Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 35)
125 người thi tuần này 4.6 3 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
THE ULTIMATE FLAVOUR EXPERIENCE AT HẺM GEMS
Craving the (1)_______ taste of Jollof Rice? Look no further! Hẻm Gems brings bold, tantalizing flavors directly to your table, offering a luxurious, aromatic fusion (2) _______spices that will transport your taste buds to new heights.
Our Jollof Rice is meticulously crafted using only the finest ingredients, ensuring a consistently delightful taste with every bite. Perfectly (3) _______ with grilled meats or hearty stews, this beloved dish gives a distinctive flair to your meals.
Imagine yourself (4) _______ Jollof Rice that's bursting with special flavors, a flawless blend of spice and tanginess that makes every bite a culinary adventure. At Hẻm Gems, we don't just serve food - we (5)_______ pride in delivering a(n) (6) _______ that immerses you in the rich cultural tapestry of West Africa!
Câu 1/40
A. resist
Lời giải
DỊCH
TRẢI NGHIỆM HƯƠNG VỊ TUYỆT ĐỈNH TẠI HẺM GEMS
Bạn đang khao khát hương vị khó cưỡng của món Cơm Jollof? Không cần tìm đâu xa! Hẻm Gems mang đến hương vị đậm đà và quyến rũ, đưa bạn vào hành trình vị giác đầy mê hoặc, kết hợp hoàn hảo giữa các loại gia vị thơm lừng, nâng tầm trải nghiệm ẩm thực của bạn.
Món Cơm Jollof của chúng tôi được chế biến tỉ mỉ với những nguyên liệu chất lượng nhất, đảm bảo mỗi miếng đều mang đến sự thỏa mãn không đổi. Hoàn hảo khi ăn kèm với các loại thịt nướng hoặc món hầm đậm đà, món ăn này sẽ mang đến phong vị độc đáo cho bữa ăn của bạn.
Hãy tưởng tượng bạn đang thưởng thức món Cơm Jollof đậm đà hương vị, sự kết hợp hoàn hảo của gia vị cay nồng và vị chua thanh, biến từng miếng ăn thành một cuộc phiêu lưu ẩm thực. Tại Hẻm Gems, chúng tôi không chỉ phục vụ món ăn - chúng tôi tự hào mang đến một trải nghiệm ẩm thực chân thực, đắm chìm trong nét văn hóa phong phú của Tây Phi!
Kiến thức về từ loại:
*Ta có:
- resist /rɪ'zɪst/ (v): chống lại, kháng cự, cưỡng lại
- resistibly /rɪ'zɪstəbli/ (adv): một cách có thể cưỡng lại được
- resistant /rɪ'zɪstent/ (adj): có tính kháng cự, chống chịu được
- irresistible /,ɪrɪ'zɪstəbl/ (adj): không thể cưỡng lại được, rất hấp dẫn
Theo quy tắc: mạo từ "the" + danh từ/cụm danh từ → cần tính từ bổ nghĩa cho danh từ "taste" để tạo thành cụm danh từ → Dựa vào nghĩa chọn irresistible
Tạm dịch: Craving the (1) ______ taste of Jollof Rice? (Bạn đang khao khát hương vị khó cưỡng của món Cơm Jollof?)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
*Xét các đáp án:
A. at: ở, tại, vào lúc (địa điểm, thời gian cụ thể)
B. in: ở trong, bên trong, chỉ vị trí bên trong một không gian hoặc khu vực, chỉ khoảng thời gian dài như tháng, năm, mùa
C. of: của, chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
D. with: với, chỉ sự đi cùng, kèm theo hoặc phương tiện
Câu này cần một giới từ để chỉ mối quan hệ giữa "fusion" (sự kết hợp) và "spices" (các loại gia vị).
Ta có cụm từ thông dụng: Fusion of sth: sự kết hợp, hòa quyện của nhiều yếu tố hoặc thành phần để tạo thành một tổng thể.
Tạm dịch: Hẻm Gems brings the bold, tantalizing flavors directly to your table, offering a luxurious, aromatic fusion (2) ______ spices that will transport your taste buds to new heights. (Hẻm Gems mang đến hương vị đậm đà và quyến rũ, đưa bạn vào hành trình vị giác đầy mê hoặc, kết hợp hoàn hảo giữa các loại gia vị thơm lừng, nâng tầm trải nghiệm ẩm thực của bạn.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. to pair
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quá khứ phân từ:
*Ta có:
Cấu trúc: Dạng Vp2 ..., S+V dùng để diễn tả hành động xảy ra liên tiếp, đồng thời hoặc diễn tả lý do cho một hành động chính. Cấu trúc này chỉ được sử dụng khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ. Vì chủ ngữ chung trong câu là "this beloved dish" là chủ ngữ ở dạng bị động nên khi rút gọn mệnh đề trạng ngữ trong câu bị động bằng cách lược bỏ chủ ngữ của mệnh đề trạng ngữ và bỏ trợ động từ, chuyển đổi động từ thành Vp2 → Chọn B .
Tạm dịch: Perfectly (3) ______ with grilled meats or hearty stews, this beloved dish gives a distinctive flair to your meals. (Hoàn hảo khi ăn kèm với các loại thịt nướng hoặc món hầm đậm đà, món ăn này sẽ mang đến phong vị độc đáo cho bữa ăn của bạn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. to savor
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
*Ta có:
- Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ. Trong câu đã có động từ chính "Imagine" → động từ "savor" phải ở dạng rút gọn MĐQH hoặc trong MĐQH.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V_ing → savoring
Tạm dịch: Imagine yourself (4) ______ Jollof Rice that's bursting with special flavors, a flawless blend of spice and tanginess that makes every bite a culinary adventure. (Hãy tưởng tượng bạn đang thưởng thức món Cơm Jollof đậm đà hương vị, sự kết hợp hoàn hảo của gia vị cay nồng và vị chua thanh, biến từng miếng ăn thành một cuộc phiêu lưu ẩm thực.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. take
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: take pride in sb/doing sth: tự hào về ai/việc gì = be proud of
Tạm dịch: At Hẻm Gems, we don't just serve food - we (5) ______ pride in delivering an (6) ______ that immerses you in the rich cultural tapestry of West Africa! (Tại Hẻm Gems, chúng tôi không chí phục vụ món ăn - chúng tôi tự hào mang đến một trải nghiệm ẩm thực chân thực, đắm chìm trong nét văn hóa phong phú của Tây Phi!)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự các từ trong câu:
Ta có quy tắc: a/an the + danh từ/cụm danh từ → vị trí chỗ trống cần danh từ/cụm danh từ
- dining /'daɪnɪη/ (n): việc ăn uống, đặc biệt là bữa ăn chính (dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc nhà hàng)
- authentic /ͻ:'θentɪk/ (adj): đích thực, thật, chính xác; không phải giả mạo
- experience /ɪk'spɪəriəns/ (n): trải nghiệm, kinh nghiệm (trải qua các sự kiện hoặc tình huống)
→ Trong câu này, dining đóng vai trò bổ nghĩa cho experience, làm rõ ràng đây là một trải nghiệm liên quan đến ăn uống.
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ
→ Tính từ authentic phải đứng trước cụm danh từ dining experience
→ Trật tự đúng: authentic dining experience
Tạm dịch: At Hẻm Gems, we don't just serve food - we (5) ______ pride in delivering an (6) ______ that immerses you in the rich cultural tapestry of West Africa! (Tại Hẻm Gems, chúng tôi không chỉ phục vụ món ăn - chúng tôi tự hào mang đến một trải nghiệm ẩm thực chân thực, đắm chìm trong nét văn hóa phong phú của Tây Phi!)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
SHIRASHIMO POWER PLANT EMERGENCY ALERT!
(7) _______ recent developments, it is crucial to follow the preventive (8)_______ at Shirashimo Power Plant to ensure safety. First, always check the equipment before operating machinery to avoid unexpected failures. For protection, all workers are encouraged to (9)_______ safety drills, which will ensure everyone is prepared for any emergency. In addition, it is important to monitor the plant's electrical systems consistently to avoid the risk of electrical (10) _______.
(11) _______ key aspect is to follow safety guidelines and keep your surroundings free from (12)_______ materials. Regularly inspect the work area to eliminate potential dangers and stay updated with safety training programs to enhance overall awareness and create a secure working environment.
(Adapted from https://www.power-technology.com)
Câu 7/40
A. Instead of
Lời giải
Kiến thức về liên từ:
* Xét các đáp án:
A. Instead of: Thay vì, thay cho
B. In light of: Dựa trên, xét đến, vì lý do (dùng để nới đến việc xem xét một sự kiện hay hoàn cảnh cụ thể để đưa ra quyết định)
C. Despite: Mặc dù, bất chấp
D. In case of: Trong trường hợp, nếu xảy ra
Tạm dịch: (7) ______ recent developments, it is crucial to follow the preventive (8) ______ at Shirashimo Power Plant to ensure safety. (Trước những diễn biến gần đây, việc tuân thủ các biện pháp phòng ngừa tại Nhà máy điện Shirashimo là điều hết sức quan trọng để đảm bảo an toàn.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. seizures
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
*Xét các đáp án:
A. seizures /'si:ӡərz/ (n): cơn động kinh, sự co giật; sự chiếm đoạt, tịch thu
B. pleasures /'plɛӡərz/ (n): niềm vui, sự hài lòng, thú vui
C. measures /'mɛӡərz/ (n): biện pháp, phương án, sự đo lường
D. exposures /ɪk'spəʊӡərz/ (n): sự tiếp xúc, sự phơi bày
Tạm dịch: (7) ______ recent developments, it is crucial to follow the preventive (8) ______ at Shirashimo Power Plant to ensure safety. (Trước những diễn biến gần đây, việc tuân thủ các biện pháp phòng ngửa tại Nhà máy điện Shirashimo là điều hết sức quan trọng để đảm bảo an toàn.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. take out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. overuse
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. Another
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. momentary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about wearable technology and mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Wearable technology has rapidly evolved over the last decade, (18)_______. Devices like smartwatches and fitness trackers have become increasingly popular, providing users with easy access to information about their health and daily activities. One of the earliest and most iconic wearable devices, the Fitbit, launched in 2009, (19) _______ and introduced a new way of tracking physical activity.
Today, wearables are not limited to fitness alone, they have expanded to include smart clothing, augmented reality glasses, and even medical devices that monitor vital signs. Recognizing the potential to reshape healthcare, communication, and personal data access, (20) _______. Moreover, wearable devices collect vast amounts of data, which can help individuals make healthier lifestyle choices and alert them to potential health issues. (21) _______.
In the future, wearable technology is expected to become even more integrated into our lives.
(22) _______.
(Adapted from CNN)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.