20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6. Lifestyles -Vocabulary and Grammar- Global Success có đáp án
43 người thi tuần này 4.6 377 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. reduce
B. increase
C. save
D. cause
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: minimize = reduce = làm giảm xuống mức thấp nhất.
Dịch nghĩa: Rất nhiều người sử dụng phương tiện công cộng để giảm thiểu ô nhiễm không khí.
Câu 2/20
A. awful
B. terrible
C. afraid
D. wonderful
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: great = wonderful = tuyệt vời
Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần trước chúng tôi đi dã ngoại và tận hưởng một cảm giác tuyệt vời mà chưa từng có trước đây.
Câu 3/20
A. begins
B. starts
C. closes
D. ends
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: opens = mở cửa >< closes = đóng cửa.
Dịch nghĩa: Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng mỗi ngày.
>Câu 4/20
A. weak
B. heavy
C. big
D. small
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: strong = mạnh >< weak = yếu.
Dịch nghĩa: Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có gió mạnh.
>Câu 5/20
A. unless
B. if
C. so
D. although
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1 (nếu… thì…): "If + S + V (hiện tại), S + will + V".
Dịch nghĩa: Cô giáo sẽ tức giận nếu bạn không làm bài tập.
Câu 6/20
A. weave
B. weaving
C. to weave
D. to weaving
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích:
“Be fond of + V-ing”: rất thích làm gì.
Dịch nghĩa: Em gái tớ rất thích đan len. Em ấy thích đan mũ sau giờ học.
Câu 7/20
A. native art
B. tribal dances
C. crafts
D. dogsled
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích:
“Dogsled” = xe chó kéo, là phương tiện đặc trưng ở những vùng tuyết như Alaska.
Dịch nghĩa: Xe chó kéo vẫn được sử dụng như một phương tiện giao thông ở Alaska hiện nay.
Câu 8/20
A. tribal dances
B. native art
C. modern games
D. crafts
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích:
“Tribal dances” = những điệu nhảy của bộ tộc → thường thấy trong lễ hội địa phương.
Dịch nghĩa: Tất cả chúng tôi đã cùng tham gia những điệu nhảy bộ tộc khi tham dự lễ hội địa phương.
Câu 9/20
A. were you doing
B. will you do
C. are you doing
D. you doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. and
B. or
C. but
D. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. make
B. making
C. made
D. to make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. keep on
B. lose in touch
C. keep in touch
D. write on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. were
B. is
C. was
D. would be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. may
B. can
C. must
D. should
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. concentrated
B. concentrating
C. concentrate
D. to concentrate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. problem
B. ideas
C. idea
D. ideal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. maintain
B. stay
C. carry
D. serve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. bowing
B. saying
C. practicing
D. telling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. core
B. basic
C. staple
D. key
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. harmful
B. dependent
C. convenient
D. time-consuming
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.