Câu hỏi:

09/11/2024 209 Lưu

Synonyms: Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/ phrase in each question.

The outer structure of the building has been completely renovated and the interior decorators will be starting inside next week.

A. removed.
B. repaired.
C. cleaned.
D. decorated.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- renovate /ˈrenəveɪt/ (v): cải tạo, sửa sang lại

A. remove /rɪˈmuːv/ (v): di dời

B. repair /rɪˈpeə(r)/, /rɪˈper/ (v): sửa chữa

C. clean /kliːn/ (v): dọn dẹp

D. decorate /ˈdekəreɪt/ (v): trang trí

→ renovate = repair. Chọn B.

Dịch: Phần bên ngoài của tòa nhà đã được cải tạo mới hoàn toàn và những nhà trang trí nội thất sẽ bắt đầu với phần bên trong vào tuần tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Diện tích đáy bé: . Diện tích đáy lớn: . Chiều cao .

Thể tích khối chóp cụt tứ giác đều là:

. Chọn D.

Lời giải

Phát biểu (1) sai, vì: Xà phòng không phải là chất giặt rửa tự nhiên, cũng không là chất giặt rửa tổng hợp.

Phát biểu (2) đúng, vì: Xà phòng mất khả năng giặt rửa khi dùng chung với giấm do xảy ra phản ứng trao đổi hình thành acid béo khó tan.

Phát biểu (3) sai, vì: Nước Javel và baking soda là các chất tẩy rửa, không phải chất giặt rửa.

Phát biểu (4) đúng, vì: Sodium laurylsulfate là chất giặt rửa tổng hợp.

Chọn B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. It was such an exciting movie that everyone wanted to see it again.

B. The movie was too exciting for anyone to want to see it again.

C. Everyone wanted to see the movie again after watching it.

D. Everyone was given a chance to see the exciting movie again.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP