Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 38)
194 người thi tuần này 4.6 3.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER THE POWER OF THE MACBOOK PRO!
Are you looking (1) _______
to this cutting-edge device to features an impressive battery
a laptop that keeps up with the latest trends and technology? The MacBook Pro is designed to help you succeed, offering incredible speed and power for any (2) _______ You should consider (3) _______ unlock a new level of productivity and creativity. It also life so that you can stay productive all day. If you (4) _______ enjoy an exclusive discount! Plus, the product (5) _______ doorstep for your (6)_______
a purchase online, you'll will be delivered right to your Whether you're working on complex analyses or creating stunning designs, the MacBook Pro has everything you need to excel.
Câu 1/40
A. at
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ SỨC MẠNH CÔNG NGHỆ VỚI MACBOOK PRO!
Có phải bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop có thể theo kịp những xu hướng và công nghệ mới nhất? MacBook Pro được thiết kế để giúp bạn đạt được thành công, mang lại tốc độ vượt trội và sức mạnh đáng kinh ngạc để xử lý bất kỳ dự án nghiên cứu chuyên sâu đòi hỏi khắt khe nhất. Bạn nên cân nhắc việc nâng cấp lên thiết bị tiên tiến này để khai phá tiềm năng sáng tạo và nâng cao hiệu suất làm việc của mình. MacBook Pro còn sở hữu thời lượng pin vượt trội, cho phép bạn làm việc năng suất suốt cả ngày mà không lo ngắt quãng. Nếu bạn đặt hàng trực tuyến, bạn sẽ nhận được ưu đãi độc quyền! Thêm vào đó, sản phẩm đã đặt mua sẽ được giao tận nhà, mang lại sự tiện lợi tối đa cho bạn. Dù bạn đang làm việc với các phân tích phức tạp hay thiết kế những sản phẩm đồ họa đẳng cấp, MacBook Pro chính là công cụ hoàn hảo để giúp bạn chinh phục mọi thử thách và đạt được hiệu quả tối ưu trong công việc.
Kiến thức về cụm động từ
*Xét các đáp án:
A. look at (phrv): nhìn thẳng, nhìn chằm chằm, xem xét; suy nghĩ kĩ càng; đọc lướt, đọc nhanh
B. look forward to doing sth (phrv): mong đợi làm gì
C. look up (phrv): tra cứu từ điển; cải tiến
D. look for (phrv): tìm kiếm; trông chờ, hi vọng
Tạm dịch: Are you looking (1) ______ a laptop that keeps up with the latest trends and technology? (Có phải bạn đang tim kiếm một chiếc laptop có thể theo kịp những xu hướng và công nghệ mới nhất?)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự tính từ
Ta có cụm danh từ: research project: dự án nghiên cứu
Ta có quy tắc: Adj+ N → tính từ "demanding /dɪ'mæn.dɪŋ/ (a): đòi hỏi cao, khắt khe" phải đứng trước cụm danh từ "research project".
→ Ta có trật tự đúng: demanding research project
Tạm dịch: The MacBook Pro is designed to help you succeed, offering incredible speed and power for any (2) ______ (MacBook Pro được thiết kế để giúp bạn đạt được thành công, mang lại tốc độ vượt trội và sức mạnh đáng kinh ngạc để xử lý bất kỳ dự án nghiên cứu chuyên sâu đòi hỏi khắt khe nhất.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. upgrade
Lời giải
Kiến thức về danh động từ
Ta có cấu trúc: consider doing something: cân nhắc làm gì.
Tạm dịch: You should consider (3) ______ to this cutting-edge device to unlock a new level of productivity and creativity. (Bạn nên cân nhắc việc nâng cấp lên thiết bị tiên tiến này để khai phá tiềm năng sáng tạo và nâng cao hiệu suất làm việc của minh.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: make a purchase: mua, thực hiện một giao dịch mua.
Tạm dịch: If you (4) ______ a purchase online, you'll enjoy an exclusive discount! (Nếu bạn đặt hàng trực tuyến, bạn sẽ nhận được ưu đãi độc quyền!)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
B. order
C. to order
D. to ordering
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
Ta có:
- Câu đã có động từ chính "will be delivered" nên ta loại B (vì trong một câu chỉ có một động từ chính chia theo thì của câu).
→ chỗ trống ta dùng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- Dựa vào nghĩa, chỗ trống mang nghĩa bị động "The product which is ordered" (sản phẩm được đặt hàng) → rút gọn MĐQH bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ, chuyển động từ vẽ dạng Vpp2 → "The product ordered".
Tạm dịch: Plus, the product (5) ______ will be delivered right to your doorstep for your (6) ______ . (Thêm vào đó, sản phẩm đã đặt mua sẽ được giao tận nhà, mang lại sự tiện lợi tối đa cho bạn.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. convenient
Lời giải
Kiến thức về từ loại
Ta có:
- Nhận thấy phía trước chỗ trống có tính từ sở hữu "your" nên chỗ trống ta điền danh từ. (theo quy tắc ta dùng danh từ theo sau tính từ)
*Xét các đáp án:
A. convenient /kən'vi..ni.ənt/ (a): tiện lợi, thuận tiện.
B. convenience /kən'vi..ni.əns/ (n): sự thuận tiện.
C. conveniently /kən'vi:.ni.ənt.li/ (adv): một cách thuận tiện.
D. inconvenient /,ɪn.kən'vi:.ni.ənt/ (a): bất tiện, không tiện lợi.
Tạm dịch: ...will be delivered right to your doorstep for your (6) ______ . (... sản phẩm đã đặt mua sẽ được giao tận nhà, mang lại sự tiện lợi tối đa cho bạn.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Healthy Eating: A Guide to Better Living
Let's make healthier choices every day!
ÝWhy Our Diets Are Unhealthy
One of the main reasons our diets are unhealthy is the lack of time. With busy schedules and fast-paced lifestyles, people often turn to fast food or pre-packaged meals that are high in calories, sugar, and unhealthy fats. (7)_______ these quick and convenient options become the default choice which leads to poor nutrition. Another factor contributing to unhealthy eating habits is the rise of mukbang videos, where hosts consume huge (8) _______ of food in a single sitting. These videos can influence viewers to normalize overeating or to mimic similar eating (9) _______ , ultimately leading to poor food choices and health risks.
ÝTips for Healthy Eating
• Take some time each week to prepare a meal plan. Having healthy options readily (10) _______ can help you avoid impulsive, unhealthy food choices when you're busy.
• Instead of watching mukbang videos, try following cooking channels that share (11) _______ for healthy and delicious meals. These can inspire you to cook at home and make better food choices.
• Try to (12) _______ on your intake of processed snacks and sugary drinks. Instead, opt for fresh fruits, vegetables, and whole grains that provide better nutrition and keep you energized throughout the day.
Câu 7/40
A. In contrast
Lời giải
DỊCH
Ăn Uống Lành Mạnh: Bí Quyết Sống Tốt Hơn
Cùng đưa ra những lựa chọn lành mạnh hơn mỗi ngày!
Vì Sao Chế Độ Ăn Của Chúng Ta Chưa Đủ Lành Mạnh?
Một lý do chính khiến chế độ ăn của chúng ta chưa lành mạnh là do thiếu thời gian. Với lịch trình dày đặc và lối sống hối hả, mọi người thường lựa chọn thức ăn nhanh hoặc các bữa ăn đóng gói sẵn, vốn chứa nhiều calo, đường, và chất béo có hại. Kết quả là, những món ăn tiện lợi này trở thành thói quen, dẫn đến tình trạng dinh dưỡng kém. Một yếu tố khác góp phần vào thói quen ăn uống không lành mạnh là sự phổ biến của các video mukbang, nơi người ta ăn lượng lớn thức ăn trong một lần quay. Những video này có thể ảnh hưởng đến người xem, khiến họ coi việc ăn uống quá mức là điều bình thường và thậm chí bắt chước các hành vi ăn uống tương tự, gây ra những lựa chọn thực phẩm thiếu lành mạnh và ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe.
