Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 5)
58 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
SMART CITIES AROUND THE WORLD
-
In Singapore, the mobile app Parking.sg allows you (1) ______ a nearby car park with (2) ______, book a parking space, and make a payment. You can also extend your booking or receive a refund if you leave early.
-
New York City (US) has one of the largest bike-sharing systems (3) ______ Citi Bike. Using a mobile app, you can unlock bikes from one station and return them to any other station in the system, making them ideal (4) ______ one-way trips.
-
In Copenhagen (Denmark), you can use a mobile app to guide you through the city streets and tell how fast you need to pedal to (5) ______ the next green light. The app can also give you (6) ______ and work out the calories you burn.
(Adapted from Global Success)
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: allow sb to do sth – cho phép ai làm gì
Dịch: Ở Singapore, ứng dụng di động Parking.sg cho phép bạn tìm nơi đậu xe gần bạn...
Chọn D.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. ease /iːz/ (n): sự đơn giản
B. easy /ˈiːzi/ (adj): đơn giản
C. easily /ˈiːzəli/ (adv): một cách đơn giản
D. easyly: không có từ này (Quy tắc thêm đuôi -ly vào sau tính từ để tạo trạng từ: nếu tính từ kết thúc với -y thì chuyển -y thành -i rồi mới thêm -ly.)
- Ta có cụm giới từ: with ease = easily, có chức năng bổ nghĩa cho động từ.
Dịch: Ở Singapore, ứng dụng di động Parking.sg cho phép bạn dễ dàng tìm được nơi đậu xe gần bạn, đặt chỗ và thanh toán.
Chọn A.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Câu đã có động từ chính là ‘has’ nên nếu có thêm động từ thì không thể cùng chia theo thì của câu giống động từ chính mà phải ở trong MĐQH → loại C.
- Muốn rút gọn MĐQH khi động từ mang nghĩa bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Vp2/V-ed.
Dịch: Thành phố New York, Mỹ có một trong những hệ thống chia sẻ xe đạp lớn nhất có tên là Citi Bike.
Chọn D.
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cấu trúc: ideal for sb/sth – lý tưởng cho ai/ cho việc gì
Dịch: Dùng ứng dụng trên điện thoại, bạn có thể mở khóa xe từ một trạm và trả lại xe tại bất kỳ trạm nào khác trong hệ thống, tiện lợi cho các chuyến đi một chiều.
Chọn A.
Lời giải
Kiến thức về cụm từ
- Ta có cấu trúc: make sth = to manage to reach or go to a place or position (Oxford): đến được nơi nào đó.
Dịch: Ở Copenhagen, Đan Mạch, bạn có thể sử dụng ứng dụng di động để tìm đường qua các con phố và tính toán tốc độ bạn cần đạp xe để qua kịp đèn xanh tiếp theo.
Chọn B.
Câu 6/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: route recommendation – đề xuất tuyến đường
- Muốn thêm tính từ để miêu tả một cụm danh từ ghép, ta thêm vào ngay trước cụm đó, không chèn vào giữa.
→ trật tự đúng: quick route recommendations
Dịch: Ứng dụng còn có thể đưa ra các gợi ý lộ trình nhanh chóng và tính lượng calo bạn đốt cháy.
Chọn B.
|
Bài hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
SMART CITIES AROUND THE WORLD 1. In Singapore, the mobile app Parking .sg allows you to locate a nearby car park with ease, book a parking space, and make a payment. You can also extend your booking or receive a refund if you leave early. 2. New York City (US) has one of the largest bike-sharing systems called Citi Bike. Using a mobile app, you can unlock bikes from one station and return them to any other station in the system, making them ideal for one-way trips. 3. In Copenhagen (Denmark), you can use a mobile app to guide you through the city streets and tell how fast you need to pedal to make the next green light. The app can also give you quick route recommendations and work out the calories you burn. |
CÁC THÀNH PHỐ THÔNG MINH TRÊN THẾ GIỚI 1. Ở Singapore, ứng dụng di động Parking .sg cho phép bạn dễ dàng tìm được nơi đậu xe gần bạn, đặt chỗ và thanh toán. Bạn cũng có thể gia hạn thời gian đậu xe hoặc nhận lại tiền nếu rời đi sớm. 2. Thành phố New York, Mỹ có một trong những hệ thống chia sẻ xe đạp lớn nhất có tên là Citi Bike. Dùng ứng dụng trên điện thoại, bạn có thể mở khóa xe từ một trạm và trả lại xe tại bất kỳ trạm nào khác trong hệ thống, tiện lợi cho các chuyến đi một chiều. 3. Ở Copenhagen, Đan Mạch, bạn có thể sử dụng ứng dụng di động để tìm đường qua các con phố và tính toán tốc độ bạn cần đạp xe để qua kịp đèn xanh tiếp theo. Ứng dụng còn có thể đưa ra các gợi ý lộ trình nhanh chóng và tính lượng calo bạn đốt cháy. |
Đoạn văn 2
ANTARCTICA – trip of a lifetime!
Cruise past towering crystal icebergs. Watch a midnight sunset. (7) ______ pods of whales and (8) ______ of seals and penguins. Tread where (9) ______ have ever walked!
As the world’s driest, coldest and windiest place, it is no wonder that it is our only uninhabited continent. (10) ______ holding 90% of the Earth’s frozen water, Antarctica is actually a desert, and conditions are (11) ______. But it is spectacularly beautiful. With cruise packages to (12) ______ all budgets – an eleven-day trip starts from £3,700 – you’d be surprised how easy it can be to visit – and how hard it will be to forget!
(Adapted from Friends Global)
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. come across sb/sth (phr.v): tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy
B. come by sth (phr.v): đến thăm ai đó
C. come forward (phr.v): đứng ra cung cấp thông tin
D. come to (phr.v) = come round: tỉnh lại
Dịch: Bắt gặp đàn cá voi, hải cẩu và chim cánh cụt.
Chọn A.
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – từ cùng trường nghĩa
Cần điền một danh từ tập hợp (collective noun) để chỉ một nhóm động vật.
A. army /ˈɑːmi/ (n): bầy kiến (vì kiến di chuyển hành quân có tổ chức như quân đội)
B. flock /flɒk/, /flɑːk/ (n): bầy chim hoặc bầy cừu, dê
C. colony /ˈkɒləni/, /ˈkɑːləni/ (n): chỉ các nhóm động vật sống quần tụ ở một nơi cố định
D. school /skuːl/ (n): bầy cá hoặc sinh vật biển di chuyển thành nhóm dưới nước
→ colonies of seals and penguins (hải cẩu và chim cánh cụt không di chuyển theo kiểu bầy dưới nước như cá mà thường tụ lại sinh hoạt với nhau).
Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Is Coffee in Danger?
Around the world, coffee is a lifeline for 25 million farmworkers on about 1.09 million square kilometers of land. That’s over 7 percent of Earth’s surface! In Việt Nam, coffee exports reached approximately 1.78 million tonnes in 2022 alone. Every year, people drink more than 500 billion cups. Businesses in the United States (18) ______. Coffee isn’t just a morning ritual - it’s a multi-billion-dollar industry.
Unfortunately, climate change is taking its toll on this business and the people who depend on it. (19) ______. Too hot, too cold, too wet, or too dry - any misstep can harm the plants or reduce the quality of the beans. As the climate becomes warmer and rainfall patterns shift, many regions currently having perfect weather for coffee production may no longer be suitable. In Brazil - the world’s largest coffee grower - for example, (20) ______.
Even worse, the coffee berry borer beetle, an insect that feeds on coffee beans, also loves warmer temperatures. This means that as the climate heats up, these pests will spread to new areas, (21) ______. In addition, diseases like coffee rust - which causes the tree to lose its ability to produce berries - become more common in hotter, wetter conditions.
Coffee fuels billions of mornings, conversations, and workdays across the globe. (22) ______, it could become part of our history, not our future.
(Adapted from Explore New Worlds)
Câu 18/40
A. invest $5.5 billion in coffee import and $12 billion in coffee sales
B. spend $5.5 billion on importing coffee and selling it at $12 billion
C. pay $5.5 billion to import coffee and in turn receive $12 billion in sales
D. pour $5.5 billion into importing coffee and make over $12 billion in sales
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Farmers don’t have the required weather conditions to grow coffee
B. Climate change is worsening weather conditions needed for coffee
C. Coffee plants require specific weather conditions to flourish
D. The coffee plants grow best in weather conditions as follows
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 2050 is when more than half of the prime coffee-growing land will not be usable
B. more than half of the prime coffee-growing land could become unusable by 2050
C. where farmers won’t be using over half of the prime coffee-growing land by 2050
D. witnesses over half of the prime coffee-growing land becoming unusable by 2050
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.