Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Explore Your Career Opportunities!
Are you looking for a job that offers both growth and satisfaction? At ACE Corporation, we provide numerous opportunities for you to advance your career. With a competitive (7) ____________ and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Why Choose Us?
• Career Development: We believe in investing in our employees. With a (8) ____________ of training programs available, you can (9) ____________ your skills and climb the career ladder.
• Work-Life Balance: We understand the importance of balance. (10) ____________, we offer flexible hours and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
• Supportive Environment: Our team is dedicated to your success. Many employees in the company have found their passion and excelled, thanks to our collaborative culture.
Join Us Today!
If you are ready to (12) ____________ new challenges and make a difference, apply now! To learn more about our openings or to submit your application, visit our website or contact us.
With a competitive (7) ____________ and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Explore Your Career Opportunities!
Are you looking for a job that offers both growth and satisfaction? At ACE Corporation, we provide numerous opportunities for you to advance your career. With a competitive (7) ____________ and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Why Choose Us?
• Career Development: We believe in investing in our employees. With a (8) ____________ of training programs available, you can (9) ____________ your skills and climb the career ladder.
• Work-Life Balance: We understand the importance of balance. (10) ____________, we offer flexible hours and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
• Supportive Environment: Our team is dedicated to your success. Many employees in the company have found their passion and excelled, thanks to our collaborative culture.
Join Us Today!
If you are ready to (12) ____________ new challenges and make a difference, apply now! To learn more about our openings or to submit your application, visit our website or contact us.
With a competitive (7) ____________ and benefits, you can build a fulfilling professional life.
A. fee
Quảng cáo
Trả lời:
A. fee (n): lệ phí, phí dịch vụ.
B. salary (n): tiền lương (thường trả theo tháng/năm).
C. money (n): tiền bạc (nói chung).
D. fare (n): tiền vé (xe, tàu, máy bay).
Ta có cụm từ/thuật ngữ rất phổ biến trong các thông báo tuyển dụng: competitive salary and benefits (mức lương và phúc lợi cạnh tranh).
Chọn B. salary
→ With a competitive salary and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Dịch nghĩa: Với mức lương và các phúc lợi cạnh tranh, bạn có thể xây dựng một cuộc sống nghề nghiệp viên mãn.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
With a (8) ____________ of training programs available, ..........
A. large amount
A. large amount: lượng lớn (+ danh từ không đếm được).
B. little: rất ít, gần như không có (+ danh từ không đếm được).
C. range (n): một loạt, sự đa dạng (thường dùng trong cụm a range of + danh từ số nhiều).
D. bit: một chút (thường dùng a bit of + danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được ở dạng số nhiều “training programs” (các chương trình đào tạo). Do đó, ta dùng cấu trúc a range of + N (số nhiều).
Chọn C. range
→ With a range of training programs available...
Dịch nghĩa: Với một loạt các chương trình đào tạo có sẵn...
Câu 3:
.......,you can (9) ____________ your skills and climb the career ladder.
.......,you can (9) ____________ your skills and climb the career ladder.
A. ensure
A. ensure (v): đảm bảo.
B. enhance (v): nâng cao, cải thiện.
C. devote (v): cống hiến, dành hết cho.
D. separate (v): tách rời, chia tách.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation) thường gặp trong công việc và học tập: enhance someone's skills (nâng cao/trau dồi kỹ năng của ai đó).
Chọn B. enhance
→ ...you can enhance your skills and climb the career ladder.
Dịch nghĩa: ...bạn có thể nâng cao các kỹ năng của mình và leo lên những nấc thang sự nghiệp.
Câu 4:
(10) ____________, we offer flexible hours .......
A. Therefore
A. Therefore (adv): Vì vậy, do đó.
B. In addition (adv): Ngoài ra, thêm vào đó.
C. By contrast (adv): Ngược lại.
D. However (adv): Tuy nhiên.
Hai câu có mối quan hệ nguyên nhân - kết quả. Việc “chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự cân bằng” (we understand the importance of balance) là nguyên nhân dẫn đến kết quả là “chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt” (we offer flexible hours).
Chọn A. Therefore
→ We understand the importance of balance. Therefore, we offer flexible hours...
Dịch nghĩa: Chúng tôi hiểu tầm quan trọng của sự cân bằng. Vì vậy, chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt...
Câu 5:
......... and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
......... and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
A. the other
A. the other: (những cái/người) còn lại (đã xác định cụ thể trong một nhóm).
B. other: (những cái/người) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều / không đếm được).
C. another: một (cái/người) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
D. others: những (cái/người) khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được số nhiều “benefits” (các phúc lợi). Do đó, ta phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa cho nó.
Chọn B. other
→ ...we offer flexible hours and other benefits that cater to your needs.
Dịch nghĩa: ...chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và các phúc lợi khác nhằm đáp ứng nhu cầu của bạn.
Câu 6:
If you are ready to (12) ____________ new challenges and make a difference, apply now!
A. catch on
A. catch on (phr.v): trở nên phổ biến, hiểu ra vấn đề.
B. back up (phr.v): lùi lại, sao lưu (dữ liệu), ủng hộ.
C. take on (phr.v): đảm nhận, gánh vác, đối mặt.
D. bring up (phr.v): nuôi dưỡng, đề cập đến (một vấn đề).
Ta có cụm động từ thường đi liền với nhau: take on challenges (đảm nhận/đối mặt/chấp nhận những thử thách).
Chọn C. take on
→ If you are ready to take on new challenges and make a difference, apply now!
Dịch nghĩa: Nếu bạn đã sẵn sàng đối mặt với những thử thách mới và tạo ra sự khác biệt, hãy ứng tuyển ngay!
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. enthusiastically
Lời giải
A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình.
B. enthusiast (n): người đam mê, người nhiệt tình (chỉ người).
C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình, niềm đam mê (chỉ sự vật/trừu tượng).
D. enthusiastic (adj): nhiệt tình, hăng hái.
Đứng sau tính từ “same” (cùng, giống nhau) ta cần một danh từ. Trong ngữ cảnh chia sẻ chung một niềm đam mê/sự nhiệt tình dành cho những chuyến phiêu lưu, danh từ trừu tượng “enthusiasm” là lựa chọn chính xác nhất.
Chọn C. enthusiasm
→ “Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”
Dịch nghĩa: “Liệu họ có chia sẻ chung niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”
Lời giải
Câu sau đây phù hợp nhất với vị trí nào trong đoạn văn?
“Digital engagement among teenagers extends far beyond casual entertainment into professional skill development.” (Sự tham gia kỹ thuật số của thanh thiếu niên vượt xa giải trí thông thường để tiến tới việc phát triển kỹ năng chuyên môn.)
Cuối đoạn 1, tác giả đã đưa ra nhận định: “sự tham gia kỹ thuật số của Maya sâu sắc hơn nhiều so với việc lướt web hay chơi game thông thường”. Câu gạch chân đóng vai trò là câu chủ đề hoàn hảo cho đoạn 2, tiếp nối và làm rõ ý “sâu sắc hơn” đó chính là “phát triển kỹ năng chuyên môn” (professional skill development). Ngay sau vị trí [II], đoạn văn đưa ra các ví dụ chứng minh cho việc này: thanh thiếu niên điều hành doanh nghiệp nhỏ, tổ chức sự kiện cộng đồng,...
Chọn B.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. b – a – c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. about
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.