Câu hỏi:

19/03/2026 15 Lưu

Read the following text and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Lifelong learning is the continuous process of developing knowledge and skills throughout one’s life. In a world that changes rapidly due to technology and globalisation, learning cannot stop after school or university. People need to keep (26) __________ their abilities to stay effective and competitive in their jobs. Courses, workshops, and online platforms make it easier than ever to (27) __________ new qualifications or explore different interests. However, lifelong learning is not only about career success. It also (28) __________ personal growth and keeps the mind active and curious. By learning new languages, arts, or scientific ideas, individuals can broaden their (29) __________ and adapt better to change. Employers increasingly value workers who are open-minded and eager to learn. In short, lifelong learning helps people remain flexible in a fast-moving world. It is an investment in both professional development and personal (30) __________ that benefits society as a whole.

People need to keep (26) __________ their abilities to stay effective and competitive in their jobs.

A. renovating                                   

B. adjusting                   
C. revising                  
D. updating

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 D

A. renovating (v-ing): cải tạo, nâng cấp (thường dùng cho nhà cửa, công trình)

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh (cho phù hợp)

C. revising (v-ing): ôn tập, sửa đổi (văn bản, bài học)

D. updating (v-ing): cập nhật (thông tin, kiến thức, kỹ năng)

Từ khóa: ‘abilities’ (khả năng), ‘stay effective and competitive’ (giữ vững hiệu quả và sức cạnh tranh). Ngữ cảnh nói về việc làm mới các kỹ năng để phù hợp với thời đại.

Chọn D. updating

→ People need to keep updating their abilities to stay effective and competitive in their jobs.

Dịch: Mọi người cần tiếp tục cập nhật các khả năng của mình để duy trì hiệu quả và sức cạnh tranh trong công việc.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Courses, workshops, and online platforms make it easier than ever to (27) __________ new qualifications or explore different interests.

A. spread                                          

B. gain                          
C. suit                          
D. claim

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. spread (v): lan truyền, truyền bá

B. gain (v): đạt được, có được (thường đi với kiến thức, bằng cấp, kinh nghiệm)

C. suit (v): phù hợp

D. claim (v): tuyên bố, yêu cầu bồi thường

Từ khóa: ‘new qualifications’ (bằng cấp/năng lực mới). Cụm từ cố định: gain qualifications.

Chọn B. gain

→ Courses, workshops, and online platforms make it easier than ever to gain new qualifications or explore different interests.

Dịch: Các khóa học, hội thảo và nền tảng trực tuyến khiến việc đạt được các bằng cấp mới hoặc khám phá những sở thích khác nhau trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

Câu 3:

It also (28) __________ personal growth and keeps the mind active and curious.

A. employs                                      

B. comprises                 
C. heightens                  
D. enriches

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. employs (v): thuê mướn, sử dụng

B. comprises (v): bao gồm, gồm có

C. heightens (v): tăng cường, nâng cao (mức độ, cảm xúc)

D. enriches (v): làm giàu thêm, làm phong phú thêm

Từ khóa: ‘personal growth’ (sự phát triển cá nhân), ‘keeps the mind active’ (giữ cho trí tuệ năng động). Ngữ cảnh nói về việc học tập làm cuộc sống tinh thần tốt đẹp hơn.

Chọn D. enriches

→ It also enriches personal growth and keeps the mind active and curious.

Dịch: Nó cũng làm phong phú thêm sự phát triển cá nhân và giữ cho trí tuệ luôn năng động và tò mò.

Câu 4:

By learning new languages, arts, or scientific ideas, individuals can broaden their (29) __________ and adapt better to change.

A. perspectives 
B. curiosity 
C. manners 
D. flexibility

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. perspectives (n): quan điểm, góc nhìn

B. curiosity (n): sự tò mò

C. manners (n): cách hành xử

D. flexibility (n): sự linh hoạt

Từ khóa: ‘broaden’ (mở rộng). Cụm từ cố định: broaden one's perspectives (mở rộng tầm nhìn/quan điểm).

Chọn A. perspectives

→ By learning new languages, arts, or scientific ideas, individuals can broaden their (29) perspectives and adapt better to change.

Dịch: Bằng cách học các ngôn ngữ mới, nghệ thuật hoặc các ý tưởng khoa học, các cá nhân có thể mở rộng tầm nhìn của mình và thích nghi tốt hơn với sự thay đổi.

Câu 5:

It is an investment in both professional development and personal (30) __________ that benefits society as a whole.

A. identity
B. target 
C. fulfilment 
D. power

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. identity (n): danh tính, bản sắc

B. target (n): mục tiêu

C. fulfilment (n): sự mãn nguyện, sự hoàn thiện bản thân

D. power (n): sức mạnh, quyền lực

Từ khóa: ‘professional development’ (phát triển sự nghiệp), ‘personal’ (cá nhân). Cụm từ: personal fulfilment nói về cảm giác hài lòng khi đạt được mục tiêu cá nhân.

Chọn C. fulfilment

→ It is an investment in both professional development and personal fulfilment.

Dịch: Đó là một sự đầu tư cho cả phát triển sự nghiệp và sự hoàn thiện cá nhân.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Lifelong learning is the continuous process of developing knowledge and skills throughout one’s life. In a world that changes rapidly due to technology and globalisation, learning cannot stop after school or university. People need to keep (26) updating their abilities to stay effective and competitive in their jobs.

Courses, workshops, and online platforms make it easier than ever to (27) gain new qualifications or explore different interests. However, lifelong learning is not only about career success. It also (28) enriches personal growth and keeps the mind active and curious. By learning new languages, arts, or scientific ideas, individuals can broaden their (29) perspectives and adapt better to change.

Employers increasingly value workers who are open-minded and eager to learn. In short, lifelong learning helps people remain flexible in a fast-moving world. It is an investment in both professional development and personal (30) fulfilment that benefits society as a whole.

Học tập suốt đời là quá trình liên tục phát triển kiến thức và kỹ năng trong suốt cuộc đời của mỗi người. Trong một thế giới thay đổi nhanh chóng do công nghệ và toàn cầu hóa, việc học tập không thể dừng lại sau khi rời ghế nhà trường hay đại học. Mọi người cần tiếp tục cập nhật các khả năng của mình để duy trì hiệu quả và sức cạnh tranh trong công việc. Các khóa học, hội thảo và nền tảng trực tuyến khiến việc đạt được các bằng cấp mới hoặc khám phá những sở thích khác nhau trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Tuy nhiên, học tập suốt đời không chỉ xoay quanh thành công trong sự nghiệp. Nó còn làm phong phú thêm sự phát triển cá nhân và giữ cho trí óc luôn năng động và tò mò. Bằng cách học các ngôn ngữ mới, nghệ thuật hoặc các ý tưởng khoa học, các cá nhân có thể mở rộng tầm nhìn của mình và thích nghi tốt hơn với sự thay đổi. Các nhà tuyển dụng ngày càng coi trọng những nhân viên có tư duy cởi mở và ham học hỏi. Tóm lại, học tập suốt đời giúp con người duy trì sự linh hoạt trong một thế giới vận động nhanh. Đó là một sự đầu tư cho cả phát triển nghề nghiệp và sự hoàn thiện cá nhân, mang lại lợi ích cho toàn xã hội.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. remaining                               

B. adjusting                       
C. combining                
D. emerging

Lời giải

D

A. remaining (v-ing): còn lại, duy trì

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh

C. combining (v-ing): kết hợp

D. emerging (v-ing): đang nổi lên, xuất hiện

Từ khóa: ‘traditional roles are disappearing’ (các vai trò truyền thống đang biến mất), ‘while’ (trong khi - thể hiện sự đối lập), ‘new ones’ (những vai trò mới). Ngữ cảnh nói về sự xuất hiện của các công việc mới trong ngành kỹ thuật số.

Chọn D. emerging

→ Many traditional roles are disappearing, while new ones are emerging in digital industries, data analysis, and renewable energy.

Dịch: Nhiều vai trò truyền thống đang dần biến mất, trong khi những công việc mới đang nổi lên trong các ngành công nghiệp kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và năng lượng tái tạo.

Câu 2

A. decline                                   

B. disobey                          
C. observe                     
D. dismiss

Lời giải

B

adhere to (phr.v): tuân thủ, tôn trọng (phong tục/luật lệ)

A. decline (v): từ chối, suy giảm

B. disobey (v): không tuân thủ, không vâng lời

C. observe (v): quan sát, tuân thủ (đồng nghĩa)

D. dismiss (v): sa thải, gạt bỏ

→ adhere to >< disobey

Chọn B. disobey

Dịch: Khách du lịch nước ngoài được mong đợi sẽ tuân thủ các phong tục địa phương khi đến thăm một nền văn hóa khác.

Câu 3

A. combined                           

B. granted                          
C. scrutinized                    
D. skipped

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. come to terms with 
B. plumb the depths of 
C. leave a mark on
D. take the high road in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP