Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 39)
58 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
CHARTERED ACCOUNTANT
ROLE: The job involves giving (1) ______ advice to people and businesses.
ENTRY REQUIREMENTS: (2) ______ a chartered accountant, you need a CA qualification. You can start as a school leaver or university graduate. Students do not need any (3) ______. You will study law, business management and finance.
SALARY: The starting salary for graduates is £25,000. People (4) ______ degrees make less. But after five years, chartered accountants can earn up to £50,000.
HOURS OF WORK: They generally work (5) ______ weekdays, but it isn’t usually a nine-to-five job. Accountants often have to work in the evening to (6) ______ deadlines.
Câu 1/40
A. finance
B. financial
C. financially
D. financing
Lời giải
A. finance /ˈfaɪnæns/, /fəˈnæns/ (n, v): tài chính, tài trợ cho cái gì
B. financial /faɪˈnænʃl/, /fəˈnænʃl/ (adj): liên quan đến tài chính
C. financially /faɪˈnænʃəli/, /fəˈnænʃəli/ (adv): liên quan đến tài chính
D. financing /ˈfaɪnænsɪŋ/, /fəˈnænsɪŋ/ (n): tài chính
- Cần một tính từ đi trước và bổ nghĩa cho danh từ ‘advice’.
Dịch: Công việc bao gồm tư vấn tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp.
Chọn B.
Câu 2/40
A. Become
B. Becoming
C. To become
D. To becoming
Lời giải
- Ta dùng cấu trúc To V để tạo cụm trạng ngữ chỉ mục đích đứng đầu câu: “To become ...”
Dịch: Để trở thành một kế toán viên công chứng, bạn cần có bằng kế toán công chứng.
Chọn C.
Câu 3/40
A. accountancy previous knowledge
B. previous knowledge accountancy
C. knowledge previous accountancy
D. previous accountancy knowledge
Lời giải
- Ta có cụm danh từ: accountancy knowledge – kiến thức về kế toán
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘previous’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.
→ trật tự đúng: previous accountancy knowledge
Dịch: Sinh viên không cần phải có kiến thức về kế toán trước khi vào làm.
Chọn D.
Câu 4/40
A. without
B. are without
C. being without
D. who without
Lời giải
- Câu đã có động từ chính là ‘make’ nên nếu thêm động từ thì không thể chia giống động từ chính mà phải ở trong MĐQH → loại B.
- MĐQH đầy đủ trong trường hợp này là ‘People who are without degrees’ → loại D vì thiếu động từ to-be.
→ Muốn rút gọn MĐQH khi có to-be và cụm tính từ/ giới từ, ta lược bỏ đại từ quan hệ và to-be, chỉ giữ lại cụm tính từ/ giới từ.
Dịch: Những người không có bằng cấp kiếm được ít hơn.
Chọn A.
Câu 5/40
A. in
B. on
C. X (no prep.)
D. both B&C
Lời giải
- Ta có danh từ: weekday /ˈwiːkdeɪ/ có nghĩa ‘ngày trong tuần’.
→ Áp dụng kiến thức về giới từ chỉ thời gian: ‘on’ đi kèm các ngày trong tuần, ngày tháng cụ thể, cụm từ có chứa ngày, tên ngày lễ có chứa từ “Day”.
→ ‘work on weekdays’ có nghĩa làm việc vào các ngày trong tuần → B đúng.
- Ngoài ra còn có trạng từ: weekdays /ˈwiːkdeɪz/ có nghĩa ‘vào các ngày trong tuần’.
→ Trạng từ bổ nghĩa cho động từ: ‘work weekdays’ cũng có nghĩa là làm việc vào các ngày trong tuần → C đúng.
→ Cả hai phương án có giới từ ‘on’ và không cần giới từ đều chính xác.
Dịch: Họ thường làm việc các ngày trong tuần, nhưng công việc không phải lúc nào cũng theo giờ hành chính từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Chọn D.
Câu 6/40
A. meet
B. reach
C. face
D. finish
Lời giải
- Ta có cấu trúc: meet deadlines – hoàn thành công việc đúng thời hạn đã giao
Dịch: Kế toán thường phải làm việc vào buổi tối để hoàn thành việc đúng hạn.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
CHARTERED ACCOUNTANT
ROLE: The job involves giving financial advice to people and businesses.
