khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/02/2025 508 Lưu

a. Bob: I totally get that. Exams can be really stressful.

b. Bob: I usually take short breaks and try to stay positive. It helps me relax a bit.

c. Alice: Thanks, Bob. I’ll give that a try.

d. Alice: I’ve been feeling really anxious about the upcoming exams.

e. Alice: Yeah, it’s just so much pressure. How do you cope with it?

A. d-b-e-a-c             
B. d-a-e-b-c             
C. b-d-a-e-c             
D. a-e-d-b-c

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức sắp xếp câu thành đoạn hội thoại

Thứ tự sắp xếp đúng:

d. Alice: I’ve been feeling really anxious about the upcoming exams.

a. Bob: I totally get that. Exams can be really stressful.

e. Alice: Yeah, it’s just so much pressure. How do you cope with it?

b. Bob: I usually take short breaks and try to stay positive. It helps me relax a bit.

c. Alice: Thanks, Bob. I’ll give that a try.

Dịch:

d. Alice: Mình đang cảm thấy rất lo về kỳ thi sắp tới.

a. Bob: Mình hoàn toàn hiểu mà. Thi cử thực sự rất căng thẳng.

e. Alice: Ừ, áp lực lớn quá. Cậu làm thế nào để đối phó với nó vậy?

b. Bob: Mình thường có các khoảng nghỉ giải lao ngắn và cố gắng giữ tinh thần tích cực. Làm vậy giúp mình thư giãn chút.

c. Alice: Cảm ơn, Bob. Mình sẽ thử cách đó.

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. digital system wellness                          

B. digital wellness system

C. wellness digital system               
D. system wellness digital

Lời giải

Kiến thức về trật tự từ

- Ta có cụm danh từ: wellness system – hệ thống chăm sóc sức khỏe

- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘digital’ đứng trước cụm danh từ để miêu tả tính chất.

→ trật tự đúng: digital wellness system

Dịch: Hãy làm quen với VitalTrack Pro, hệ thống chăm sóc sức khỏe kỹ thuật số sáng tạo sẽ cách mạng hóa cách bạn tiếp cận sức khỏe!

Chọn B.

Câu 2

A. having transformed the way we think about transportation 

B. are now transforming the way we think about transportation

C. that are now transforming the way we think about transportation

D. in which transform the way we think about transportation

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc câu

- Ta có cấu trúc của một mệnh đề độc lập: S + V.

- Câu chứa chỗ trống chưa có động từ chính (do ‘once considered a distant dream’ là một MĐQH rút gọn → ta cần một động từ chính hòa hợp với chủ ngữ để tạo câu hoàn chỉnh.

→ loại C, D (là các mệnh đề quan hệ), và A (là cụm phân từ hoàn thành).

Dịch: Xe chạy bằng điện, từng được xem là giấc mơ xa vời, giờ đây đang thay đổi cách chúng ta nhìn nhận về giao thông.

Chọn B.

Câu 3

A. the others 
B. others      
C. other       
D. another

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. identified and distinguished              

B. challenged and tested

C. supported and enhanced                    
D. analyzed and compared

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. local                  
B. foreign                
C. native                 
D. traditional

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP