khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

11/01/2024 336 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions

Susan didn't apply for the summer job in the cafe. She now regrets it.

A. Susan wishes that she had applied for the summer job in the cafe.

B. Susan wishes that she applied for the summer job in the cafe.

C. Susan felt regret because she didn't apply for the summer job in the cafe.

D. If only Susan didn't apply for the summer job in the cafe.

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Câu đồng nghĩa

Giải thích:

Susan đã không nộp đơn cho công việc mùa hè trong quán cà phê. Bây giờ cô hối hận.

A. Susan ước rằng cô ấy đã nộp đơn xin công việc mùa hè ở quán cà phê. Cấu trúc wish + S + had + V3 = ước đã làm gì trong quá khư

B. Mệnh đề chính cần chia ở thì QKHT (câu ước cho hành động trong quá khứ) → sai cấu trúc

C. Sai vì felt phải chia ở hiện tại.

D. Sai vì phải dùng QKHT, lùi thì so với câu gốc ở QKĐ.

Dịch nghĩa: Susan đã không nộp đơn cho công việc mùa hè trong quán cà phê. Bây giờ cô hối hận. = Susan ước rằng cô ấy đã nộp đơn xin công việc mùa hè ở quán cà phê.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

D 

Kiến thức: Tính từ sở hữu

Giải thích:

Chia tính từ sở hữu: “E-books” là danh từ số nhiều, ta phải dùng tính từ sở hữu ‘their’ để quy chiếu

Sửa: its → their

Dịch nghĩa: Sách điện tử ngày càng trở nên phổ biến hiện nay vì sự tiện lợi của chúng.

Câu 2

A. She has gone shopping for two months.    

B. She didn't go shopping two months ago.

C. She hasn't gone shopping for two months.

D. She has two months to go shopping.

Lời giải

C

Kiến thức: Câu đồng nghĩa

Giải thích:

S + last + Ved/V2 + khoảng thời gian + ago (lần cuối làm gì đó cách đây bao lâu)

→ S + hasn’t/haven’t + Ved/V3 + for + khoảng thời gian (bao lâu không làm gì đó)

Dịch nghĩa: Lần cuối cùng cô ấy đi mua sắm là hai tháng trước. = Cô ấy đã không đi mua sắm trong 2 tháng.

Câu 3

A. glimpse
B. eye                   
C. flash                
D. glance

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Finished 

B. Having finished

C. To finish

D. Being finished

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pull up   
B. put up     
C. turn up  

D. make up

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Digital spending on public transports.

B. The end of money.

C. The pros and cons of a cashless economy.

D. The introduction of banknotes.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP