Câu hỏi:

25/02/2025 1,159

Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

During the 1960s and '70s, industrialised countries suffered a(n) (1) ______ and violent crimes such as muggings increased at an alarming rate. What is more, it was expected to (2) ______ worse. Only it didn’t. Instead, it got much, much better. In the 1990s, crime started to fall dramatically, and today it is down by almost 50% across the industrialised world and continues to fall. Triumphant politicians will assert that their policies have cut crime. Actually, (3) ______ of the country’s policies, the trend does coincide (4) ______ the use and subsequent prohibition of tetraethyl lead in petrol, (5) ______ for years as a cause of aggressive behaviour. Therefore, countries that still use leaded petrol are being urged to stop (6) ______ it to help improve health and crime prevention.

During the 1960s and '70s, industrialised countries suffered a(n) (1) ______ and violent crimes such as muggings increased at an alarming rate.

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

Kiến thức về trật tự từ, cụm từ

- Ta có cụm danh từ: crime wave – làn sóng tội phạm

- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘incredible’ phải đứng trước cụm danh từ.

→ trật tự đúng: incredible crime wave

Dịch: Trong những năm 1960 và 1970, các nước công nghiệp hóa đã trải qua một làn sóng tội phạm đáng kinh ngạc và các loại tội phạm bạo lực như cướp giật đã gia tăng mức đáng báo động.

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What is more, it was expected to (2) ______ worse.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về cụm từ cố định

get worse là cụm từ cố định mang nghĩa trở nên tồi tệ hơn.

Dịch: Hơn nữa, người ta dự đoán rằng tình hình sẽ trở nên tồi tệ hơn.

Chọn B.

Câu 3:

Actually, (3) ______ of the country’s policies

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về liên từ

- regardless of: bất chấp, không quan tâm đến, bất kể…

- regarding: liên quan đến…

Dựa vào nghĩa và giới từ “of”, chọn “regardless”.

Dịch: Trên thực tế, bất kể chính sách của quốc gia nào,

Chọn A.

Câu 4:

the trend does coincide (4) ______ the use and subsequent prohibition of tetraethyl lead in petrol

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về giới từ

Ta có cụm từ: coincide with – trùng hợp với, xảy ra đồng thời với

Dịch: Trên thực tế, bất kể chính sách của quốc gia nào, xu hướng này trùng khớp với việc sử dụng và sau đó là lệnh cấm tetraethyl chì trong xăng,

Chọn D.

Câu 5:

(5) ______ for years as a cause of aggressive behaviour.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

- Chỗ trống ở đây cần dùng mệnh đề quan hệ dạng rút gọn. Cách rút gọn mệnh đề quan hệ: lược đại từ quan hệ, bỏ ‘to be’ nếu có, động từ ở mệnh đề quan hệ chuyển về V-ing nếu mang nghĩa chủ động, Vp2/V-ed nếu mang nghĩa bị động.

- Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động, chọn ‘known’.

Dịch: Trên thực tế, bất kể chính sách của quốc gia nào, xu hướng này trùng khớp với việc sử dụng và sau đó là lệnh cấm tetraethyl chì trong xăng, vốn được biết đến trong nhiều năm là nguyên nhân gây ra hành vi hung hăng.

Chọn D.

Câu 6:

Therefore, countries that still use leaded petrol are being urged to stop (6) ______ it to help improve health and crime prevention.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu

Phân biệt hai cấu trúc với ‘stop’:

- stop + to V: dừng lại để làm gì

- stop + V-ing: dừng hẳn làm việc gì

Căn cứ vào ngữ cảnh, ta cần dùng dạng V-ing.

Dịch: Do đó, các quốc gia vẫn sử dụng xăng pha chì đang được khuyến khích ngừng sử dụng để góp phần cải thiện sức khỏe và phòng ngừa tội phạm.

Chọn D.

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

In today’s rapidly changing world, lifelong learning has become more important than ever. (18) ______.

Xem đáp án » 25/02/2025 4,313

Câu 2:

Which of the following is NOT mentioned as a threat to wildlife? 

Xem đáp án » 25/02/2025 3,557

Câu 3:

Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?

For many, the elegance of mathematical concepts often goes unnoticed amidst

the complexity.

Xem đáp án » 25/02/2025 2,438

Câu 4:

a. Jenny: I’ll be working as a graphic designer for an advertising agency.

b. Jenny: Yes, I’m really excited about it.

c. Tom: That sounds like a fantastic opportunity.

d. Tom: What will you be doing there?

e. Tom: I heard you’re starting a new job next week!

Xem đáp án » 25/02/2025 926

Câu 5:

a. The local park has been renovated and now features a brand-new playground.

b. However, the increase in visitors has led to some littering issues.

c. Many families and children enjoy spending time there on weekends.

d. To address this, the city plans to install more trash bins and hire extra staff for maintenance.

e. Overall, it’s a great improvement, but keeping the park clean will require community effort.

Xem đáp án » 25/02/2025 752

Câu 6:

a. Having a daily routine really keeps me organized.

b. I start my day with a short meditation session followed by a healthy breakfast.

c. Then, I plan out my tasks and set aside time for each.

d. This helps me stay productive throughout the day without feeling overwhelmed.

e. In the end, I feel much more accomplished and balanced.

Xem đáp án » 25/02/2025 678