Put the words into the correct column.
money information egg tea sugar
Countable nouns Uncountable nouns
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
salad (sa lát) là danh từ không đếm được
beer (bia) là chất lỏng => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.