Câu hỏi:

19/03/2026 3 Lưu

The ______ of opinions between parents and children can sometimes lead to heated arguments. 

A. bridge 
B. conflict 
C. divergence 
D. connection

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. bridge (n): cây cầu; sự kết nối

B. conflict (n): sự xung đột

C. divergence (n): sự khác biệt, sự phân kỳ (ý kiến)

D. connection (n): sự kết nối

Từ khóa: ‘opinions’ (ý kiến), ‘parents and children’ (cha mẹ và con cái), ‘heated arguments’ (tranh cãi nảy lửa).

Ta có:

- divergence in opinions: sự khác biệt trong quan điểm

- conflict of opinions: sự xung đột về quan điểm

Chọn B. conflict

→ The conflict of opinions between parents and children can sometimes lead to heated arguments.

Dịch: Sự khác biệt về quan điểm giữa cha mẹ và con cái đôi khi có thể dẫn đến những cuộc tranh cãi nảy lửa.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. renovating                                   

B. adjusting                   
C. revising                  
D. updating

Lời giải

 D

A. renovating (v-ing): cải tạo, nâng cấp (thường dùng cho nhà cửa, công trình)

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh (cho phù hợp)

C. revising (v-ing): ôn tập, sửa đổi (văn bản, bài học)

D. updating (v-ing): cập nhật (thông tin, kiến thức, kỹ năng)

Từ khóa: ‘abilities’ (khả năng), ‘stay effective and competitive’ (giữ vững hiệu quả và sức cạnh tranh). Ngữ cảnh nói về việc làm mới các kỹ năng để phù hợp với thời đại.

Chọn D. updating

→ People need to keep updating their abilities to stay effective and competitive in their jobs.

Dịch: Mọi người cần tiếp tục cập nhật các khả năng của mình để duy trì hiệu quả và sức cạnh tranh trong công việc.

Câu 2

A. remaining                               

B. adjusting                       
C. combining                
D. emerging

Lời giải

D

A. remaining (v-ing): còn lại, duy trì

B. adjusting (v-ing): điều chỉnh

C. combining (v-ing): kết hợp

D. emerging (v-ing): đang nổi lên, xuất hiện

Từ khóa: ‘traditional roles are disappearing’ (các vai trò truyền thống đang biến mất), ‘while’ (trong khi - thể hiện sự đối lập), ‘new ones’ (những vai trò mới). Ngữ cảnh nói về sự xuất hiện của các công việc mới trong ngành kỹ thuật số.

Chọn D. emerging

→ Many traditional roles are disappearing, while new ones are emerging in digital industries, data analysis, and renewable energy.

Dịch: Nhiều vai trò truyền thống đang dần biến mất, trong khi những công việc mới đang nổi lên trong các ngành công nghiệp kỹ thuật số, phân tích dữ liệu và năng lượng tái tạo.

Câu 3

A. combined                           

B. granted                          
C. scrutinized                    
D. skipped

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. decline                                   

B. disobey                          
C. observe                     
D. dismiss

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. come to terms with 
B. plumb the depths of 
C. leave a mark on
D. take the high road in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP