Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 8)
96 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
VITALTRACK PRO: YOUR PERSONAL WELLNESS COMPANION
Struggling to maintain balance in today’s fast-paced world? Meet VitalTrack Pro, the innovative (1) ______ that revolutionizes your approach to wellness!
Our comprehensive health monitoring system, (2) ______ recognition from medical professionals worldwide, tracks everything from heart rate patterns to sleep quality. The advanced sensors respond (3) ______ subtle changes in your body’s rhythms, providing real-time health insights.
Users can easily (4) ______ priority to their health goals through our intuitive dashboard. Our Al-powered analytics interpret your health data, offering (5) ______ recommendations and early warning signals for potential health concerns.
Ready to take control of your well-being? Consider (6) ______ VitalTrack Pro today and experience the future of wellness monitoring!
(Adapted from VitalTrack Pro Product Guide)
Câu 1/40
A. digital system wellness
B. digital wellness system
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có cụm danh từ: wellness system – hệ thống chăm sóc sức khỏe
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘digital’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.
→ trật tự đúng: digital wellness system
Dịch: Hãy làm quen với VitalTrack Pro, hệ thống chăm sóc sức khỏe kỹ thuật số sáng tạo sẽ cách mạng hóa cách bạn tiếp cận sức khỏe!
Chọn B.
Câu 2/40
A. gained
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Câu đã có động từ chính là ‘tracks’ nên động từ thứ hai không chia theo thì giống động từ chính mà phải ở trong MĐQH hoặc chia ở dạng rút gọn MĐQH → loại D.
- Động từ ‘gain’ trong câu với chủ ngữ ‘system’ mang nghĩa chủ động → loại A, B là các MĐQH ở dạng đầy dủ và rút gọn chia bị động.
- Khi rút gọn MĐQH, nếu động từ trong MĐQH ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V-ing → C là đáp án đúng.
Dịch: Hệ thống theo dõi sức khỏe toàn diện của chúng tôi, đã được các chuyên gia y tế trên toàn thế giới công nhận, theo dõi từ nhịp tim đến chất lượng giấc ngủ.
Chọn C.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: respond to sb/sth – phản hồi, phản ứng lại ai/cái gì
Dịch: Các cảm biến tiên tiến phản ứng nhanh nhạy với những thay đổi dù là nhỏ nhất trong nhịp điệu cơ thể của bạn, cung cấp thông tin sức khỏe theo thời gian thực.
Chọn A.
Câu 4/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
*Phân biệt các cấu trúc với danh từ ‘priority’:
- give priority to sb/sth – dành sự ưu tiên cho ai/cái gì
e.g. The bank seems to give priority to new customers.
- take priority over sb/sth – được ưu tiên so với ai/cái gì
e.g. Her family takes priority over her work.
- make sb/sth a priority – xem ai/cái gì là ưu tiên
e.g. Each candidate promised to make education a national priority.
Dịch: Người dùng có thể dễ dàng dành ưu tiên cho các mục tiêu sức khỏe thông qua bảng điều khiển dễ sử dụng.
Chọn B.
Câu 5/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. personality /ˌpɜːsəˈnæləti/ (n): tính cách
B. personalize /ˈpɜːsənəlaɪz/ (v): cá nhân hóa
C. personalized /ˈpɜːsənəlaɪzd/ (adj): được cá nhân hóa
D. personal /ˈpɜːsənl/ (adj): cá nhân, riêng tư
Cần một tính từ điền vào chỗ trống để bổ nghĩa cho danh từ ‘recommendations’ → loại A, B; xét nghĩa thấy C là đáp án phù hợp.
Dịch: Các phân tích dựa trên trí tuệ nhân tạo giải thích các thông số về sức khỏe, đưa ra các khuyến nghị cá nhân hóa và tín hiệu cảnh báo sớm về các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
Câu 6/40
A. purchasing
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có cấu trúc: consider doing sth – cân nhắc làm việc gì đó
Dịch: Hãy cân nhắc mua VitalTrack Pro ngay hôm nay và trải nghiệm tương lai của theo dõi sức khỏe!
Chọn A.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How to Maintain Long-Distance Relationships
As global mobility increases, long-distance relationships have become more common. Let’s explore key strategies for maintaining these connections:
Communication Strategies:
• While video calls are popular, (7) ______ forms of communication can be equally meaningful.
• Couples often (8) ______ creative ways to stay connected across time zones.
Emotional Resilience:
• Successful long-distance relationships require partners to (9) ______ their commitment despite the physical separation.
• (10) ______ geographical separation, couples can still nurture deep emotional intimacy.
Relationship Dynamics:
• A(n) (11) ______ belief in each other’s loyalty is crucial for weathering the challenges of distance.
• As partners continue to grow together, they will (12) ______ realize that mutual support and understanding are the keys to a lasting, fulfilling relationship.
(Adapted from LDR magazine)
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. the others: những cái còn lại/người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
B. others: những cái khác/người khác, dùng như đại từ, theo sau không có danh từ
C. other + N(s/es)/ N(không đếm được): những cái khác/người khác
D. another + N(đếm được số ít): một cái khác/người khác
- Căn cứ danh từ đếm được số nhiều ‘forms’ sau chỗ trống, chỉ có C phù hợp.
Dịch: Cách giữ liên lạc phổ biến giữa các cặp đôi là gọi video, nhưng các hình thức giao tiếp khác cũng có thể ý nghĩa không kém.
Chọn C.
Câu 8/40
A. figure out
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. figure out (phr.v): tìm ra, hiểu được
B. come across (phr.v): bắt gặp tình cờ
C. put together (phr.v): ghép nhiều phần lại với nhau
D. look into (phr.v): xem xét vấn đề
Dịch: Các cặp đôi thường tìm ra những cách sáng tạo để duy trì kết nối qua các múi giờ.
Chọn A.
Câu 9/40
A. compromise
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. By virtue of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. fleeting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. occasionally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about electric vehicles and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Electric vehicles (EVs), once considered a distant dream, (18) ______. Take, for example, the Nissan Leaf, which was first launched in 2010. Since its introduction, the electric car market has grown significantly, with a variety of manufacturers developing their own versions of eco-friendly vehicles. (19) ______.
As the demand for more sustainable and efficient transportation grows, the Nissan Leaf stands out as a pioneering example of innovation in the electric vehicle industry. The Nissan Leaf is the creation of a company (20) ______ is reshaping the field. This remarkable development reflects the increasing demand for environmentally conscious transportation options. Created with the goal of reducing global carbon footprints and offering an alternative to traditional fuel-powered vehicles, (21) ______.
In addition to its eco-friendly features, the Nissan Leaf also offers cutting-edge technology designed to improve the driving experience. (22) ______. The car’s smart sensors and real-time data processing capabilities allow it to detect obstacles, adjust speed, and even park itself, enhancing both efficiency and security. Moreover, the advanced infotainment system provides seamless connectivity, keeping drivers informed and entertained while on the road. With all these innovative features, the Nissan Leaf is truly paving the way for the future of driving.
Câu 18/40
A. having transformed the way we think about transportation
B. are now transforming the way we think about transportation
C. that are now transforming the way we think about transportation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Becoming one of the best-selling electric cars worldwide by 2020, sustainable mobility saw a significant shift
B. Had the Nissan Leaf not become one of the best-selling electric cars by 2020, a significant shift in our view of sustainable mobility might not have occurred
C. By 2020, the Nissan Leaf became one of the best-selling electric cars worldwide, representing a significant shift in how we view sustainable mobility
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. who combines innovation with a commitment to sustainability
B. whose innovative approach to automotive design and commitment to sustainability
C. took an innovative approach to automotive design and committed to sustainability
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.