Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Ninh có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Nai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Huế có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Sơn La có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lào Cai có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
The Strategic Approach to Sustainable Tourism in Nghe An
Nghe An province has embarked on a strategic initiative to promote sustainable tourism this year. Over recent months, the region has attracted a significant (1) ____________ of investment for a series of eco-parks scheduled for development across the province. These plans are intended to make local tourism highly (2) ____________ while maintaining strong safeguards for the natural environment. “Green Nghe An,” a campaign (3) ____________ by the provincial tourism board, has encouraged both residents and visitors to reduce their reliance on single-use plastics. As a result, environmental protection has been established as a (4) ____________ priority within the city’s broader sustainability strategy rather than being treated as a secondary concern. The campaign, (5) ____________ was officially launched last month, has received overwhelmingly positive feedback, and local businesses are being encouraged to (6) ____________ with the government to secure the project’s long-term success.
(From https://en.baonghean.vn)
Câu 1/40
A. number
Lời giải
A. number (n): số lượng (dùng với danh từ đếm được số nhiều).
B. amount (n): lượng (dùng với danh từ không đếm được).
C. deal (n): lượng (thường dùng: a great/good deal of + danh từ không đếm được).
D. sum (n): tổng số (thường dùng cho tiền bạc, ví dụ: a sum of money).
Phía sau khoảng trống là giới từ "of" và danh từ "investment" (sự đầu tư - danh từ không đếm được).
Do đó, cấu trúc a significant amount of + danh từ không đếm được (một lượng đáng kể...) là chính xác nhất.
Chọn B. amount
→ ...the region has attracted a significant amount of investment for a series of eco-parks...
Dịch nghĩa: ...khu vực này đã thu hút một lượng lớn vốn đầu tư cho một loạt các công viên sinh thái...
Câu 2/40
A. profiting
Lời giải
A. profiting (v-ing): thu lợi.
B. profitably (adv): một cách có lợi/sinh lời.
C. profitable (adj): có lợi, sinh lời.
D. profiteering (n/adj): sự trục lợi / mang tính trục lợi (nghĩa tiêu cực).
Cấu trúc: make + tân ngữ (local tourism) + tính từ: làm cho cái gì trở nên như thế nào
Hơn nữa, trước chỗ trống là trạng từ chỉ mức độ "highly" (rất, cực kỳ), theo sau nó phải là một tính từ.
Chọn C. profitable
→ These plans are intended to make local tourism highly profitable...
Dịch nghĩa: Những kế hoạch này nhằm mục đích làm cho du lịch địa phương sinh lời cao...
Câu 3/40
A. launching
Lời giải
A. launching (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
B. launched (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
C. being launched: V-ing dạng bị động (nhấn mạnh sự việc đang diễn ra).
D. having launched: phân từ hoàn thành (nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước).
Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động bổ nghĩa cho danh từ "campaign" (chiến dịch). Chiến dịch "được phát động" bởi hội đồng du lịch tỉnh (có by the provincial...). Mệnh đề đầy đủ: which was launched. Khi rút gọn, ta giữ lại quá khứ phân từ.
Chọn B. launched
→ “Green Nghe An,” a campaign launched by the provincial tourism board...
Dịch nghĩa: "Nghệ An Xanh", một chiến dịch được phát động bởi hội đồng du lịch tỉnh...
Câu 4/40
A. minor
Lời giải
A. minor (adj): nhỏ, không quan trọng.
B. cardinal (adj): chính, chủ yếu, cốt lõi (thường dùng: cardinal rule/sin/virtue).
C. central (adj): trung tâm, có tầm quan trọng chính.
D. ordinary (adj): bình thường, thông thường.
Phía sau có cụm từ đối chiếu "rather than being treated as a secondary concern" (thay vì bị coi là một mối quan tâm thứ yếu). Điều này có nghĩa bảo vệ môi trường được đặt ở vị trí trọng tâm.
