Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
102 người thi tuần này 4.6 102 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
C
‘The multicultural festival’ là sự vật / sự kiện.
Trong mệnh đề ‘we attended last weekend’, động từ ‘attended’ cần tân ngữ.
→ Cần đại từ quan hệ làm tân ngữ. Chọn C. which
Các đáp án sai:
A. where: dùng cho địa điểm
B. when: dùng cho thời gian
D. whose: chỉ sở hữu (phải có danh từ sau nó)
→ The multicultural festival which we attended last weekend brought students from many countries together.
Dịch: Lễ hội đa văn hóa mà chúng tôi tham dự cuối tuần trước đã quy tụ sinh viên từ nhiều quốc gia lại với nhau.
Câu 2/30
Lời giải
C
‘The AI program’ là sự vật.
Trong mệnh đề ‘______ helps doctors detect diseases early’, động từ ‘helps’ cần chủ ngữ.
→ Cần đại từ quan hệ làm chủ ngữ cho vật → that / which. Trong đáp án chỉ có ‘that’.
Chọn C. that
Các đáp án sai:
A. where: dùng cho địa điểm
B. who: dùng cho người
D. whom: dùng cho tân ngữ chỉ người
→ The AI program that helps doctors detect diseases early is being used in many hospitals.
Dịch: Chương trình AI giúp bác sĩ phát hiện bệnh sớm đang được sử dụng ở nhiều bệnh viện.
Câu 3/30
Lời giải
B
‘The engineers’ là người.
Sau chỗ trống là danh từ ‘designs’.
→ Cần đại từ quan hệ chỉ sở hữu. Chọn B. whose.
Các đáp án sai:
A. who: làm chủ ngữ cho người
C. which: dùng cho vật
D. whom: tân ngữ cho người
→ The engineers whose designs were chosen for the green project will receive scholarships.
Dịch: Những kỹ sư có thiết kế được chọn cho dự án xanh sẽ nhận học bổng.
Câu 4/30
Lời giải
C
‘The teacher’ là người.
Trước chỗ trống có giới từ ‘to’.
→ Sau giới từ dùng ‘whom’.
Các đáp án sai:
A. who: không dùng trực tiếp sau giới từ trong văn viết chuẩn
B. which: dùng cho vật
D. that: không dùng sau giới từ
→ The teacher to whom I spoke after class suggested a useful study method.
Dịch: Giáo viên mà tôi nói chuyện sau giờ học đã gợi ý một phương pháp học hữu ích.
Câu 5/30
Lời giải
B
‘The restaurant’ là địa điểm nhưng trong mệnh đề ‘we had dinner at’, giới từ ‘at’ đã có sẵn.
→ Cần đại từ quan hệ làm tân ngữ → Chọn C. which.
Các đáp án sai:
A. where: nếu dùng thì phải viết ‘where we had dinner’ (không có ‘at’)
C. whose: chỉ sở hữu
D. when: dùng cho thời gian
→ The restaurant which we had dinner at serves plant-based meals and uses paper straws.
Dịch: Nhà hàng mà chúng tôi ăn tối phục vụ các món thuần thực vật và dùng ống hút giấy.
Câu 6/30
Lời giải
A
‘The app’ là nơi / nền tảng thực hiện hành động.
Cấu trúc: where = in which.
Các đáp án sai:
B. when: chỉ thời gian
C. whose: chỉ sở hữu
D. whom: tân ngữ cho người
→ The app where you can track your daily steps also gives health advice.
Dịch: Ứng dụng nơi bạn có thể theo dõi số bước đi mỗi ngày cũng đưa ra lời khuyên về sức khỏe.
Câu 7/30
Lời giải
B
‘The charity event’ là sự việc.
→ Dùng ‘which’ cho vật/sự việc.
Các đáp án sai:
A. who: chỉ người (chủ ngữ)
C. where: chỉ địa điểm
D. whom: chỉ người (tân ngữ)
→ The charity event which was organised by international volunteers raised a lot of money for children.
Dịch: Sự kiện từ thiện, được tổ chức bởi các tình nguyện viên quốc tế, đã quyên góp được nhiều tiền cho trẻ em.
Câu 8/30
Lời giải
B
‘The day’ chỉ thời gian. → Dùng ‘when’.
Các đáp án sai:
A. where: chỉ địa điểm
C. which: dùng cho vật
D. whose: chỉ sở hữu
→ I still remember the day when I first joined an online course for lifelong learning.
Dịch: Tôi vẫn nhớ ngày mà tôi lần đầu tham gia một khóa học trực tuyến về học tập suốt đời.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.