Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
89 người thi tuần này 4.6 89 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
B
A. whereas + S + V: trong khi
B. otherwise + S + V: nếu không thì
C. although + S + V: mặc dù
D. in order that + S + V: để mà
Câu này diễn tả một điều kiện và kết quả: nếu không làm điều ở vế trước, một kết quả xấu sẽ xảy ra ở vế sau.
Chọn B. otherwise
→ We need to finish the report by tomorrow, otherwise we will lose the client’s trust completely.
Dịch: Chúng ta cần hoàn thành báo cáo trước ngày mai, nếu không thì chúng ta sẽ mất hoàn toàn sự tin tưởng của khách hàng.
Câu 2/30
Lời giải
A
A. so + S + V: vì vậy
B. yet + S + V: nhưng mà
C. and + S + V: và
D. nor + S + V: cũng không
2 vế là quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Chọn A. so
→ The bus was delayed by over an hour, so we decided to take a taxi instead.
Dịch: Xe buýt bị trễ hơn một giờ, vì vậy chúng tôi quyết định bắt taxi.
Câu 3/30
Lời giải
B
A. but + S + V: nhưng
B. or + S + V: hoặc
C. yet + S + V: nhưng mà
D. so + S + V: vì vậy
Câu này đưa ra hai lựa chọn.
Chọn B. or
→ You can spend the weekend working on your presentation, or you can relax and do it next week.
Dịch: Bạn có thể dành cuối tuần để làm bài thuyết trình, hoặc thư giãn và làm nó vào tuần sau.
Câu 4/30
Lời giải
D
A. so + S + V: vì vậy
B. and + S + V: và
C. for + S + V: vì
D. yet + S + V: nhưng
Câu này thể hiện sự tương phản giữa hai vế: ‘affordable’ (giá cả phải chăng) và ‘has most of the features found in high-end models’ (có hầu hết các tính năng của các mẫu cao cấp).
Chọn D. yet
→ This smartphone is affordable, yet it has most of the features found in high-end models.
Dịch: Chiếc điện thoại thông minh này giá phải chăng, nhưng nó có hầu hết các tính năng của các mẫu cao cấp.
Câu 5/30
Lời giải
A
A. while + S + V: trong khi
B. and + S + V: và
C. or + S + V: hoặc
D. since + S + V: bởi vì
Câu này so sánh sở thích của hai người, chỉ sự tương phản.
Chọn A. while
→ I enjoy hiking in the mountains, while my sister prefers spending her free time at the beach.
Dịch: Tôi thích đi bộ đường dài trên núi, trong khi em gái tôi thích dành thời gian rảnh ở bãi biển.
Câu 6/30
Lời giải
C
A. and + S + V: và
B. yet + S + V: nhưng mà
C. as + S + V: như, theo như
D. whereas + S + V: trong khi
Cụm từ ‘as I can recall’ (theo như tôi có thể nhớ) là mệnh đề xen vào, bổ sung thông tin cho vế chính.
Chọn C. as
→ We were, as I can recall, discussing the final arrangements for the graduation ceremony.
Dịch: Theo như tôi nhớ, chúng tôi đang thảo luận các sắp xếp cuối cùng cho buổi lễ tốt nghiệp.
Câu 7/30
Lời giải
D
A. for + S + V: vì
B. and + S + V: và
C. but also + S + V: nhưng cũng
D. so that + S + V: để mà
Vế sau ‘everyone at the back of the room could hear him clearly’ (mọi người ở cuối phòng đều có thể nghe rõ anh ấy) là mục đích của việc “nói to” ở vế trước.
Chọn D. so that
→ He spoke loudly so that everyone at the back of the room could hear him clearly.
Dịch: Anh ấy nói to để mọi người ở cuối phòng có thể nghe rõ.
Câu 8/30
Lời giải
C
A. whereas + S + V: trong khi
B. while + S + V: trong khi
C. since + S + V: kể từ khi
D. until + S + V: cho đến khi
Đây là thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, diễn tả một hành động (tập piano) đã diễn ra liên tục từ một thời điểm cụ thể trong quá khứ (last September).
‘my first lesson last September’ là mốc thời gian.
Chọn C. since
→ I have been practicing the piano regularly since my first lesson last September.
Dịch: Tôi đã luyện tập piano đều đặn kể từ buổi học đầu tiên vào tháng 9 năm ngoái.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.