Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 12)
43 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
flexible (adj): linh hoạt
A. casual (adj): bình thường
B. suitable (adj): phù hợp
C. fixed (adj): cố định
D. adjustable (adj): có thể điều chỉnh
→ flexible >< fixed
Dịch nghĩa: Các kế hoạch của chúng ta cần đủ linh hoạt để đáp ứng được sự thay đổi về nhu cầu của mọi người.
Câu 2/50
D. agreement
Lời giải
D
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
a bone of contention (n): một vấn đề gây tranh cãi
A. controversial (adj): gây tranh cãi
B. conflict (n): xung đột
C. preparation (n): sự chuẩn bị
D. agreement (n): sự đồng ý
→ a bone of contention >< agreement
Dịch nghĩa: Chúng tôi là một đại gia đình nên xem chương trình nào luôn là vấn đề gây tranh cãi trong gia đình chúng tôi.
Câu 3/50
D. its
Lời giải
D
Kiến thức: Tính từ sở hữu
Giải thích:
Chia tính từ sở hữu: “E-books” là danh từ số nhiều, ta phải dùng tính từ sở hữu ‘their’ để quy chiếu
Sửa: its → their
Dịch nghĩa: Sách điện tử ngày càng trở nên phổ biến hiện nay vì sự tiện lợi của chúng.
Câu 4/50
D. dependent
Lời giải
D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- dependent (adj): phụ thuộc
- dependable (adj): đáng tin cậy
Sửa: dependent → dependable
Dịch nghĩa: Người học đã lên tiếng phàn nàn với trung tâm ngoại ngữ rằng dịch vụ của họ không đầy đủ và không hề đáng tin cậy.
Câu 5/50
D. plays
Lời giải
B
Kiến thức: Chia thì
Giải thích:
Chia thì quá khứ đơn: “From 1985 to 1990” → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
Sửa: writes → wrote
Dịch nghĩa: Từ 1985 đến 1990, ông ấy đã viết 10 cuốn tiểu thuyết và 3 vở kịch.
Câu 6/50
A. She has gone shopping for two months.
B. She didn't go shopping two months ago.
C. She hasn't gone shopping for two months.
D. She has two months to go shopping.
Lời giải
C
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
S + last + Ved/V2 + khoảng thời gian + ago (lần cuối làm gì đó cách đây bao lâu)
→ S + hasn’t/haven’t + Ved/V3 + for + khoảng thời gian (bao lâu không làm gì đó)
Dịch nghĩa: Lần cuối cùng cô ấy đi mua sắm là hai tháng trước. = Cô ấy đã không đi mua sắm trong 2 tháng.
Câu 7/50
A. All the students must hand in their assignments on time.
C. All the students may hand in their assignments on time.
D. All the students needn't hand in their assignments on time.
Lời giải
A
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
Compulsory (adj) = bắt buộc
A. must + V = bắt buộc phải làm gì
B. can’t + V = không thể làm gì
C. may + V = có khả năng sẽ làm gì
D. needn’t + V = không cần phải làm gì
Dịch nghĩa: Tất cả học sinh bắt buộc phải nộp bài đúng hạn. = Tất cả học sinh phải nộp bài đúng hạn.
Câu 8/50
A. Mary suggested giving John the money.
B. Mary remembered giving John the money.
C. Mary denied giving John the money.
D. Mary admitted giving John the money.
Lời giải
C
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
A. suggest (v): gợi ý
B. remember (v): nhớ
C. deny (v): phủ nhận
D. admit (v): thừa nhận
Dịch nghĩa: Mary nói: “Tôi không đưa tiền cho John.” = Mary phủ nhận việc đã đưa tiền cho John.
Câu 9/50
A. How about at a Chinese restaurant?
B. How about six o'clock?
D. No, thank you. I'm full.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
D. That's nice of you to say so.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
D. has cooked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
B. the rewarding
D. more rewarding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
D. invented
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
D. make up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
D. after you came
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
D. on the head
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
B. plastic small black
D. small plastic blank
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.