘exercise’. Ngữ cảnh nói về sức đề kháng.
Chọn C. immune
→ To boost your immune system, you should eat more fruits and exercise regularly.
Dịch: Để tăng cường hệ miễn dịch, bạn nên ăn nhiều trái cây và tập thể dục thường xuyên.
Câu 7/30
Lời giải
B
A. profitable (adj): có lợi nhuận
B. humanitarian (adj): nhân đạo
C. commercial (adj): thương mại
D. luxurious (adj): sang trọng
Từ khóa: ‘UNICEF’, ‘provides help’, ‘children in need’. Ngữ cảnh nói về tổ chức giúp đỡ người khó khăn.
Chọn B. humanitarian
→ UNICEF is a humanitarian organization that provides help to children in need around the world.
Dịch: UNICEF là một tổ chức nhân đạo cung cấp sự giúp đỡ cho trẻ em gặp khó khăn trên toàn thế giới.
Câu 8/30
Lời giải
B
A. advantages (n): lợi thế
B. adversities (n): những nghịch cảnh, khó khăn
C. benefits (n): lợi ích
D. controversies (n): những tranh cãi
Từ khóa: ‘Despite’ (mặc dù), ‘never gave up’ (không bao giờ bỏ cuộc). Ngữ cảnh đối lập giữa khó khăn và ý chí.
Chọn B. adversities
→ Despite facing many adversities, the young inventor never gave up on his dream.
Dịch: Mặc dù đối mặt với nhiều nghịch cảnh, nhà phát minh trẻ không bao giờ từ bỏ giấc mơ của mình.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 15/30
A. combined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. upheld
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. implies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Choose A, B, C or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/phrase in each question.
Câu 18/30
A. decline
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. boring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.