Câu hỏi:

21/08/2024 681

Cho bảng số liệu:

SỐ TÀU KHAI THÁC THUỶ SẢN BIỂN CÓ CÔNG SUẤT TỪ 90CV TRỞ LÊN
MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: chiếc)

Năm

Các vùng

2010

2015

2020

2021

ĐBSH

896

1 331

2 668

2 746

BTB&DHMT

8 491

16 068

20 119

20 092

ĐBSCL

7 735

8 663

9 534

9 479

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, tr.514; năm 2022 tr.678)

Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số tàu khai thác thuỷ sản biển có công suất từ 90 CV trở lên một số vùng của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA VÙNG TD&MNBB GIAI ĐOẠN 2018 – 2021

(Đơn vị: nghìn con)

Năm

Vùng

2018

2019

2020

2021

TD&MNBB

1 391,2

1 332,4

1 293,9

1 245,3

(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.649)

Căn cứ bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng trâu năm 2021 của vùng TD&MNBB so với năm 2018 (lấy năm 2018 = 100 %, đơn vị tính: %, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

Xem đáp án » 20/08/2024 15,970

Câu 2:

a) Công nghiệp của vùng ĐBSH chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước năm 2021.

Xem đáp án » 20/08/2024 11,957

Câu 3:

Biết năm 2021, vùng ĐBSH có dân số là 23,2 triệu người, diện tích tự nhiên khoảng 21,3 nghìn km. Tính mật độ dân số trung bình của vùng ĐBSH năm 2021 (đơn vị tính: km/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án » 20/08/2024 11,059

Câu 4:

Vùng ĐBSH có mạng lưới sông ngòi dày đặc, điều này đã tạo nên thế mạnh nào sau đây cho vùng? 

Xem đáp án » 20/08/2024 10,537

Câu 5:

a) Vùng ĐBSH có khối lượng hàng hoá và hành khách vận chuyển lớn, chiếm tỉ trọng cao so với cả nước.

Xem đáp án » 20/08/2024 9,986

Câu 6:

Biết năm 2021, vùng TD&MNBB có số dân khoảng 12,9 triệu người; tỉ lệ dân số thành thị còn thấp, chiếm khoảng 20,5 % tổng số dân của vùng. Tính số dân thành thị của vùng (đơn vị tính: triệu người, làm tròn kết quả đến một chữ số của phần thập phân).

Xem đáp án » 20/08/2024 9,828

Câu 7:

Biết năm 2022, vùng ĐBSH có sản lượng lương thực có hạt đạt 6 199 nghìn tấn, dân số là 23 454,2 nghìn người. Tính sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của vùng ĐBSH (đơn vị tính: kg/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Xem đáp án » 20/08/2024 9,049