5 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 4 - Ngữ pháp: Danh từ đếm được & không đếm được - Global success có đáp án
59 người thi tuần này 4.6 462 lượt thi 5 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
banana (chuối) và apple (táo) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
beef (thịt bò), bread (bánh mì) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
pepper (hạt tiêu) là hạt nhỏ không đếm dược => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Cake (bánh), woman (người phụ nữ), butterfly (con bướm) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Cheese (phô mai), butter (bơ) là chất nhão, sệt => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
egg (trứng) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
money (tiền), information (thông tin) là những danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
tea (trà) là chất lỏng => danh từ không đếm được
sugar (đường) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Ice-cream (kem), leaf (lá), bottle (chai) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
salad (sa lát) là danh từ không đếm được
beer (bia) là chất lỏng => là danh từ không đếm được
Lời giải
Lời giải
Sandwich (bánh mì kẹp), artist (nghệ sĩ) là danh từ có thể dùng được với số đếm => là danh từ đếm được
Food (thức ăn) là danh từ trừu tượng => là danh từ không đếm được
chocolate (sô cô la) => là chất nhão, chất sệt => danh từ không đếm được
salt (muối) là hạt nhỏ không đếm được => là danh từ không đếm được