ENTRY REQUIREMENTS:
To become a chartered accountant, you need a CA qualification. You can start as a school leaver or university graduate. Students do not need any previous accountancy knowledge. You will study law, business management and finance.
SALARY:
The starting salary for graduates is £25,000. People without degrees make less. But after five years, chartered accountants can earn up to £50,000.
HOURS OF WORK:
They generally work (on) weekdays, but it isn’t usually a nine-to-five job. Accountants often have to work in the evening to meet deadlines.
Dịch bài đọc:
KẾ TOÁN VIÊN CÔNG CHỨNG
VAI TRÒ: Công việc bao gồm tư vấn tài chính cho các cá nhân và doanh nghiệp.
YÊU CẦU ĐẦU VÀO:
Để trở thành kế toán viên công chứng, bạn cần có bằng kế toán công chứng. Bạn có thể bắt đầu với tấm bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học. Sinh viên không cần có kiến thức kế toán trước đó. Bạn sẽ học các môn luật, quản lý kinh doanh và tài chính.
MỨC LƯƠNG:
Mức lương khởi điểm cho cử nhân đại học là £25,000. Chưa có bằng cấp thì lương sẽ ít hơn. Nhưng sau 5 năm, kế toán viên công chứng có thể kiếm được lên đến £50,000.
GIỜ LÀM VIỆC:
Làm các ngày trong tuần, nhưng công việc không phải lúc nào cũng theo giờ hành chính từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Kế toán thường phải làm việc vào buổi tối để hoàn thành việc đúng hạn.
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng:
a. Sophia: Hi, Ben! You’re looking really energetic these days.
c. Ben: Thanks, Sophia! I’ve started jogging in the mornings. What about you?
b. Sophia: I’ve been doing yoga. It’s a great way to stay calm and fit!
Dịch:
a. Sophia: Chào Ben! Dạo này trông cậu nhiều năng lượng nhỉ.
c. Ben: Cảm ơn nha Sophia! Gần đây tớ bắt đầu chạy bộ buổi sáng. Cậu thì sao?
b. Sophia: Tớ tập yoga. Vừa giúp thư giãn, vừa giữ dáng nữa!
Chọn C.
Đoạn văn 2
Understand and Manage Emotions in Adolescence
Challenges with Emotional Turmoil:
Adolescence is a time of rapid change, and any teen may experience a(n) (7) ______ of intense emotions that can be difficult to manage. Many young people struggle with mood swings, leading to misunderstandings in (8) ______, difficulty concentrating on studies and many (9) ______ consequences. If these challenges are not addressed, emotional confusion may build up, affecting even physical well-being (10) ______ mental health.
How to Take Charge of Your Emotions:
• Learn to (11) ______ and label emotions to understand them better.
• Talk to trusted adults or friends, who can offer helpful coping strategies.
• (12) ______ activities like art, sports, or music provides a healthy outlet for emotions.
Câu 8/40
A. amount
B. range
C. percentage
D. deal
Lời giải
A. amount /əˈmaʊnt/ (n): một lượng cái gì. Cấu trúc an amount of + N(không đếm được), ‘emotions’ là danh từ đếm được số nhiều → không đúng ngữ pháp, loại A.
B. range /reɪndʒ/ (n): một loạt, nhiều loại khác nhau. Cấu trúc a range of + N(s/es) → đúng ngữ pháp, nghĩa phù hợp → B là đáp án đúng.
C. percentage /pəˈsentɪdʒ/ (n): phần trăm, tỷ lệ, có số cụ thể → không hợp nghĩa, loại C.
D. deal /diːl/ (n): Cấu trúc a great deal of + N(không đếm được) có nghĩa ‘một lượng lớn cái gì’ → không đúng ngữ pháp, loại D.
Dịch: ...bất kỳ bạn trẻ nào cũng có thể trải qua một loạt những cảm xúc mãnh liệt và khó kiểm soát.
Chọn B.
Câu 9/40
A. relationships
B. professions
C. perceptions
D. abilities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. another
B. other
C. others
D. the other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. with regard to
B. regardless of
C. in addition to
D. in view of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. confess
B. recreate
C. recognise
D. assemble
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Engaging in
B. Immersing in
C. Committing to
D. Involving in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 14/40
A. c-e-b-a-d
B. c-a-d-e-b
C. d-e-b-a-c
D. d-a-c-e-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. e-c-d-b-a
B. c-e-a-d-b
C. d-e-c-a-b
D. b-a-c-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
a. Liam’s unwavering determination transformed his life, proving that perseverance can overcome even the greatest odds.
b. Eventually, he earned a full scholarship, graduated with honors, and founded an organization to support underprivileged students.
c. Determined to change his circumstances, he found ways to support his education, working hard during the day while spending nights studying.
d. Growing up in a small, impoverished village, Liam faced overwhelming challenges from a young age when his parents struggled to make ends meet.
e. When his first attempt to earn a scholarship failed, he refused to give up, applying again with greater effort.
a. Liam’s unwavering determination transformed his life, proving that perseverance can overcome even the greatest odds.
b. Eventually, he earned a full scholarship, graduated with honors, and founded an organization to support underprivileged students.
c. Determined to change his circumstances, he found ways to support his education, working hard during the day while spending nights studying.
d. Growing up in a small, impoverished village, Liam faced overwhelming challenges from a young age when his parents struggled to make ends meet.
e. When his first attempt to earn a scholarship failed, he refused to give up, applying again with greater effort.
A. d-e-c-a-b
B. a-c-e-b-d
C. c-a-d-e-b
D. d-c-e-b-a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
a. The park nearby had also been renovated with new playground equipment and walking trails, making it look welcoming and modern.
b. Despite its transformation, the memories and bonds he formed there would always remain close to his heart.
c. Driving through familiar streets, he was surprised to find that the candy shop had been replaced by a trendy café, filled with young people.
d. While some changes felt strange, like the absence of his favorite bookshop, James was glad to see the new life in his hometown.
e. After years of living abroad, James finally returned to visit his hometown; he was excited to see how it had changed.
a. The park nearby had also been renovated with new playground equipment and walking trails, making it look welcoming and modern.
b. Despite its transformation, the memories and bonds he formed there would always remain close to his heart.
c. Driving through familiar streets, he was surprised to find that the candy shop had been replaced by a trendy café, filled with young people.
d. While some changes felt strange, like the absence of his favorite bookshop, James was glad to see the new life in his hometown.
e. After years of living abroad, James finally returned to visit his hometown; he was excited to see how it had changed.
A. e-c-a-d-b
B. d-e-a-c-b
C. a-c-d-e-b
D. c-d-e-a-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
The EcoSphere Initiative, a groundbreaking project launched in 2015, (18) ______. Just one year after its launch, EcoSphere made a significant impact by introducing its first
carbon-capturing device in Paris, France, and has since expanded its operations globally.
The EcoSphere Initiative is led by a global coalition (19) ______. This collective effort highlights the rapid advancements in eco-friendly technology and sustainable practices. The primary goal is to assist communities in reducing their carbon footprint and promoting
renewable energy sources.
(20) ______. Inspired by natural processes, EcoSphere’s devices are equipped with solar panels and water recycling systems, allowing them to operate independently and efficiently. (21) ______.
Powered by advanced data analytics, (22) ______. With these capabilities, EcoSphere plays a vital role in creating cleaner, healthier environments for future generations.
Câu 18/40
A. seeking to tackle global warming by using cutting-edge green technology
B. which intends to address global warming with advanced eco-friendly technology
C. whose aim is to fight global warming by exceptional green technology
D. aims to combat global warming through innovative green technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. of which a blend of expertise in science, engineering, and policy guiding the mission
B. whose combined expertise in science, engineering, and policy drives the mission
C. has been driven by their shared knowledge in science, engineering, and policy
D. combined expertise in science, engineering, and policy supports the mission
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Wanting to support farming, energy, and waste, EcoSphere’s technology is built
B. The support of farming, energy, and waste efforts gives birth to EcoSphere’s technology
C. The design of farming, energy, and waste efforts supports EcoSphere’s technology
D. EcoSphere’s technology is designed to support farming, energy, and waste efforts
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.