Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau?
\[\frac{5}{{13}}x + 2{y^2};\,\,\,{\rm{ }}x;{\rm{ }}\,\,\,11{x^3}yz;{\rm{ }}\,\,\,3{x^5}--{\rm{ }}2;\,\,\,\,\,\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].
Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau?
\[\frac{5}{{13}}x + 2{y^2};\,\,\,{\rm{ }}x;{\rm{ }}\,\,\,11{x^3}yz;{\rm{ }}\,\,\,3{x^5}--{\rm{ }}2;\,\,\,\,\,\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].
A. 2;
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B
Trong các biểu thức trên, có 3 đơn thức là: \[x;\;11{x^3}yz;\,\;\left( {\sqrt 2 + 3} \right){x^2}{y^2}{z^2}\].
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. –2xy0;
B. \[\frac{1}{2}xy{z^2}x\];
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Đơn thức thu gọn là 2x3y4z5.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đơn thức –4x2yz3 có hệ số là –4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. n = 1;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[\frac{1}{6}x{y^2}\];
D. \[\frac{1}{6}x{y^2}.\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.