Câu hỏi:

19/03/2026 9 Lưu

Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.

To improve their writing skills, the students incorporated reading, practice exercises, and feedback into their study routine.

A. combined                           

B. granted                          
C. scrutinized                    
D. skipped

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 A

incorporate (v): tích hợp, kết hợp

A. combined (v): kết hợp, phối hợp

B. granted (v): ban cho, chấp thuận

C. scrutinized (v): xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu tỉ mỉ

D. skipped (v): bỏ qua

→ incorporate = combined

Chọn A. combined

Dịch: Để cải thiện kỹ năng viết, các sinh viên đã kết hợp việc đọc, các bài tập thực hành và phản hồi vào thói quen học tập của mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Jenny backed up her colleague during the meeting when he was challenged on his proposal.

A. upheld                                    

B. protected                       
C. safeguarded             
D. supported

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

back up (phr.v): ủng hộ, hỗ trợ

A. upheld (v): duy trì, giữ vững (thường dùng cho luật lệ/quyết định)

B. protected (v): bảo vệ

C. safeguarded (v): bảo vệ, che chắn

D. supported (v): ủng hộ, hỗ trợ

→ back up = supported

Chọn D. supported

Dịch: Jenny đã ủng hộ đồng nghiệp của mình trong cuộc họp khi anh ấy bị phản đối về bản đề xuất.

Câu 3:

The contract stipulates that employees must give two weeks’ notice before resigning.

A. implies                                    

B. recommends                  
C. provides                   
D. involves

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

stipulate (v): quy định, đặt điều kiện

A. implies (v): ngụ ý

B. recommends (v): khuyên bảo, đề nghị

C. provides (v): cung cấp, quy định (trong văn bản pháp lý)

D. involves (v): liên quan, bao gồm

→ stipulate = provides (Trong tiếng Anh pháp lý, provide thường dùng với nghĩa là “quy định”).

Chọn C. provides

Dịch: Hợp đồng quy định rằng nhân viên phải thông báo trước hai tuần trước khi nghỉ việc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. renovating                                   

B. adjusting                   
C. revising                  
D. updating

Lời giải

 D

A. renovating (v-ing): cải tạo, nâng cấp (thường dùng cho nhà cửa, công trình)

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh (cho phù hợp)

C. revising (v-ing): ôn tập, sửa đổi (văn bản, bài học)

D. updating (v-ing): cập nhật (thông tin, kiến thức, kỹ năng)

Từ khóa: ‘abilities’ (khả năng), ‘stay effective and competitive’ (giữ vững hiệu quả và sức cạnh tranh). Ngữ cảnh nói về việc làm mới các kỹ năng để phù hợp với thời đại.

Chọn D. updating

→ People need to keep updating their abilities to stay effective and competitive in their jobs.

Dịch: Mọi người cần tiếp tục cập nhật các khả năng của mình để duy trì hiệu quả và sức cạnh tranh trong công việc.

Câu 2

A. remaining                               

B. adjusting                       
C. combining                
D. emerging

Lời giải

D

A. remaining (v-ing): còn lại, duy trì

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh

C. combining (v-ing): kết hợp

D. emerging (v-ing): đang nổi lên, xuất hiện

Từ khóa: ‘traditional roles are disappearing’ (các vai trò truyền thống đang biến mất), ‘while’ (trong khi - thể hiện sự đối lập), ‘new ones’ (những vai trò mới). Ngữ cảnh nói về sự xuất hiện của các công việc mới trong ngành kỹ thuật số.

Chọn D. emerging

→ Many traditional roles are disappearing, while new ones are emerging in digital industries, data analysis, and renewable energy.

Dịch: Nhiều vai trò truyền thống đang dần biến mất, trong khi những công việc mới đang nổi lên trong các ngành công nghiệp kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và năng lượng tái tạo.

Câu 3

A. decline                                   

B. disobey                          
C. observe                     
D. dismiss

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. user-friendly 
B. cutting-edge
C. long-term 
D. large-scale

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. come to terms with 
B. plumb the depths of 
C. leave a mark on
D. take the high road in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP