Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Many experts fear that AI might ______ many human jobs, leading to high unemployment rates in the future.
Choose A, B, C or D to complete each sentence.
Quảng cáo
Trả lời:
A
A. take over (phr.v): tiếp quản, chiếm lĩnh, thay thế
B. give up (phr.v): từ bỏ
C. look after (phr.v): chăm sóc
D. put off (phr.v): trì hoãn
Từ khóa: ‘AI’, ‘human jobs’ (công việc của con người), ‘high unemployment rates’ (tỷ lệ thất nghiệp cao). Ngữ cảnh này nói về việc máy móc thay thế vị trí của con người.
Chọn A. take over
→ Many experts fear that AI might take over many human jobs, leading to high unemployment rates in the future.
Dịch: Nhiều chuyên gia lo ngại rằng trí tuệ nhân tạo (AI) có thể thay thế nhiều công việc của con người, dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp cao trong tương lai.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 khối C00 môn Văn, Sử, Địa (có đáp án chi tiết) ( 98.000₫ )
- Sổ tay khối C00 môn Văn, Sử, Địa (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
People need to keep (26) __________ their abilities to stay effective and competitive in their jobs.
A. renovating
Lời giải
D
A. renovating (v-ing): cải tạo, nâng cấp (thường dùng cho nhà cửa, công trình)
B. adjusting (v-ing): điều chỉnh (cho phù hợp)
C. revising (v-ing): ôn tập, sửa đổi (văn bản, bài học)
D. updating (v-ing): cập nhật (thông tin, kiến thức, kỹ năng)
Từ khóa: ‘abilities’ (khả năng), ‘stay effective and competitive’ (giữ vững hiệu quả và sức cạnh tranh). Ngữ cảnh nói về việc làm mới các kỹ năng để phù hợp với thời đại.
Chọn D. updating
→ People need to keep updating their abilities to stay effective and competitive in their jobs.
Dịch: Mọi người cần tiếp tục cập nhật các khả năng của mình để duy trì hiệu quả và sức cạnh tranh trong công việc.
Câu 2
A. remaining
Lời giải
D
A. remaining (v-ing): còn lại, duy trì
B. adjusting (v-ing): điều chỉnh
C. combining (v-ing): kết hợp
D. emerging (v-ing): đang nổi lên, xuất hiện
Từ khóa: ‘traditional roles are disappearing’ (các vai trò truyền thống đang biến mất), ‘while’ (trong khi - thể hiện sự đối lập), ‘new ones’ (những vai trò mới). Ngữ cảnh nói về sự xuất hiện của các công việc mới trong ngành kỹ thuật số.
Chọn D. emerging
→ Many traditional roles are disappearing, while new ones are emerging in digital industries, data analysis, and renewable energy.
Dịch: Nhiều vai trò truyền thống đang dần biến mất, trong khi những công việc mới đang nổi lên trong các ngành công nghiệp kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và năng lượng tái tạo.
Câu 3
A. combined
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. decline
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.