Mark the letter A, B, C. or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s).
I have always been able to turn to my parents when I've had a problem. They always support what I do.
a. seek advice
b. offer advice
c. reject advice
d. get advice
Quảng cáo
Trả lời:
A. seek advice: tìm kiếm lời khuyên
B. offer advice: xin lời khuyên
C. reject advice: từ chối lời khuyên
D. get advice: nhận lời khuyên
turn to: xin, tìm kiếm sự giúp đỡ
=> turn to = reject advice
Tạm dịch: Tôi luôn có thể tìm đến cha mẹ mình khi tôi gặp vấn đề. Họ luôn ủng hộ những gì tôi làm.
Đáp án cần chọn là: c
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. dependent
B. dependence
C. independent
D. independence
Lời giải
dependent (adj): phụ thuộc
independent (adj): độc lập, không phụ thuộc
dependence (n): sự phụ thuộc
independence (n): sự độc lập
Chỗ cần điền đứng sau cụm động từ nên phải là một danh từ
=> As children move toward independence, they are less likely to ask for advice.
Tạm dịch: Khi trẻ em tiến tới sự độc lập, họ ít có khả năng để xin lời khuyên
Đáp án: D
Câu 2
A. satisfyingly
B. satisfying
C. satisfied
D. satisfy
Lời giải
satisfyingly (adv): một cách thỏa mãn, hài lòng
satisfying (adj): làm thỏa mãn, làm hài lòng
satisfied (adj): được thỏa mãn, hài lòng
satisfy (v): làm thỏa mãn, làm hài lòng
Sau get phải là một tính từ mang nghĩa bị động (V-ed)
=> Do parents get satisfied from their children studies?
Tạm dịch: Cha mẹ có hài lòng với việc học của con cái không?
Đáp án: C
Câu 3
A. selfish
B. self-aware
C. depression
D. concentrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a. require
b. enquire
c. realize
d. acquire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
a. recover
b. suffer
c. escape
d. refrain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Risk-taking
B. Cognitive skill
C. Competitiveness
D. Competition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.