Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 29)
91 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
TROPICAL PARADISE BEACH TOUR - DIVE INTO BLISS
Looking for an escape to a paradise of sun and sand? Our beach tour is perfect for those who (1) ______ immense pleasure in soaking up tropical vibes. The pristine shores and vibrant coral reefs (2) ______ visitors with the chance to experience nature’s wonders firsthand are the highlights of this tropical paradise. You will bask in the warm sun, feel the (3) ______ sea breeze, and leave your worries behind. Don’t forget (4) ______ your swimsuit and sunscreen for a full day of fun! Led by friendly locals, our (5) ______ ensures you get the most out of each location, with unique experiences crafted just for you. Book now, and let us welcome you (6) ______ a sunny getaway you’ll never forget!
Lời giải
Cấu trúc: take pleasure in doing something – có niềm vui khi làm gì đó
Dịch: Chuyến du lịch bãi biển của chúng tôi là lựa chọn hoàn hảo cho những ai thích tận hưởng không khí nhiệt đới.
Chọn C.
Câu 2/40
A. which provides
Lời giải
- Ta nhận thấy ‘are’ là động từ của chủ ngữ ‘The pristine shores and vibrant coral reefs’ và là động từ chính của toàn bộ câu.
→ Chỗ trống phải là một MĐQH để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘The pristine shores and vibrant coral reefs’ phía trước.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ing.
Mệnh đề đầy đủ: The pristine shores and vibrant coral reefs which/that provide visitors the chance to experience nature’s wonders firsthand are the highlights of this tropical paradise.
Rút gọn: The pristine shores and vibrant coral reefs providing visitors the chance to experience nature’s wonders firsthand are the highlights of this tropical paradise.
Dịch: Những bờ biển hoang sơ và rạn san hô rực rỡ mang đến cho du khách cơ hội trải nghiệm những kỳ quan thiên nhiên một cách chân thực nhất, chính là điểm nhấn của thiên đường nhiệt đới này.
Chọn B.
Câu 3/40
A. peace
B. peacefulness
Lời giải
A. peace /piːs/ (n): hòa bình
B. peacefulness /ˈpiːsflnəs/ (n): sự yên bình
C. peacefully /ˈpiːsfəli/ (adv): một cách hòa bình
D. peaceful /ˈpiːsfl/ (adj): yên bình, êm đềm
Trong câu này, từ cần điền phải bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘sea breeze’ (làn gió biển), nên cần một tính từ. ‘Peaceful’ (yên bình, thanh bình) là tính từ, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: Bạn sẽ được đắm mình trong ánh nắng ấm áp, cảm nhận làn gió biển êm đềm, và bỏ lại những lo toan phía sau.
Chọn D.
Câu 4/40
A. to bring
B. bringing
Lời giải
Cấu trúc: Don’t forget + to V – đừng quên làm gì đó
Dịch: Đừng quên mang theo đồ bơi và kem chống nắng để có một ngày vui chơi trọn vẹn nhé!
Chọn A.
Câu 5/40
A. adventure island exciting
C. exciting adventure island
Lời giải
- Ta có cụm danh từ ghép đúng: island adventure – chuyến phiêu lưu trên đảo
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘exciting’ phải đứng trước cụm danh từ ‘island adventure’.
→ trật tự đúng: exciting island adventure
Dịch: Dưới sự hướng dẫn của những người dân địa phương thân thiện, chuyến phiêu lưu trên đảo đầy thú vị của chúng tôi đảm bảo bạn sẽ tận hưởng từng điểm đến với những trải nghiệm độc đáo dành riêng cho bạn.
Chọn D.
Lời giải
Cấu trúc: welcome someone to something – chào đón ai đó đến với điều gì
Dịch: Đặt ngay hôm nay, và hãy để chúng tôi chào đón bạn đến với một kỳ nghỉ đầy nắng mà bạn sẽ không bao giờ quên!
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
TROPICAL PARADISE BEACH TOUR - DIVE INTO BLISS
Looking for an escape to a paradise of sun and sand? Our beach tour is perfect for those who take immense pleasure in soaking up tropical vibes. The pristine shores and vibrant coral reefs providing visitors with the chance to experience nature’s wonders firsthand are the highlights of this tropical paradise. You will bask in the warm sun, feel the peaceful sea breeze, and leave your worries behind. Don’t forget to bring your swimsuit and sunscreen for a full day of fun! Led by friendly locals, our exciting island adventure ensures you get the most out of each location, with unique experiences crafted just for you. Book now, and let us welcome you to a sunny getaway you’ll never forget!
Dịch bài đọc:
TOUR BÃI BIỂN THIÊN ĐƯỜNG NHIỆT ĐỚI - ĐẮM CHÌM TRONG HẠNH PHÚC
Bạn đang tìm kiếm một nơi nghỉ dưỡng ở thiên đường đầy nắng và cát? Chuyến du lịch bãi biển của chúng tôi là lựa chọn hoàn hảo cho những ai thích tận hưởng không khí nhiệt đới. Những bờ biển hoang sơ và rạn san hô rực rỡ mang đến cho du khách cơ hội trải nghiệm những kỳ quan thiên nhiên một cách chân thực nhất, chính là điểm nhấn của thiên đường nhiệt đới này. Bạn sẽ được đắm mình trong ánh nắng ấm áp, cảm nhận làn gió biển êm đềm, và bỏ lại những lo toan phía sau. Đừng quên mang theo đồ bơi và kem chống nắng để có một ngày vui chơi trọn vẹn nhé! Dưới sự hướng dẫn của những người dân địa phương thân thiện, chuyến phiêu lưu trên đảo đầy thú vị của chúng tôi đảm bảo bạn sẽ tận hưởng từng điểm đến với những trải nghiệm độc đáo dành riêng cho bạn. Đặt ngay hôm nay, và hãy để chúng tôi chào đón bạn đến với một kỳ nghỉ đầy nắng mà bạn sẽ không bao giờ quên!
Đoạn văn 2
Healthy Eating - Fuel Your Body Right
Good nutrition is the foundation of a healthy, active lifestyle.
* Why Healthy Eating Matters
Eating a balanced diet supports energy levels, mental clarity, and overall health. Studies show that those who consume at least five servings of fruits and vegetables daily have a 20% lower risk of heart disease. (7) ______ benefit is improved immunity, for example, diets rich in vitamins C and D can reduce the chance of illness by 30%. By choosing nutritious foods, you can (8) ______ on unhealthy fats, sugars, and processed foods, which helps maintain a healthy weight and lowers the risk of chronic diseases.
* Simple Steps to Eat Healthier
• Start by swapping sugary drinks for water or herbal teas and include a serving of vegetables in every meal. Choose whole grains like brown rice and oats instead of (9) ______ grains.
• Gradually reduce processed foods, focusing on natural (10) ______. Prepare snacks like nuts, yogurt, or fruit in advance to ensure (11) ______ and avoid binge eating.
• Practice mindful eating by focusing on your meal without distractions. It’s a perfect approach (12) ______ its ability to improve digestion and enhance the enjoyment of each bite.
Câu 7/40
A. Others
B. Other
C. The others
Lời giải
A. Others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
B. Other + N (s/es)/ N (không đếm được): những cái khác/người khác
C. The others: những cái còn lại/những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ, dùng khi số lượng đối tượng đã được xác định
D. Another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác
- Danh từ phía sau chỗ trống là danh từ số ít ‘benefit’ nên ta chọn ‘another’.
Dịch: Một lợi ích khác là cải thiện hệ miễn dịch, ví dụ như chế độ ăn giàu vitamin C và D có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tới 30%.
Chọn D.
Câu 8/40
A. give up
B. cut down
C. take out
Lời giải
A. give up on + someone/something (phr. v): từ bỏ hy vọng vào ai đó/điều gì đó; ngừng cố gắng giúp đỡ ai đó hoặc ngừng tin vào điều gì đó
B. cut down on + something (phr. v): giảm bớt, cắt giảm số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó
C. - take out (phr. v): lấy ra
- take something out on someone (phr. v): trút giận hoặc bực bội lên ai đó
D. turn off (phr. v): tắt
- Dựa vào ngữ cảnh, chọn ‘cut down’ là phù hợp.
Dịch: Bằng cách lựa chọn thực phẩm giàu dinh dưỡng, bạn có thể giảm bớt chất béo không lành mạnh, đường và thực phẩm chế biến sẵn, giúp duy trì cân nặng khỏe mạnh và giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính.
Chọn B.
Câu 9/40
A. confined
B. defined
C. refined
D. refilled
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ingredients
B. components
C. recipes
D. elements
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. quantity
B. capacity
C. intensity
D. quality
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. in addition to
B. by virtue of
C. irrespective of
D. in the face of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. b-c-a
B. c-b-a
C. c-a-b
D. a-c-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. a-c-b-d-e
B. d-c-e-a-b
C. a-b-c-d-e
D. d-a-b-e-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c-e-b-a-d
B. c-a-b-e-d
C. c-b-a-e-d
D. e-c-b-a-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Pokémon GO, a popular augmented reality game, (18) ______. It allows players to catch virtual creatures, called Pokémon, in real-world locations using their smartphones. With its unique concept and interactive features, Pokémon GO has transformed mobile gaming. Even years after its release, it remains a widely played game around the world.
The game uses a map-based system where players can find and catch different Pokémon. These creatures are part of the well-known Pokémon franchise (19) ______. Players must walk around to encounter Pokémon, promoting physical activity. Pokémon GO has had a significant impact on both the gaming and fitness communities. One of the main features of the game is its social aspect. (20) ______. This sense of community has helped maintain the game’s popularity, as players can interact with each other. (21) ______. By working together, they can achieve goals that would be difficult to accomplish alone.
(22) ______, the game brought several improvements. One of the key updates was the addition of remote raids, which allowed players to join group events from their homes. These changes kept the game engaging for both new and experienced players. As a result, Pokémon GO has maintained its popularity and continues to make an impact on the gaming world.
Câu 18/40
A. which was officially launched to the public in July 2016
B. was officially launched to the public in July 2016
C. of which the app was officially launched to the public in July 2016
D. having been officially launched to the public in July 2016
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. from which the attention of millions of fans worldwide
B. has captured the attention of millions of fans worldwide
C. succeeding in capturing the attention of millions of fans worldwide
D. which has captured the attention of millions of fans worldwide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Joining teams and battling at gyms, special events can be participated in
B. Participation in teams and gyms encourages battle in special events
C. Players can join teams, battle at gyms, and participate in special events
D. It has allowed players to join teams and battle at gyms in special events
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.