Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 07
101 người thi tuần này 4.6 247 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Udemy: Learn Anything, Anytime
Udemy is an online learning platform (1) ______ people learn new skills and improve their knowledge. With over 150,000 (2) ______, students can (3) ______ from a wide range of subjects. Whether you want to learn about topics like business, design, IT, and more, Udemy offers flexible learning (4) ______ your own pace, so you can fit courses around your schedule. Whether you’re looking (5) ______ in your career or learn something new, Udemy has something for everyone. You can access courses on your computer, tablet, or phone, making learning easy and (6) ______. Start learning today and unlock your potential with Udemy.
(Adapted from Udemy – Online Courses)
Câu 1/40
Udemy is an online learning platform (1) ______ people learn new skills and improve their knowledge.
A. that helps
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Ta thấy trong câu đã có động từ chính ‘is’ → cần một mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho danh từ ‘online learning platform’.
- Danh từ ‘platform’ là danh từ số ít → động từ trong mệnh đề quan hệ phải chia số ít.
- Ta loại B vì sai cấu trúc.
- Ta loại C vì ‘which help’ đang chia ở dạng số nhiều.
- Ta loại D vì ‘helped’ chia quá khứ đơn không phù hợp với thì của câu cũng như ngữ cảnh bài đọc đang ở thời hiện tại.
Dịch: Udemy là một nền tảng học trực tuyến giúp mọi người học các kỹ năng mới và nâng cao kiến thức.
Chọn A.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
Ta có cụm danh từ: learning courses – khóa học
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘online’ phải đứng trước cụm danh từ ‘learning courses’
→ trật tự đúng: online learning courses
Dịch: Với hơn 150.000 khóa học trực tuyến…
Chọn D.
Câu 3/40
A. select
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
A. choose /tʃuːz/ (v): lựa chọn (mang sắc thái trung tính)
B. select /sɪˈlekt/ (v): lựa chọn (mang sắc thái trang trọng, có sự cân nhắc cẩn thận khi chọn)
C. pick /pɪk/ (v): nhặt ra, lựa chọn (mang sắc thái thân mật hơn, thường bao hàm nghĩa chọn lựa một cách nhanh chóng, không có hệ thống hay tiêu chí rõ ràng)
D. find /faɪnd/ (v): tìm kiếm, tìm thấy
Dựa vào ngữ cảnh, ‘choose’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Với hơn 150.000 khóa học trực tuyến, học viên có thể lựa chọn từ nhiều chủ đề khác nhau.
Chọn B.
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Ta có cụm từ: at one’s own pace – theo tốc độ của một người, tiến triển theo cách phù hợp với lịch trình hoặc thời điểm của riêng người đó
Dịch: Cho dù bạn muốn học về các chủ đề như kinh doanh, thiết kế, công nghệ thông tin, và hơn thế nữa, Udemy cung cấp hình thức học tập linh hoạt theo tốc độ của riêng bạn, vì vậy bạn có thể sắp xếp các khóa học phù hợp với lịch trình của mình.
Chọn C.
Câu 5/40
A. to be advanced
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
Ta có cụm từ: looking to V – dự định, có kế hoạch làm gì
Dịch: Cho dù bạn đang có dự định thăng tiến trong công việc hay học hỏi điều gì mới mẻ, Udemy đều có thứ mà mọi người tìm.
Chọn D.
Câu 6/40
A. accessibility
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/ (n): khả năng tiếp cận
B. accessing /ˈækses/ (v): truy cập, tiếp cận, đi vào nơi nào đó
C. accession /əkˈseʃn/ (n): sự lên ngôi, sự nhậm chức
D. accessible /əkˈsesəbl/ (adj): dễ truy cập, thuận tiện, được phép đi vào nơi nào đó
- Các từ/cụm từ được nối bởi liên từ ‘and’ cần phải cùng loại từ.
- Xét từ ‘easy’ là tính từ, nên ta cần điền một tính từ vào chỗ trống. → ‘accessible’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Bạn có thể truy cập các khóa học trên máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại, giúp việc học trở nên dễ dàng và thuận tiện.
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
Udemy: Learn Anything, Anytime
Udemy is an online learning platform that helps people learn new skills and improve their knowledge. With over 150,000 online learning courses, students can choose from a wide range of subjects. Whether you want to learn about topics like business, design, IT, and more. Udemy offers flexible learning at your own pace, so you can fit courses around your schedule. Whether you’re looking to advance in your career or learn something new, Udemy has something for everyone. You can access courses on your computer, tablet, or phone, making learning easy and accessible. Start learning today and unlock your potential with Udemy.
Dịch bài đọc:
Udemy: Học mọi thứ, mọi lúc
Udemy là một nền tảng học trực tuyến giúp mọi người học các kỹ năng mới và nâng cao kiến thức. Với hơn 150.000 khóa học trực tuyến, học viên có thể lựa chọn từ nhiều chủ đề khác nhau. Cho dù bạn muốn học về các chủ đề như kinh doanh, thiết kế, công nghệ thông tin, và hơn thế nữa, Udemy cung cấp hình thức học tập linh hoạt theo tốc độ của riêng bạn, vì vậy bạn có thể sắp xếp các khóa học phù hợp với lịch trình của mình. Cho dù bạn đang có dự định thăng tiến trong công việc hay học hỏi điều gì mới mẻ, Udemy đều có thứ mà mọi người tìm. Bạn có thể truy cập các khóa học trên máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại, giúp việc học trở nên dễ dàng và thuận tiện. Bắt đầu học ngay hôm nay và khai phá tiềm năng của bạn với Udemy.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
VOLUNTEERING FOR A GOOD CAUSE
Make a Difference in Your Community
Volunteering doesn't just benefit those in need; it also enhances your life.
Ø Why Volunteer?
By giving (7) ______ your time and energy, you're contributing to community well-being. Many organizations are constantly looking for people who can (8) ______ tasks, from event planning to assistance in shelters.
Ø How You Can Help
· Identify Causes You Care About: Whether you feel strongly about environmental issues or animal welfare, there's a place for you.
· Participate Actively: Whether at a food bank or a community garden, your initiatives, (9) ______, will have a meaningful impact.
· Invite Friends: Rather than spending the weekend alone, invite (10) ______ to volunteer with you. Together, you can create positive change.
Volunteering reduces stress and builds meaningful (11) ______. The number of people volunteering each year highlights the (12) ______ of this effort.
Câu 7/40
A. others
Lời giải
Kiến thức về đại từ bất định
A. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
B. other + N (không đếm được/đếm được số nhiều): những cái khác/người khác
C. each other: lẫn nhau
D. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người
Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người
- Xét chỗ trống cần điền một đại từ chỉ người nhận → ‘others’ là từ phù hợp.
Dịch: Bằng cách dành thời gian và năng lượng của mình cho người khác, bạn đang đóng góp vào sự thịnh vượng của cộng đồng.
Chọn A.
Câu 8/40
A. take on
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. take on (phr. v): đảm nhận, gánh vác
B. work out (phr. v): tập thể dục, giải quyết vấn đề/tình huống
C. go out (phr. v): đi ra ngoài
D. chip in (phr. v): đóng góp (tiền bạc, công sức, ý kiến) vào một hoạt động, dự án chung
Dựa vào ngữ cảnh, ‘take on’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Nhiều tổ chức luôn tìm kiếm những người có thể đảm nhận các nhiệm vụ, từ lập kế hoạch sự kiện đến hỗ trợ tại các mái ấm.
Chọn A.
Câu 9/40
A. in terms of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. acquaintance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. governments
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. assistant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. c-a-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. d-b-a-c-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. d-b-a-c-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Many animals around the world are on the brink of extinction due to habitat destruction and human activities. The panda, as an example, (18) ______. As one of the most iconic symbols of conservation, pandas face immense challenges in their survival.
Pandas, (19) ______, are facing critical threats worldwide due to deforestation and habitat loss. As forests are cleared for agriculture, urban development, and logging, the resources pandas rely on are rapidly disappearing. This global issue affects not only pandas but also countless other species that share these ecosystems.
Efforts to save pandas have increased over the years, with many organizations focusing on breeding programs and habitat restoration. (20) ______. Additionally, stricter laws have been implemented to combat illegal logging and land exploitation. These measures aim to give pandas a fighting chance at survival.
Protected by strict conservation policies, (21) ______. Although there has been some progress, more effort still needs to be made to secure their future. (22) ______. This is essential for giving this beloved species a chance to flourish again.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.