Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 18)
62 người thi tuần này 4.6 1.4 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Stay Ahead with the Ultimate Information Filtering App
Are you tired of being bombarded (1) ______ irrelevant data? Users nowadays are overwhelmed by the sheer volume of information available online. Our app, (2) ______ with real-time updates, ensures you stay informed with the latest and most accurate data. With (3) ______, it filters through vast amounts of information to provide you with only what’s important. Users can now (4) ______ access to personalized content and tailored recommendations, ensuring you never miss what matters. We advise users (5) ______ their filters to match their (6) ______ for an optimized experience. The app also prioritizes your privacy, which gives you peace of mind while browsing. Experience a smarter, safer way to manage your digital world today.
Câu 1/40
A. with
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- bombard /bɒmˈbɑːd/, /bɑːmˈbɑːrd/ (v): tấn công tới tấp bằng cách bắn phá, ném bom (nghĩa đen); cung cấp quá nhiều thông tin, câu hỏi,... làm ai ngộp thở (nghĩa bóng).
- Ta có cụm từ: bombard sb/sth with sth, dạng bị động: sb/sth be bombarded with sth.
Dịch: Bạn đã chán ngấy cảnh bị ngập trong vô vàn thông tin bạn không quan tâm?
Chọn A.
Câu 2/40
A. which integrated
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
- Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong MĐQH hoặc chia ở dạng rút gọn MĐQH → loại B.
- Động từ ‘integrate’ (tích hợp) bổ nghĩa cho danh từ ‘app’ (ứng dụng) → Căn cứ vào nghĩa, ta dùng dạng bị động (ứng dụng được tích hợp).
- Khi rút gọn MĐQH, nếu động từ trong MĐQH ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Vp2.
Dịch: Ứng dụng của chúng tôi, với khả năng cập nhật theo thời gian thực, giúp bạn luôn nắm bắt những tin tức mới nhất và chính xác nhất.
Chọn D.
Câu 3/40
A. smart processing data
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: data processing /ˌdeɪtə ˈprəʊsesɪŋ/ (np) - (quá trình) xử lý dữ liệu
- Ta có quy tắc: tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘smart’ phải đứng trước cụm danh từ ‘data processing’.
→ Trật tự đúng: smart data processing
Dịch: Nhờ công nghệ xử lý dữ liệu thông minh, ứng dụng sàng lọc dữ liệu để chỉ cung cấp những thông tin thực sự quan trọng.
Chọn B.
Câu 4/40
A. take
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: have access to sth - có quyền truy cập vào cái gì
Dich: Người dùng có thể truy cập các nội dung cá nhân hóa và nhận những gợi ý phù hợp, đảm bảo không bỏ lỡ tin tức đáng chú ý.
Chọn C.
Câu 5/40
A. to customize
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: advise sb to do sth - khuyên ai nên làm gì
Dịch: Chúng tôi khuyến khích bạn tùy chỉnh bộ lọc...
Chọn A.
Câu 6/40
A. prefer
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. prefer /prɪ'fɜ:(r)/ (v): thích, ưu tiên cái gì hơn cái gì
B. preference /'prefrəns/ (n): sự ưu tiên, sở thích
C. preferable /'prefrəbl/ (adj): thích hợp hơn
D. preferably /ˈprefrəbli/ (adv): tốt nhất là
- Ta cần một danh từ theo sau tính từ sở hữu ‘their’ để làm tân ngữ cho động từ ‘match’.
Dịch: ...tùy chỉnh bộ lọc theo sở thích để có trải nghiệm tối ưu...
Chọn B.
Bài hoàn chỉnh:
Stay Ahead with the Ultimate Information Filtering App
Are you tired of being bombarded with irrelevant data? Users nowadays are overwhelmed by the sheer volume of information available online. Our app, integrated with real-time updates, ensures you stay informed with the latest and most accurate data. With smart data processing, it filters through vast amounts of information to provide you with only what’s important. Users can now have access to personalized content and tailored recommendations, ensuring you never miss what matters. We advise users to customize their filters to match their preferences for an optimized experience. The app also prioritizes your privacy, which gives you peace of mind while browsing. Experience a smarter, safer way to manage your digital world today.
Dịch bài đọc:
Luôn cập nhật với ứng dụng lọc thông tin tối ưu
Bạn đã chán ngấy cảnh bị ngập trong vô vàn thông tin bạn không quan tâm? Ngày nay, người dùng mạng liên tục bị choáng ngợp bởi lượng thông tin khổng lồ trên Internet. Ứng dụng của chúng tôi, với khả năng cập nhật theo thời gian thực, giúp bạn luôn nắm bắt những tin tức mới nhất và chính xác nhất. Nhờ công nghệ xử lý dữ liệu thông minh, ứng dụng sàng lọc dữ liệu để chỉ cung cấp những thông tin thực sự quan trọng. Người dùng có thể truy cập các nội dung cá nhân hóa và nhận những gợi ý phù hợp, đảm bảo không bỏ lỡ tin tức đáng chú ý. Chúng tôi khuyến khích bạn tùy chỉnh bộ lọc theo sở thích để có trải nghiệm tối ưu. Ứng dụng cũng đặt quyền riêng tư của bạn lên hàng đầu, mang đến sự an tâm tuyệt đối khi duyệt web. Trải nghiệm ngay cách quản lý thế giới số thông minh và an toàn hơn!
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Economic Inequality: The Global Crisis
Inequality, both within and between countries, has become one of the most pressing challenges of our time. Economic inequality (7) ______ the disparity in (8) ______ and wealth between individuals, communities, and nations. This inequality has been steadily increasing over the past (9) ______ decades.
Key Issues:
• In many countries, the wealthiest 1% of the population now controls a (10) ______ share of national wealth.
• At the same time, millions of people around the world live in extreme poverty, unable to meet even their basic needs.
Proposed Solutions:
• Governments must implement progressive tax systems to (11) ______ wealth more fairly.
• We must promote equal access to education, healthcare, and job opportunities, particularly for marginalized groups.
The time has come for us to challenge the status quo. Everyone deserves a fair chance to succeed, (12) ______ their background or socio-economic status.
Câu 7/40
A. refers to
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. refer to (ph.v): đề cập đến, nói đến, nhắc đến, ám chỉ (dùng khi đưa ra định nghĩa về một khái niệm nào đó)
B. adhere to (ph.v): tuân thủ (luật lệ, nguyên tắc)
C. put aside (ph.v): tiết kiệm, để dành; gác lại, gạt sang một bên
D. run against (ph.v): phản đối; đối đầu, cạnh tranh với ai (trong cuộc bầu cử hoặc thi đấu...)
Dịch: Bất bình đẳng kinh tế đề cập đến sự chênh lệch về...
Chọn A.
Câu 8/40
A. earnings
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - từ cùng trường nghĩa
A. earnings /ˈɜːnɪŋz/ (n): số tiền mà một người được trả cho công việc họ làm
B. salary /'sæləri/ (n): tiền lương (được trả hằng tháng, hằng năm, không phụ thuộc vào thời gian làm việc, mang tính cố định, lâu đài)
C. income /ˈɪnkʌm/ (n): thu nhập (tổng các khoản tiền mà một người/gia đình/công ty/quốc gia kiếm được từ nhiều nguồn khác nhau như tiền lương, lợi nhuận đầu tư, lãi ngân hàng...)
D. wage /weɪdӡ/ (n): tiền công (thường trả theo tuần, ngày, giờ, thỏa thuận dựa trên giờ làm việc hoặc lượng công việc hoàn thành, không mang tính cố định, lâu dài)
Dịch: Bất bình đẳng kinh tế đề cập đến sự chênh lệch về thu nhập và tài sản giữa các cá nhân, cộng đồng và quốc gia.
Chọn C.
Câu 9/40
A. few
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. disillusioned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. contrary to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about relationships and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Building strong relationships, especially in modern society, requires effort and understanding. Open communication and empathy, with all their complexities, (18) ______. Studies reveal that individuals who actively engage in conversations tend to resolve conflicts more effectively. The recent research project, (19) ______, illustrates the importance of transparency in maintaining healthy relationships.
Sustaining a positive connection involves balancing personal needs with shared goals. Specifically, (20) ______. Strategies such as regular emotional check-ins and shared activities help keep relationships vibrant. Across different cultures, (21) ______. The ‘Relationship Resilience’ initiative in many social platforms encourages individuals to engage in practices that foster understanding and connection.
To achieve lasting bonds, (22) ______. With these, relationships can thrive and become more resilient over time.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.