Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh - Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái có đáp án
145 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
SOLO FEMALE TRAVELERS CLUB – GLOBAL GREETER NETWORK
Looking to enhance your travel experience with a local perspective? Join the Global Greeter Network, a service (1) ________ to connect travelers with friendly locals eager to (2) ________ you around. Whether you're (3) ________ in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped (4) ________ at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. Perfect for solo female travelers wanting (5) ________ locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. Share experiences, make friends, and discover hidden gems. This service is designed for those eager to experience (6) ________ in a safe, comfortable way.
(Adapted from Solo Female Travelers)
Câu 1/40
A. design
Lời giải
|
DỊCH BÀI: SOLO FEMALE TRAVELERS CLUB – GLOBAL GREETER NETWORK
|
CLB DU LỊCH MỘT MÌNH CHO NỮ – MẠNG LƯỚI HƯỚNG DẪN VIÊN MIỄN PHÍ TOÀN CẦU |
|
Looking to enhance your travel experience with a local perspective? Join the Global Greeter Network, a service designed to connect travelers with friendly locals eager to show you around. Whether you're interested in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped off at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. Perfect for solo female travelers wanting to meet locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. Share experiences, make friends, and discover hidden gems. This service is designed for those eager to experience authentic local culture in a safe, comfortable way.
|
Bạn muốn nâng cao trải nghiệm du lịch của mình theo góc nhìn của người dân địa phương? Hãy tham gia Mạng lưới hướng dẫn viên miễn phí toàn cầu, một dịch vụ được thiết kế để kết nối du khách với người dân địa phương thân thiện luôn sẵn lòng chỉ đường cho bạn. Cho dù bạn muốn tham gia tour có hướng dẫn viên, đi bộ ngắm cảnh hay chỉ đơn giản là được đưa đến một địa điểm tham quan, chương trình cung cấp các lựa chọn linh hoạt này cho phép bạn khám phá những điểm đến mới mà không phải bận tâm tìm phương tiện di chuyển. Hoàn hảo cho những du khách nữ đi một mình muốn gặp gỡ người dân địa phương và những nhà thám hiểm có cùng chí hướng, Mạng lưới hướng dẫn viên miễn phí toàn cầu cung cấp quyền truy cập vào các nhóm du lịch độc quyền. Chia sẻ kinh nghiệm, kết bạn và khám phá những viên ngọc ẩn. Dịch vụ này được thiết kế dành cho những người mong muốn trải nghiệm văn hóa đích thực của địa phương theo cách an toàn và thoải mái. |
Rút gọn mệnh đề quan hệ:
Khi chủ ngữ ở thể bị động, ta rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách bỏ đại từ quan hệ và to be, giữ nguyên V-ed/PII.
which was designed → designed
Tạm dịch:
Join the Global Greeter Network, a service designed to connect travelers with friendly locals eager to show you around. (Hãy tham gia Mạng lưới hướng dẫn viên miễn phí toàn cầu, một dịch vụ được thiết kế để kết nối du khách với người dân địa phương thân thiện luôn sẵn lòng chỉ đường cho bạn.)
→ Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. go
Lời giải
Cấu trúc:
show sb around: cho người khác xem xung quanh
Tạm dịch:
Join the Global Greeter Network, a service designed to connect travelers with friendly locals eager to show you around. (Hãy tham gia Mạng lưới hướng dẫn viên miễn phí toàn cầu, một dịch vụ được thiết kế để kết nối du khách với người dân địa phương thân thiện luôn sẵn lòng chỉ đường cho bạn.)
→ Chọn đáp án C
Câu 3/40
A. interested
Lời giải
Kiến thức từ loại:
- interested /ˈɪntrəstɪd/ (adj): quan tâm
- interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (adj): thú vị
- interest /ˈɪntrəst/ (n): mối quan tâm
- interestingly /ˈɪntrəstɪŋli/ (adv): một cách thú vị
Đứng trước chỗ cần điền là to be, ta cần tính từ. Hợp nghĩa chọn A.
Tạm dịch: Whether you're interested in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped off at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. (Cho dù bạn muốn tham gia tour có hướng dẫn viên, đi bộ ngắm cảnh hay chỉ đơn giản là được đưa đến một địa điểm tham quan, chương trình cung cấp các lựa chọn linh hoạt này cho phép bạn khám phá những điểm đến mới mà không phải bận tâm tìm phương tiện di chuyển.)
→ Chọn đáp án A
Lời giải
Cấu trúc:
drop sb off: đưa ai đến đâu
Tạm dịch:
Whether you're interested in a guided tour, a scenic walk, or simply being dropped off at a spot of interest, this program offering flexible options allows you to explore new destinations without the hassle of finding transportation. (Cho dù bạn muốn tham gia tour có hướng dẫn viên, đi bộ ngắm cảnh hay chỉ đơn giản là được đưa đến một địa điểm tham quan, chương trình cung cấp các lựa chọn linh hoạt này cho phép bạn khám phá những điểm đến mới mà không phải bận tâm tìm phương tiện di chuyển.)
→ Chọn đáp án B
Câu 5/40
A. to meet
Lời giải
Cấu trúc:
want to V: muốn làm gì
Tạm dịch:
Perfect for solo female travelers wanting to meet locals and like-minded explorers, the Global Greeter Network provides access to exclusive travel groups. (Hoàn hảo cho những du khách nữ đi một mình muốn gặp gỡ người dân địa phương và những nhà thám hiểm có cùng chí hướng, Mạng lưới hướng dẫn viên miễn phí toàn cầu cung cấp quyền truy cập vào các nhóm du lịch độc quyền.)
→ Chọn đáp án A
Câu 6/40
A. local authentic culture
Lời giải
Trật tự từ:
- authentic (adj): chân thực
- local culture (n): văn hoá địa phương
Ta dùng tính từ authentic trước cụm ‘local culture’.
Tạm dịch:
This service is designed for those eager to experience authentic local culture in a safe, comfortable way. (Dịch vụ này được thiết kế dành cho những người mong muốn trải nghiệm văn hóa đích thực của địa phương theo cách an toàn và thoải mái.)
→ Chọn đáp án D
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
Save the Earth, One Step at a Time!
Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment.
Key Facts:
Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening (7) ________ life and ecosystems.
Transport is a significant contributor to greenhouse gas emissions, especially air travel, which can account for up to 10% of your yearly carbon footprint.
What You Can Do:
1. Eat Sustainably: Choose a plant-based diet when possible. Reducing meat and dairy consumption not only (8) ________ on greenhouse gas emissions (9) ________ also helps prevent deforestation for animal feed crops.
2. Reduce Waste: Avoid single-use plastics. Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you (10) ________, you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans.
3. Travel Responsibly: Whenever possible, walk or bike short distances. If traveling longer distances, (11) ________ public transport or trains instead of flights to save a large (12) ________ of carbon emission.
(Adapted from WWF, Global Stewards)
Câu 7/40
Lời giải
|
DỊCH BÀI: Save the Earth, One Step at a Time! Let's explore what we can do in our daily lives to help protect the environment. |
Hãy cứu Trái Đất, từng bước một! Hãy cùng khám phá những gì chúng ta có thể làm trong cuộc sống hàng ngày để giúp bảo vệ môi trường. |
|
Key Facts:
|
Những sự thật chính: ● Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa đổ vào đại dương, đe dọa đến sinh vật biển và hệ sinh thái. ● Giao thông vận tải là tác nhân đáng kể gây ra khí thải nhà kính, đặc biệt là du lịch hàng không, có thể chiếm tới 10% lượng khí thải carbon hàng năm của bạn. |
|
What You Can Do: 1. Eat Sustainably: Choose a plant-based diet when possible. Reducing meat and dairy consumption not only cuts down on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops. 2. Reduce Waste: Avoid single-use plastics. Opt for reusable bags, containers, and water bottles. Every time you reuse, you prevent more plastic waste from ending up in landfills or oceans. 3. Travel Responsibly: Whenever possible, walk or bike short distances. If traveling longer distances, consider public transport or trains instead of flights to save a large amount of carbon emission.
|
Những gì bạn có thể làm: 1. Ăn uống bền vững: Chọn chế độ ăn dựa trên thực vật khi có thể. Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ giúp cắt giảm khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi. 2. Giảm chất thải: Tránh sử dụng nhựa dùng một lần. Hãy chọn túi, hộp đựng và chai nước có thể tái sử dụng. Mỗi lần tái sử dụng, bạn sẽ ngăn chặn được nhiều rác thải nhựa hơn đổ vào bãi rác hoặc đại dương. 3. Đi lại có trách nhiệm: Bất cứ khi nào có thể, hãy đi bộ hoặc đạp xe những quãng đường ngắn. Nếu đi những quãng đường dài hơn, hãy cân nhắc sử dụng phương tiện giao thông công cộng hoặc tàu hỏa thay vì máy bay để tiết kiệm một lượng lớn khí thải carbon. |
Kiến thức từ vựng:
- aquatic /əˈkwætɪk/ (adj): thủy sinh
- wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ (adj): động vật hoang dã
- marine /məˈriːn/ (adj): thuộc biển
- coastal /ˈkəʊstl/ (adj): ven biển
Tạm dịch: Every year, over 8 million tonnes of plastic enter our oceans, threatening marine life and ecosystems. (Hàng năm, hơn 8 triệu tấn nhựa đổ vào đại dương, đe dọa đến sinh vật biển và hệ sinh thái.)
→ Chọn đáp án C
Câu 8/40
A. gets down
Lời giải
Phrasal verb:
- get down: viết xuống
- cut down on: cắt giảm
- break up: tan vỡ, chia tay
- break down: hỏng, suy sụp
Tạm dịch: Reducing meat and dairy consumption not only cuts down on greenhouse gas emissions but also helps prevent deforestation for animal feed crops. (Giảm tiêu thụ thịt và sữa không chỉ giúp cắt giảm khí thải nhà kính mà còn giúp ngăn chặn nạn phá rừng để trồng cây thức ăn chăn nuôi.)
→ Chọn đáp án B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. avoid
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks.
THE WORLD'S FIRST GPS
On a stormy night in 1707, four ships struck rocks off the south coast of England and sank. One thousand, four hundred sailors were drowned. The ships had crashed because they had no way of knowing how far they had travelled in a particular direction; they could not calculate their longitude, which required accurate time measurement. (18) ________. In such difficult circumstances, they believed that the best response to the disaster was a competition: the Longitude Prize.
The Longitude Prize was no ordinary competition. (19) ________. Geniuses such as Sir Isaac Newton had failed to find a solution, so to ensure the interest of Britain's greatest scientific minds, the government offered a prize of £20,000 - the equivalent of £2.6 million in today's money. But to everyone's surprise, it wasn't a famous academic who solved the problem, but an unknown carpenter. When John Harrison wasn't working with wood, (20) ________. An accurate clock would allow sailors to calculate their position, but at the time it was thought impossible to create a mechanical clock (21) ________. The movement of the sea and the changes in temperature destroyed the delicate parts. However, after three frustrated attempts, Harrison's fourth sea clock, H4, finally triumphed. Its mechanics were so good that the H14 worked better than most clocks on land.
The Longitude Prize and Harrison's success (22) ________. However, in 2013, the British government created a new Longitude Prize, offering £10 million to the person who could solve a great challenge to humanity.
(Adapted from Friends Global)
Câu 18/40
A. It was one of the most serious maritime accidents in the world that forced the British government to take action.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. To win, one had to calculate the distance a ship had travelled since it set out.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. He studied to make clocks.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.