Mẹo Để Ăn Uống Lành Mạnh
- Hãy dành thời gian mỗi tuần để lập thực đơn trước. Việc có sẵn những lựa chọn lành mạnh sẽ giúp bạn tránh việc ăn uống qua loa hoặc chọn những món ăn không tốt cho sức khỏe khi bạn bận rộn.
- Thay vì xem các video mukbang, hãy thử theo dõi các kênh nấu ăn chia sẻ công thức các món ngon và tốt cho sức khỏe. Những video này sẽ khuyến khích bạn tự nấu ăn và đưa ra các lựa chọn dinh dưỡng hơn.
- Hãy cắt giảm đồ ăn nhẹ chế biến sẵn và nước ngọt nhiều đường. Thay vào đó, hãy chọn trái cây tươi, rau củ, và ngũ cốc nguyên hạt để cung cấp dinh dưỡng tốt hơn và giúp bạn luôn tràn đầy năng lượng suốt cả ngày.
Kiến thức về liên từ
* Xét các đáp án:
A. In contrast: ngược lại.
B. For example: ví dụ.
C. As a result: kết quả là, do đó.
D. In addition: thêm vào đó
Tạm dịch: With busy schedules and fast-paced lifestyles, people often turn to fast food or pre-packaged meals that are high in calories, sugar, and unhealthy fats. (7) ______ these quick and convenient options become the default choice which leads to poor nutrition. (Với lịch trình dày đặc và lối sống hối hả, mọi người thường lựa chọn thức ăn nhanh hoặc các bữa ăn đóng gói sẵn, vốn chứa nhiều calo, đường, và chất béo có hại. Kết quả là, những món ăn tiện lợi này trở thành thói quen, dẫn đến tình trạng dinh dưỡng kém.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. amounts
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
* Xét các đáp án:
A. amounts - amount /ə'maʊnt/ (n): lượng, số lượng
→ the amount of +N không đếm được: một lượng gì.
B. numbers - number /'nʌm.bər/ ( n ): con số; số lượng.
→ the number of +N đếm được số nhiều: một lượng gì.
C. levels - level /'lev.əl/ (n): mức độ; trình độ.
D. qualities - quality /'kwɒl.ə.ti/ (n): chất lượng.
Tạm dịch: Another factor contributing to unhealthy eating habits is the rise of mukbang videos, where hosts consume huge (8) ______ of food in a single sitting. (Một yếu tố khác góp phần vào thói quen ăn uống không lành mạnh là sự phố biến của các video mukbang, nơi người ta ăn lượng lớn thức ăn trong một lần quay.)
→ Căn cứ vào nghĩa, ta cần điền vào vị trí chỗ trống một từ để câu mang nghĩa "lượng lớn thức ăn" → ta dùng "number" hoặc "amount", mà "food" là danh từ không đếm được → ta dùng "amount".
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. proportions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. invisible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. cut down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Many animals around the world are on the brink of extinction due to habitat destruction and human activities. The panda, as an example, (18) _______. As one of the most iconic symbols of conservation, pandas face immense challenges in their survival.
Pandas, (19) _______ are facing critical threats worldwide due to deforestation and habitat loss. As forests are cleared for agriculture, urban development, and logging, the resources pandas rely on are rapidly disappearing. This global issue affects not only pandas but also countless other species that share these ecosystems.
Efforts to save pandas have increased over the years, with many organizations focusing on breeding programs and habitat restoration. (20) _______. Additionally, stricter laws have been implemented to combat illegal logging and land exploitation. These measures aim to give pandas a fighting chance at survival.
Protected by strict conservation policies, (21) _______. Although there has been some progress, more effort still needs to be made to secure their future. (22) _______. This is essential for giving this beloved species a chance to flourish again.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.