Ta có cụm kết hợp từ phổ biến: a central priority: một ưu tiên trọng tâm/hàng đầu
Chọn C. central
→ ...environmental protection has been established as a central priority within the city’s broader sustainability strategy...
Dịch nghĩa: ...bảo vệ môi trường đã được thiết lập như một ưu tiên trọng tâm trong chiến lược bền vững rộng lớn hơn của thành phố...
Câu 5/40
A. who
Lời giải
A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.
B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (làm chủ ngữ/tân ngữ).
C. that: đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (không dùng trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy).
D. what: cái mà (không phải đại từ quan hệ bổ nghĩa cho danh từ đứng trước).
Danh từ đứng trước là "campaign" (chiến dịch) - chỉ sự vật/sự việc. Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,) tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định, nên không thể dùng "that". Đại từ "which" đóng vai trò làm chủ ngữ cho động từ "was launched".
Chọn B. which
→ The campaign, which was officially launched last month...
Dịch nghĩa: Chiến dịch, sự kiện mà đã được chính thức phát động vào tháng trước...
Câu 6/40
A. team up
Lời giải
A. team up (phr.v): hợp tác, kết hợp (làm việc cùng nhau).
B. pair up (phr.v): ghép đôi, bắt cặp.
C. go along (phr.v): đi cùng, tiếp tục, đồng ý.
D. get on (phr.v): lên (xe), tiến bộ, có quan hệ tốt với ai.
Câu đang nói về các doanh nghiệp địa phương (local businesses) hợp tác/làm việc cùng với chính phủ (with the government) để đảm bảo thành công cho dự án.
Ta có cụm: team up with somebody: hợp tác với ai
Chọn A. team up
→ ...and local businesses are being encouraged to team up with the government to secure the project’s long-term success.
Dịch nghĩa: ...và các doanh nghiệp địa phương đang được khuyến khích hợp tác với chính phủ để đảm bảo sự thành công lâu dài của dự án.
|
Bài đọc hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
The Strategic Approach to Sustainable Tourism in Nghe An Nghe An province has embarked on a strategic initiative to promote sustainable tourism this year. Over recent months, the region has attracted a significant (1) amount of investment for a series of eco-parks scheduled for development across the province. These plans are intended to make local tourism highly (2) profitable while maintaining strong safeguards for the natural environment. “Green Nghe An,” a campaign (3) launched by the provincial tourism board, has encouraged both residents and visitors to reduce their reliance on single-use plastics. As a result, environmental protection has been established as a (4) central priority within the city’s broader sustainability strategy rather than being treated as a secondary concern. The campaign, (5) which was officially launched last month, has received overwhelmingly positive feedback, and local businesses are being encouraged to (6) team up with the government to secure the project’s long-term success. |
Cách Tiếp Cận Chiến Lược Hướng Tới Du Lịch Bền Vững Tại Nghệ An Tỉnh Nghệ An đã bắt tay vào một sáng kiến mang tính chiến lược nhằm thúc đẩy du lịch bền vững trong năm nay. Trong những tháng gần đây, khu vực này đã thu hút một (1) lượng đầu tư đáng kể cho một loạt các công viên sinh thái được lên kế hoạch phát triển trên toàn tỉnh. Những kế hoạch này nhằm mục đích làm cho du lịch địa phương sinh lời (2) cao trong khi vẫn duy trì các biện pháp bảo vệ vững chắc cho môi trường tự nhiên. "Nghệ An Xanh", một chiến dịch (3) được phát động bởi hội đồng du lịch tỉnh, đã khuyến khích cả người dân và du khách giảm bớt sự phụ thuộc vào đồ nhựa dùng một lần. Kết quả là, bảo vệ môi trường đã được thiết lập như một ưu tiên (4) trọng tâm trong chiến lược bền vững rộng lớn hơn của thành phố thay vì bị coi là một mối quan tâm thứ yếu. Chiến dịch, (5) sự kiện mà đã được chính thức phát động vào tháng trước, đã nhận được phản hồi tích cực áp đảo, và các doanh nghiệp địa phương đang được khuyến khích (6) hợp tác cùng chính phủ để đảm bảo sự thành công lâu dài của dự án. |
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Building a Stronger You: A Health Guide for Teens
Adolescence is a time of rapid physical and psychological development, so staying active and eating wisely are especially important. In today’s digital world, (7) ____________, excessive screen time can gradually foster unhealthy routines, reduce stamina, and result (8) ____________ long-term health problems. To stay healthy, teenagers should remember to:
● Engage in at least sixty minutes of physical activity (9) ____________ day.
● Develop (10) ____________ through balanced daily meals.
● Drink sufficient water to prevent (11) ____________ dehydration during demanding workouts.
● Get consistent, restorative sleep to support concentration, recovery, and emotional balance.
By following these habits regularly, teenagers can keep both body and mind in top (12) ____________ throughout adolescence and beyond. This will also strengthen resilience, academic focus, and overall long-term well-being significantly.
(From https://www.niddk.nih.gov)
Câu 7/40
A. therefore
Lời giải
A. therefore (adv): vì vậy, do đó.
B. however (adv): tuy nhiên.
C. for example (adv): ví dụ.
D. in addition (adv): ngoài ra, thêm vào đó.
Hai câu mang ý nghĩa tương phản. Câu phía trước nói về tầm quan trọng của việc duy trì vận động và ăn uống khoa học (mang tính tích cực). Câu phía sau lại nói về tác hại của việc lạm dụng thiết bị điện tử (gây ra thói quen không lành mạnh, giảm thể lực). Từ nối chỉ sự tương phản "Tuy nhiên" là phù hợp nhất.
Chọn B. however
→ In today’s digital world, however, excessive screen time can gradually foster unhealthy routines...
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, trong thế giới kỹ thuật số ngày nay, thời gian sử dụng màn hình quá mức có thể dần dần nuôi dưỡng những thói quen không lành mạnh...
Lời giải
A. in (prep): trong, vào.
B. on (prep): trên.
C. from (prep): từ.
D. to (prep): đến, tới.
Ta có cụm động từ cố định (phrasal verb): result in something (dẫn đến, gây ra kết quả gì).
Lưu ý phân biệt với "result from" (bắt nguồn từ, do).
Chọn A. in
→ ...reduce stamina, and result in long-term health problems.
Dịch nghĩa: ...làm giảm thể lực, và dẫn đến các vấn đề sức khỏe lâu dài.
Câu 9/40
A. all
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. acute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. situation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a cohesive and coherent exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. c - a - b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. d - e - b - a - c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c - e - a - d - b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. d – b – a – e – c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. e – c – a – d – b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Rural development in Nghe An has increasingly aimed to improve both infrastructure and local livelihoods. During the 2021–2025 period, the province mobilised more than VND 66 trillion for new-style rural development, (18) ____________. From 2021 to the end of May 2025, it also built and upgraded 2,659 kilometres of rural roads. These improvements have strengthened links between production areas, markets, and public services. Better transport can reduce travel time, lower costs for farmers, and make schools, clinics, and administrative centres easier to reach, (19) ____________. Yet visible infrastructure alone cannot guarantee lasting progress. Local authorities also need to maintain public participation, strengthen cooperatives, and support producers more effectively. Recent programmes have therefore focused on OCOP goods, traceability systems, and digital promotion, (20) ____________. In this context, digitisation is not simply a technical change. It can help standardise information and expand market access, but some producers remain cautious about relying heavily on online channels for sales and promotion. (21) ____________. There is evidence that this hesitation may be linked partly to limited technical skills and partly to concerns about inaccurate or incomplete online information. Even so, digital tools are likely to remain important, (22) ____________. This is especially true in communes seeking to raise incomes steadily through distinctive local products.
(From https://vietnamnews.vn/)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.