Câu hỏi:

09/11/2024 191 Lưu

Good management benefits employers and employees _______.

A. alike.
B. like.
C. likely.
D. likable.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức phân biệt các từ gần giống nhau dễ nhầm lẫn

A. alike /əˈlaɪk/ (adj, adv): rất giống nhau (tính từ, không dùng trước danh từ); như nhau (trạng từ, dùng sau khi nhắc đến hai người hoặc hai nhóm người).

B. like /laɪk/ (adj, prep.): tương tự (tính từ, chỉ dùng trước danh từ); giống như (giới từ, e.g. She’s wearing a dress like mine.)

C. likely /ˈlaɪkli/ (adj): có khả năng cao

D. likable /ˈlaɪkəbl/ (adj): dễ mến

Chọn A.

Dịch: Quản lý tốt mang lại lợi ích cho cả người sử dụng lao động và người lao động.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Diện tích đáy bé: . Diện tích đáy lớn: . Chiều cao .

Thể tích khối chóp cụt tứ giác đều là:

. Chọn D.

Lời giải

Phát biểu (1) sai, vì: Xà phòng không phải là chất giặt rửa tự nhiên, cũng không là chất giặt rửa tổng hợp.

Phát biểu (2) đúng, vì: Xà phòng mất khả năng giặt rửa khi dùng chung với giấm do xảy ra phản ứng trao đổi hình thành acid béo khó tan.

Phát biểu (3) sai, vì: Nước Javel và baking soda là các chất tẩy rửa, không phải chất giặt rửa.

Phát biểu (4) đúng, vì: Sodium laurylsulfate là chất giặt rửa tổng hợp.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. It was such an exciting movie that everyone wanted to see it again.

B. The movie was too exciting for anyone to want to see it again.

C. Everyone wanted to see the movie again after watching it.

D. Everyone was given a chance to see the exciting movie again.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP