khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/05/2026 156 Lưu

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE

“Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) ____________ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?” If you often wonder (2) ____________ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) ____________, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ____________ similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) ____________ it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) ____________ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!

(Adapted from Global Travel)

Will they share the same (1) ____________ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”

A. enthusiastically               

B. enthusiast      
C. enthusiasm                          
D. enthusiastic

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình.

B. enthusiast (n): người đam mê, người nhiệt tình (chỉ người).

C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình, niềm đam mê (chỉ sự vật/trừu tượng).

D. enthusiastic (adj): nhiệt tình, hăng hái.

Đứng sau tính từ “same” (cùng, giống nhau) ta cần một danh từ. Trong ngữ cảnh chia sẻ chung một niềm đam mê/sự nhiệt tình dành cho những chuyến phiêu lưu, danh từ trừu tượng “enthusiasm” là lựa chọn chính xác nhất.

Chọn C. enthusiasm

→ “Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”

Dịch nghĩa: “Liệu họ có chia sẻ chung niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If you often wonder (2) ____________ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!

A. about                              

B. for                
C. over                                    
D. with

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. about (prep): về.

B. for (prep): cho, vì.

C. over (prep): qua, trên.

D. with (prep): với.

Ta có cụm động từ đi kèm giới từ cố định: wonder about somebody/something (tự hỏi, băn khoăn về ai đó/điều gì đó).

Chọn A. about

→ If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!

Dịch nghĩa: Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn!

Câu 3:

 TravelMate, a (3) ____________, allows you to select your future travel buddies before your trip.

A. travel platform new                                 
B. new travel platform    
C. travel new platform                              
D. new platform travel

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “platform” (nền tảng) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “travel” đóng vai trò bổ nghĩa, tạo thành cụm “travel platform” (nền tảng du lịch). Tính từ “new” (mới) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ phía sau nên phải đứng đầu. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.

Chọn B. new travel platform

→ TravelMate, a new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip.

Dịch nghĩa: TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn lựa chọn những người bạn đồng hành tương lai trước chuyến đi của mình.

Câu 4:

All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ____________ similar tastes.

A. who has                         

B. had               
C. to have                                    
D. having

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. who has: đại từ quan hệ + động từ (sai vì “others” là số nhiều, động từ phải là “have”).

B. had: động từ chia thì quá khứ.

C. to have: động từ nguyên thể có “to”.

D. having (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).

là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho đại từ “others” (những người khác). Mệnh đề đầy đủ là: others who have similar tastes. Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.

Chọn D. having

→ ...and you'll be matched with others having similar tastes.

Dịch nghĩa: ...và bạn sẽ được ghép nối với những người khác có cùng sở thích.

Câu 5:

Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) ____________ it easy.

A. takes                              

B. makes           
C. gives                                   
D. does

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. takes (v): lấy, cầm.

B. makes (v): làm, tạo ra.

C. gives (v): cho, tặng.

D. does (v): làm, thực hiện.

Ta có cấu trúc: make + it + adj/noun + (for somebody) + (to do something) (làm cho điều gì trở nên như thế nào). Ở đây là “làm cho điều đó/việc đó trở nên dễ dàng” (make it easy).

Chọn B. makes

→ Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate makes it easy.

Dịch nghĩa: Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay kết nối lại với những người bạn cũ, TravelMate đều làm cho việc đó trở nên dễ dàng.

Câu 6:

If you're seeking adventure or simply want (6) ____________ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!

A. have                               

B. to having      
C. to have                                    
D. having

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. have: động từ nguyên mẫu.

B. to having: giới từ “to” + V-ing.

C. to have: động từ nguyên thể có “to”.

D. having: V-ing.

Ta có cấu trúc động từ cơ bản: want to do something (muốn làm gì đó).

Chọn C. to have

→ If you're seeking adventure or simply want to have a relaxing getaway...

Dịch nghĩa: Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hay đơn giản chỉ là muốn có một kỳ nghỉ thư giãn...

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE

“Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?” If you often wonder (2) about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) having similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) makes it easy.

If you're seeking adventure or simply want (6) to have a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!

KHÁM PHÁ NHỮNG NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH MỚI VỚI TRAVELMATE

“Bạn sẽ khám phá điểm đến tiếp theo của mình cùng ai? Liệu họ có chia sẻ chung (1) niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?” Nếu bạn thường băn khoăn (2) về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn! TravelMate, một (3) nền tảng du lịch mới, cho phép bạn lựa chọn những người bạn đồng hành tương lai trước chuyến đi của mình. Dịch vụ này được thiết kế để mang đến cho bạn một trải nghiệm thú vị và mang tính cá nhân hóa cao hơn. Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được ghép nối với những người khác (4) có cùng sở thích. Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay kết nối lại với những người bạn cũ, TravelMate đều (5) làm cho việc đó trở nên dễ dàng.

Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hay đơn giản chỉ là muốn (6) có một kỳ nghỉ thư giãn, luôn có một sự kết hợp hoàn hảo đang chờ đợi bạn!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [I]                               

B. [II]                   
C. [III]                                 
D. [IV]

Lời giải

Câu sau đây phù hợp nhất với vị trí nào trong đoạn văn?

“Digital engagement among teenagers extends far beyond casual entertainment into professional skill development.” (Sự tham gia kỹ thuật số của thanh thiếu niên vượt xa giải trí thông thường để tiến tới việc phát triển kỹ năng chuyên môn.)

Cuối đoạn 1, tác giả đã đưa ra nhận định: “sự tham gia kỹ thuật số của Maya sâu sắc hơn nhiều so với việc lướt web hay chơi game thông thường”. Câu gạch chân đóng vai trò là câu chủ đề hoàn hảo cho đoạn 2, tiếp nối và làm rõ ý “sâu sắc hơn” đó chính là “phát triển kỹ năng chuyên môn” (professional skill development). Ngay sau vị trí [II], đoạn văn đưa ra các ví dụ chứng minh cho việc này: thanh thiếu niên điều hành doanh nghiệp nhỏ, tổ chức sự kiện cộng đồng,...

Chọn B.

Câu 2

A. fee                                 

B. salary            
C. money                                
D. fare

Lời giải

A. fee (n): lệ phí, phí dịch vụ.

B. salary (n): tiền lương (thường trả theo tháng/năm).

C. money (n): tiền bạc (nói chung).

D. fare (n): tiền vé (xe, tàu, máy bay).

Ta có cụm từ/thuật ngữ rất phổ biến trong các thông báo tuyển dụng: competitive salary and benefits (mức lương và phúc lợi cạnh tranh).

Chọn B. salary

→ With a competitive salary and benefits, you can build a fulfilling professional life.

Dịch nghĩa: Với mức lương và các phúc lợi cạnh tranh, bạn có thể xây dựng một cuộc sống nghề nghiệp viên mãn.

Câu 3

A. Recycling                                               
B. Using renewable energy     
C. Reducing waste                                   
D. Driving more

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. b – a – c                      

B. a – c – b           
C. c – b – a     
D. a – b – c

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. involves the mass migration of people from rural areas to some big cities    
B. involving the fact that people from rural areas rapidly migrate to some big cities    
C. that involves some big cities have a great number of people from rural areas migrate to    
D. on which a large number of migrants from rural areas move to some big cities

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. about                              

B. for                
C. over                                    
D. with

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP