20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11. Science and technology - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
64 người thi tuần này 4.6 409 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án
Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Bộ 2 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. invented
B. was invented
C. has been invented
D. has invented
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu bị động thì quá khứ đơn (vì năm 1843 là quá khứ xác định).
The facsimile (máy fax) là chủ ngữ bị động → dùng "was invented".
Dịch nghĩa: Máy fax đã được phát minh bởi Alexander Bain vào năm 1843.
Câu 2/20
A. have - will search
B. have had- would have searched
C. had - would search
D. had - would searched
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: trái với thực tế hiện tại → If + past simple, would + V.
Dịch nghĩa: Nếu tôi có máy tính bây giờ, tôi đã tra cứu đáp án trên Internet rồi. Nhưng tôi đã để nó ở nhà.
Câu 3/20
A. to read
B. reading
C. to have read
D. to have reading
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: "confess to having done something" (thú nhận đã làm gì) → dùng to have + V3 để nhấn mạnh hành động xảy ra trước.
Dịch nghĩa: Em gái tôi thú nhận đã đọc nhật ký của tôi.
Câu 4/20
A. to make
B. making
C. to have made
D. to have making
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: manage + to V: xoay xở để làm gì.
Dịch nghĩa: May mắn thay, anh ấy đã xoay xở để tự chế tạo một chiếc kính viễn vọng.
Câu 5/20
A. critic
B. critical
C. critically
D. criticism
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: "think" là động từ → cần trạng từ để bổ nghĩa
Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý rằng chơi game có thể khiến người chơi suy nghĩ một cách sâu sắc không?
Câu 6/20
A. transformed
B. made
C. done
D. changed
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: make + object + adj: khiến cái gì trở nên như thế nào.
Dịch nghĩa: Khoa học và công nghệ đã khiến cuộc sống trở nên an toàn, đảm bảo và thoải mái.
Câu 7/20
A. will be
B. would be
C. will have been
D. will be being
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu tường thuật ở quá khứ thì "will" → chuyển thành would.
Dịch nghĩa: Dave hỏi tôi rằng liệu robot trong tương lai có thân thiện với người dùng và thông minh hơn không.
Câu 8/20
A. May
B. Might
C. Could
D. Shall
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: lịch sự, xin phép ở hiện tại → dùng "may"
Dịch nghĩa: Tôi có thể mượn iPad của bạn để nghe nhạc được không?
Câu 9/20
A. disconnection
B. interruption
C. disconnected
D. interrupted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. provide
B. take place
C. take up
D. replace
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. You buy
B. You would buy
C. You will buy
D. Will you buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. we will have
B. we didn't have
C. we have
D. we would have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. will have
B. will be having
C. will have had
D. will have been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. supporters
B. supporting
C. supported
D. supports
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. going
B. goes
C. went
D. gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. the train will leave?
B. will the train have been leaving?
C. does the train leave?
D. is leaving the train?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. work
B. have worked
C. be working
D. have been working
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. industry
B. factory
C. company
D. firm
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. invented
B. developed
C. discovered
D. found
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. will be
B. will have been
C. is going to be
D. will be being
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.