Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 30)
143 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
DISCOVER GREEN VALLEY SCHOOL!
At Green Valley School, we foster a vibrant and (1) ______ environment where students can excel. Our engaging curriculum (2) ______ to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities. Each year, students enjoy a (3) ______ that turns learning into an adventure. With caring teachers who promise (4) ______ individualized support and small class sizes, every child receives the attention they need to thrive. We also teach valuable life skills and help students learn (5) ______ experience. We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to (6) ______ for an exam or exploring new interests. Join us at Green Valley, where education is an exciting journey!
Câu 1/40
A. support
B. supportive
Lời giải
A. support /səˈpɔːt/ (v): hỗ trợ
B. supportive /səˈpɔːtɪv/ (adj): mang tính hỗ trợ, động viên
C. supported /səˈpɔːtɪd/ (adj): được hỗ trợ
D. supporter /səˈpɔːtə(r)/ (n): người ủng hộ
Trong câu này, từ cần điền phải bổ nghĩa cho danh từ ‘environment’ (môi trường), nên cần một tính từ. ‘Supportive’ (mang tính hỗ trợ, động viên) là tính từ, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: Tại trường Green Valley, chúng tôi tạo ra một môi trường năng động và mang tính hỗ trợ, nơi học sinh có thể phát triển vượt trội.
Chọn B.
Câu 2/40
A. designed
B. which designs
Lời giải
- Ta nhận thấy ‘includes’ là động từ của chủ ngữ ‘Our engaging curriculum’ và là động từ chính của toàn bộ câu.
→ Chỗ trống phải là một MĐQH để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘Our engaging curriculum’ phía trước.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’, giữ nguyên Vp2.
Mệnh đề đầy đủ: Our engaging curriculum which/that is designed to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities.
Rút gọn: Our engaging curriculum designed to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities.
Dịch: Chương trình giảng dạy hấp dẫn của chúng tôi, được thiết kế để khơi dậy sự sáng tạo và tư duy phản biện, bao gồm các dự án thực hành và các hoạt động thú vị.
Chọn A.
Câu 3/40
A. trip school wonderful
B. school trip wonderful
C. wonderful trip school
D. wonderful school trip
Lời giải
- Ta có cụm danh từ ghép đúng: school trip – chuyến dã ngoại, chuyến đi thực tế
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘wonderful’ phải đứng trước cụm danh từ ‘school trip’.
→ trật tự đúng: wonderful school trip
Dịch: Mỗi năm, học sinh được tham gia một chuyến đi thực tế tuyệt vời, biến việc học thành một cuộc phiêu lưu.
Chọn D.
Câu 4/40
A. provide
B. providing
Lời giải
Cấu trúc: promise to do something – hứa làm gì đó
Dịch: Với đội ngũ giáo viên tận tâm, hứa hẹn mang lại sự hỗ trợ phù hợp từng học sinh, cùng với sĩ số lớp học nhỏ, mỗi học sinh đều nhận được sự quan tâm cần thiết để phát triển.
Chọn D.
Lời giải
Cấu trúc: learn from experience – học hỏi từ trải nghiệm
Dịch: Chúng tôi cũng dạy các kỹ năng sống quan trọng và giúp học sinh học hỏi từ trải nghiệm.
Chọn D.
Lời giải
- Ta có cụm từ: sit for an exam – tham gia một kỳ thi
Dịch: Chúng tôi đảm bảo mỗi học sinh đều cảm thấy tự tin và có động lực, cho dù các em đang chuẩn bị cho kỳ thi hay khám phá những sở thích mới.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
DISCOVER GREEN VALLEY SCHOOL!
At Green Valley School, we foster a vibrant and supportive environment where students can excel. Our engaging curriculum, designed to inspire creativity and critical thinking, includes hands-on projects and exciting activities. Each year, students enjoy a wonderful school trip that turns learning into an adventure. With caring teachers who promise to provide individualized support and small class sizes, every child receives the attention they need to thrive. We also teach valuable life skills and help students learn from experience. We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to sit for an exam or exploring new interests. Join us at Green Valley, where education is an exciting journey!
Dịch bài đọc:
KHÁM PHÁ TRƯỜNG GREEN VALLEY!
Tại trường Green Valley, chúng tôi tạo ra một môi trường năng động và mang tính hỗ trợ, nơi học sinh có thể phát triển vượt trội. Chương trình giảng dạy hấp dẫn của chúng tôi, được thiết kế để khơi dậy sự sáng tạo và tư duy phản biện, bao gồm các dự án thực hành và các hoạt động thú vị. Mỗi năm, học sinh được tham gia một chuyến đi thực tế tuyệt vời, biến việc học thành một cuộc phiêu lưu. Với đội ngũ giáo viên tận tâm, hứa hẹn mang lại sự hỗ trợ phù hợp từng học sinh, cùng với sĩ số lớp học nhỏ, mỗi học sinh đều nhận được sự quan tâm cần thiết để phát triển. Chúng tôi cũng dạy các kỹ năng sống quan trọng và giúp học sinh học hỏi từ trải nghiệm. Chúng tôi đảm bảo mỗi học sinh đều cảm thấy tự tin và có động lực, cho dù các em đang chuẩn bị cho kỳ thi hay khám phá những sở thích mới. Hãy tham gia cùng chúng tôi tại Green Valley, nơi giáo dục là một cuộc hành trình thú vị!
Đoạn văn 2
Protect Our Forests!
Forests are essential for our planet. They cover about 31% of the Earth’s land. (7) ______ forests, we have clean air and a home for many animals. However, the (8) ______ of trees is decreasing fast. Each year, millions of trees are cut down for wood and paper.
We can help! By reducing waste and recycling, we can save trees. For example, you can use (9) ______ sides of paper and buy recycled products. If we work together, we can make a big difference.
Remember, every little action (10) ______! Let’s protect our forests so future generations can enjoy their beauty. Join local groups or volunteer in tree-planting activities. Together, we can make a change!
Let’s take action and not just (11) ______. With your help, we can ensure that forests continue to (12) ______ for years to come. Much depends on our efforts, so let’s start today!
(Adapted from https://fastercapital.com/topics/forests,-grasslands,-deserts,-and-wetlands.html)
Câu 7/40
A. Thanks to
B. In the light of
C. With regard to
D. According to
Lời giải
A. Thanks to: nhờ có, nhờ vào
B. In the light of: bởi vì
C. With regard to: về, liên quan đến
D. According to: theo như
- Dựa vào ngữ cảnh, chọn ‘Thanks to’ là phù hợp.
Dịch: Nhờ có rừng, chúng ta có không khí trong lành và là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.
Chọn A.
Câu 8/40
A. amount
B. number
C. quality
D. level
Lời giải
A. amount /əˈmaʊnt/ (n): lượng → the amount of + N (không đếm được): số lượng…
B. number /ˈnʌmbə(r)/ (n): số lượng → the number of + N (số nhiều): số lượng…
C. quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng → the quality of + N (đếm được/không đếm được): chất lượng của…
D. level /ˈlevl/ (n): mức độ → the level of + N (đếm được/không đếm được): mức độ, trình độ, cấp độ của…
- Dựa vào nghĩa, ta loại đáp án C và D. Danh từ ‘trees’ là danh từ số nhiều, nên chọn ‘number’ là phù hợp.
Dịch: Tuy nhiên, số lượng cây đang sụt giảm nhanh chóng.
Chọn B.
Câu 9/40
A. another
B. much
C. each
D. both
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. escapes
B. happens
C. counts
D. provides
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. pull down
B. sit back
C. take over
D. make up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. diminish
B. deteriorate
C. thrive
D. shorten
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. c-b-a
B. a-c-b
C. b-c-a
D. a-c-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. a-c-d-b-e
B. a-b-c-e-d
C. a-d-c-b-e
D. a-d-b-c-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. d-e-a-c-b
B. a-d-b-c-e
C. d-c-a-b-e
D. a-c-b-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Tet, or the Lunar New Year, (18) ______, marking the arrival of spring and the beginning of a new year. It is a time for families to come together. Preparation for Tet begins well in advance, with families cleaning their homes, buying new clothes, and cooking traditional dishes.
During this festive season, various customs are observed, such as making offerings at family altars and visiting the graves of ancestors (19) ______. These traditions not only pay tribute to loved ones but also strengthen family bonds and cultural identity. Street markets burst with color as vendors sell peach blossoms, kumquat trees, and traditional sweets, creating a vibrant atmosphere that embodies the spirit of Tet.
Tet also serves as a time for renewal and hope, with many people setting intentions for the year ahead. (20) ______. Traditional meals, rich in meaning and flavor, include dishes like banh chung, which represent prosperity and family unity.
As Vietnamese people around the world celebrate Tet, they preserve their cultural heritage and strengthen their sense of belonging. (21) ______. This festive occasion serves as a reminder of their values.
Celebrating Tet, (22) ______, keeping the spirit of Vietnamese culture alive for future generations.
Câu 18/40
A. which is the most important celebration in Vietnam
B. being the most important celebration in Vietnam
C. is the most important celebration in Vietnam
D. whose celebration is the most important part of Vietnam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. from whom memories through these practices
B. whose memories are honored through these practices
C. are memorized through these practices
D. get their memories honored through these practices
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. The exchange of good wishes and gifts represents a fresh start
B. Wanting to represent a fresh start, the exchange of good wishes and gifts
C. The presence of a fresh start results in the exchange of good wishes and gifts
D. People are expecting that the exchange of good wishes and gifts represents a fresh start
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.