Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Danh từ chính trong cụm từ là “reduction”, “cost” là danh từ bổ nghĩa cung cấp thêm thông tin cho danh từ “reduction”

Áp dụng cách tạo danh từ ghép: Noun + Noun => cost reduction (n) sự giảm sút về chi phí

Đáp án: cost reduction

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

A – stroke (n) đột quỵ

B –attack (n) tấn công

C – murmur (n) tiếng xì xào

Danh từ ghép: heart attack = stoke (n) bị đau tim, đột quỵ, nhồi máu cơ tim

=> Prevent a heart attack by eating properly and getting enough exercise. 

Tạm dịch: Ngăn ngừa cơn đau tim bằng cách ăn uống hợp lý và tập thể dục đầy đủ.

Lời giải

Lời giải

A – suit (n) bộ vest

B – pool (n) bể

C – game (n) trò chơi

Danh từ ghép: swimming pool (n) bể bơi

=> They’re digging a new swimming pool in the park.

Tạm dịch: Họ đang đào một bể bơi mới trong công viên.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. bother-in-law    

b. brother in law

c. brother’s-in-law

d. brother-in-law’s

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP