Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 36)
74 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
EAT SMART, LIVE WELL
“Is my diet nutritious enough? Am I making the right choices?” If these questions sound (1) ______ you’re not alone! Our new (2) ______ is here to assist you in (3) ______ nutritious decisions. With our personalized menu called ‘Healthy Choice’, you can select meals (4) ______ your dietary needs and preferences. Our expert nutritionists will provide you with advice and recipes to ensure your meals are both delicious and healthy. Join a community that shares your passion (5) ______ healthy well-being and inspires you (6) ______ the best version of yourself!
Câu 1/40
A. familiarly
B. familiarity
C. familiarize
Lời giải
A. familiarly /fəˈmɪliəli/ (adv): một cách quen thuộc
B. familiarity /fəˌmɪliˈærəti/ (n): sự quen thuộc
C. familiarize /fəˈmɪliəraɪz/ (v): làm cho quen với
D. familiar /fəˈmɪliə(r)/ (adj): quen thuộc
Trong câu này, “sound” là động từ nối (linking verb), theo sau nó phải là tính từ để mô tả trạng thái của “these questions”. Trong các đáp án chỉ có “familiar” là tính từ → D đúng.
Dịch: Nếu những câu hỏi này nghe quen thuộc, bạn không đơn độc!
Chọn D.
Câu 2/40
A. service meal planning
B. meal planning service
C. planning service meal
D. service planning meal
Lời giải
Ta có danh từ “service” (dịch vụ), và “meal planning” là cụm danh từ bổ nghĩa cho nó (dịch vụ lập kế hoạch bữa ăn). Theo quy tắc, danh từ bổ nghĩa (meal planning) thường đứng trước danh từ chính (service) → trật tự đúng: meal planning service
Dịch: Dịch vụ lập kế hoạch bữa ăn mới của chúng tôi sẽ giúp bạn đưa ra các quyết định dinh dưỡng hợp lý.
Chọn B.
Câu 3/40
A. putting
Lời giải
Ta có cụm từ cố định: “make decisions” (đưa ra các quyết định).
Dịch: Dịch vụ lập kế hoạch bữa ăn mới của chúng tôi sẽ giúp bạn đưa ra các quyết định dinh dưỡng hợp lý.
Chọn C.
Câu 4/40
A. are fitted
B. that fit
C. which fitting
D. fit
Lời giải
Câu gốc đã hoàn chỉnh về mặt ngữ pháp với “you” là chủ ngữ, “can select” là động từ chính, và “meals” là tân ngữ. Câu chỉ đang thiếu một mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ “meals” để mô tả rõ hơn về loại “meals” nào đang được đề cập. Mệnh đề này phải có động từ chia ở dạng số nhiều phù hợp với “meals” (danh từ số nhiều). Xét các đáp án, chỉ có mệnh đề quan hệ “that fit” là phù hợp trong ngữ cảnh này → B đúng.
A. are fitted: sai vì thiếu đại từ quan hệ.
C. which fitting: sai ngữ pháp.
D. fit: sai vì thiếu đại từ quan hệ.
Dịch: Với thực đơn cá nhân hóa mang tên ‘Lựa chọn Lành mạnh,’ bạn có thể chọn các bữa ăn phù hợp với nhu cầu và sở thích dinh dưỡng của mình.
Chọn B.
Lời giải
Ta có cụm từ: “passion for” là một cụm từ cố định, diễn tả sự đam mê, yêu thích đối với một điều gì đó phù hợp với ngữ cảnh của câu.
Dịch: Hãy tham gia vào một cộng đồng chia sẻ niềm đam mê về sức khỏe và truyền cảm hứng để bạn trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình!
Chọn D.
Câu 6/40
A. to become
B. becoming
C. to becoming
Lời giải
A. to become (to + v): để trở thành (dùng để diễn tả mục đích, ý định)
B. becoming (v-ing): đang trở thành (diễn tả hành động đang diễn ra)
C. to becoming (to + v-ing): trở thành (dùng trong cụm từ cố định như “look forward to”, “be committed to”, hoặc “be used to”)
D. become (v): trở thành (dùng trong các thì hiện tại đơn, hoặc theo sau các động từ khuyết thiếu)
Ta có cấu trúc: “inspire someone to do something” (truyền cảm hứng cho ai làm gì).
Theo đó, động từ sau “to” phải ở dạng nguyên mẫu → “to become” là đáp án đúng.
Dịch: Hãy tham gia vào một cộng đồng chia sẻ niềm đam mê về sức khỏe và truyền cảm hứng để bạn trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình!
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
EAT SMART, LIVE WELL
“Is my diet nutritious enough? Am I making the right choices?” If these questions sound familiar, you’re not alone! Our new meal planning service is here to assist you in making nutritious decisions. With our personalized menu called ‘Healthy Choice,’ you can select meals that fit your dietary needs and preferences. Our expert nutritionists will provide you with advice and recipes to ensure your meals are both delicious and healthy. Join a community that shares your passion for healthy well-being and inspires you to become the best version of yourself!
Dịch bài đọc:
ĂN UỐNG THÔNG MINH, SỐNG KHỎE
“Chế độ ăn của tôi có đủ dinh dưỡng không? Tôi có đang đưa ra những lựa chọn đúng đắn không?” Nếu những câu hỏi này nghe quen thuộc, bạn không đơn độc! Dịch vụ lập kế hoạch bữa ăn mới của chúng tôi sẽ giúp bạn đưa ra các quyết định dinh dưỡng hợp lý. Với thực đơn cá nhân hóa mang tên ‘Lựa chọn Lành mạnh,’ bạn có thể chọn các bữa ăn phù hợp với nhu cầu và sở thích dinh dưỡng của mình. Các chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi sẽ đưa ra lời khuyên và công thức nấu ăn để đảm bảo rằng bữa ăn của bạn vừa ngon miệng vừa tốt cho sức khỏe. Hãy tham gia vào một cộng đồng chia sẻ niềm đam mê về sức khỏe và truyền cảm hứng để bạn trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình!
Đoạn văn 2
Join Our Local Community Center!
Welcome to Riverside Community Center!
Are you looking to (7) ______ new hobbies and meet people? Look no further! Our center offers a wide range of activities for all ages.
Fitness Classes: We have (8) ______ exercise classes every week, including yoga, Zumba, and weightlifting. Don’t forget to (9) ______ along comfortable clothes and a water bottle.
Art Workshops: Draw on your creative side with our art classes. We provide all (10) ______, so you don’t need to bring anything.
Language Exchange: Practice speaking with native speakers and help (11) ______ improve on their language skills. Sessions are held twice a week.
Community Garden: Get your hands dirty and grow your own vegetables! (12) ______, we have a little space available for new gardeners.
Visit us today and start your journey with Riverside Community Center!
Câu 7/40
A. take off
B. take up
C. take in
D. take over
Lời giải
A. take off (phr. v): cất cánh, rời đi
B. take up (phr. v): bắt đầu, tham gia
C. take in (phr. v): tiếp thu, hiểu
D. take over (phr. v): tiếp quản, chiếm lấy
Ta có cụm từ cố định: “take up new hobbies” (bắt đầu những sở thích mới).
Dịch: Bạn có muốn thử sức với những sở thích mới và gặp gỡ mọi người không?
Chọn B.
Câu 8/40
A. few
B. several
C. plenty
D. much
Lời giải
A. few: rất ít, gần như không có (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
B. several: một vài (dùng cho danh từ đếm được số nhiều)
C. plenty: nhiều (plenty of + danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được)
D. much: nhiều (dùng cho danh từ không đếm được)
Vì “exercise classes” là danh từ đếm được số nhiều, cần tìm một từ đi với danh từ số nhiều và phù hợp ngữ cảnh. Trong các đáp án có B “several” (một vài) là đáp án đúng vì nó đi với danh từ số nhiều và phù hợp với ngữ cảnh đang đề cập đến số lượng lớp học thể dục mỗi tuần → B đúng.
A. few nghĩa là “rất ít, gần như không có,” trong khi câu này chỉ đơn thuần liệt kê các lớp học chứ không ám chỉ số lượng rất ít → A sai.
C. plenty cần đi kèm “of” nhưng câu này thiếu giới từ “of”, nên sai ngữ pháp → C sai.
D. much chỉ dùng với danh từ không đếm được, trong khi “exercise classes” là danh từ đếm được số nhiều, nên không phù hợp → D sai.
Dịch: Chúng tôi có một vài lớp học thể dục mỗi tuần, bao gồm yoga, Zumba và cử tạ.
Chọn B.
Câu 9/40
A. package
B. get
C. take
D. bring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. drinks
B. materials
C. facilities
D. snacks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. others
B. the other
C. other
D. another
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Instead of
B. Around the center
C. Outside the river
D. In view of the river
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. c-a-e-d-b
B. a-c-d-e-b
C. c-a-d-e-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. b-d-a-c-e
C. a-c-b-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
The art of sushi-making, deeply rooted in Japanese culinary heritage, reflects precision and tradition that spans generations. The careful selection of fresh fish and rice, essential to authentic sushi preparation, (18) ______. A recent global study presents new findings about ancient sushi techniques (19) ______. This discovery has revolutionized our understanding of traditional Japanese cuisine.
Creating traditional nigiri sushi demands years of dedicated training and unwavering dedication to culinary excellence. In particular, (20) ______. Master chefs spend decades perfecting their knife skills and rice preparation, ensuring each piece meets the highest standards of quality. In prestigious kitchens, (21) ______. The Tokyo Sushi Academy’s research into traditional methods has revealed the importance of temperature control in rice preparation, leading to enhanced flavor profiles and texture. Contemporary sushi masters continue to honor these time-tested principles while adapting to modern tastes.
Determined to preserve authentic sushi-making techniques, (22) ______. This dedication ensures that traditional sushi craftsmanship continues to thrive in an era of fusion cuisine and modern interpretations.
(Adapted from Japanspecialist.com)
Câu 18/40
A. has stood as a fundamental principle of master craftsmanship
B. standing as a fundamental principle of master craftsmanship
C. that stands as a fundamental principle of master craftsmanship
D. of which master craftsmanship stands as a fundamental principle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. whose centuries-old practices reveal detailed documentation
B. which have documented centuries-old practices in detail
C. having documented centuries-old practices in detail
D. attempted to meticulously document centuries-old practices
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. experienced sushi chefs selecting strict rice preparation and fish with quality standards maintained
B. maintaining strict quality standards, sushi is prepared with rice and select fish by experienced chefs
C. experienced sushi chefs maintain strict quality standards for rice preparation and fish selection
D. the maintenance of quality standards for rice preparation and fish selection by chefs is strict
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.