Một loại phân superphosphate kép có chứa 69,62% khối lượng muối calcium dihydrogenphosphate, còn lại gồm các chất không chứa phosphorus. Tính hàm lượng dinh dưỡng của loại phân này.
Một loại phân superphosphate kép có chứa 69,62% khối lượng muối calcium dihydrogenphosphate, còn lại gồm các chất không chứa phosphorus. Tính hàm lượng dinh dưỡng của loại phân này.
Quảng cáo
Trả lời:
Theo bài ra, ta có trong 100 gam phân superphosphate kép có chứa 69,62 gam calcium dihydrogenphosphate (Ca(H2PO4)2).
\[\begin{array}{l}{n_{Ca{{\left( {{H_2}P{O_4}} \right)}_2}}} = \frac{{69,62}}{{234}} = 0,298\,(mol)\\ \Rightarrow {n_{{P_2}{O_5}}} = {n_{Ca{{\left( {{H_2}P{O_4}} \right)}_2}}} = 0,298\,(mol).\end{array}\]
Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được tính bằng %P2O5 có trong lân.
Vậy hàm lượng dinh dưỡng của loại phân này là:
\[\% {P_2}{O_5} = \frac{{0,298.142}}{{100}}.100\% \approx 42,32\% .\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Trên bao bì chứa phân bón thường có ghi các chỉ số biểu thị hàm lượng dinh dưỡng của phân bón. Ngoài ra còn có thông tin đơn vị sản xuất, logo, tên loại phân bón, địa chỉ nơi sản xuất, ngày tháng sản xuất, tác dụng, khối lượng tịnh, thời gian sử dụng, …
Ý nghĩa số liệu về hàm lượng dinh dưỡng của các loại phân bón có trong Hình 1.2:
+ Phân urea 46% có nghĩa là %N = 46%.
+ Phân SA có ghi nitrogen 21% min; sulfur 24% min; moisture 1% max nghĩa là %N nhỏ nhất = 21%; %S nhỏ nhất = 24%; độ ẩm tối đa = 1%.
+ Phân kali có ghi kali (K2O): 61% (±1%) nghĩa là %K2O = 61% (±1%).
+ Phân DAP có ghi 18 – 46 – 0 được hiểu là %N = 18%; %P2O5 = 46%; %K2O = 0%.
+ Phân NPK có ghi 7 : 20 : 30 được hiểu là %N = 7%; %P2O5 = 20%; %K2O = 30%.
+ Phân NPK có ghi 30 – 10 – 10 + TE được hiểu là %N = 30%; %P2O5 = 10%; %K2O = 10%. Ngoài ra phân bón này còn được bổ sung thêm nguyên tố vi lượng kí hiệu là TE (trail element), nguyên tố vết – hàm lượng rất nhỏ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kí hiệu hàm lượng dinh dưỡng trên bao bì của loại phân này:
NPK 12 – 12 – 5 + TE.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


