Which sentence use a reflexive pronoun?
A. I cut myself on a knife.
B. Jane herself was at the meeting.
C. Do it yourself—I don’t have time.
D. Don and Julie paid for it themselves.
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về đại từ phản thân
Câu nào sử dụng đại từ phản thân?
A. Tôi cắt phải mình khi dùng dao => cut sb/oneself: cắt cho chảy máu (ngoại động từ có tân ngữ) => ‘myself’ trong câu này là đại từ phản thân.
B. Chính Jane đã có mặt ở cuộc họp => câu đã có chủ ngữ là Jane => ‘herself’ trong câu này là đại từ nhấn mạnh (chính Jane chứ không phải ai khác).
C. Tự làm đi—tôi không có thời gian đâu => do sth: làm cái gì (đã có tân ngữ ‘it’ cho động từ ‘do’) => ‘yourself’ trong câu này là đại từ nhấn mạnh (không ai làm giúp đâu).
D. Chính Don và Julie tự trả tiền => pay for sth: trả tiền cho cái gì (cần tân ngữ và đã có ‘it’) => ‘themselves’ trong câu này là đại từ nhấn mạnh (người thực hiện hành động).
Chọn A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. If possible, expand your living area into the open air.
B. Let’s explore how to turn your home into a nature lover’s paradise.
C. which makes your home feel more connected to the outdoors
D. which not only add flavor to your food but also provide health benefits
Lời giải
B. Let’s explore how to turn your home into a nature lover’s paradise.
- Đoạn mở đầu nói về việc nhiều người muốn kết nối với thiên nhiên => Đáp án B là câu phù hợp để đưa ra thông tin về mục đích chính của bài.
Chọn B.
Câu 2
A. forward
B. borrow
C. software
D. worry
Lời giải
worry /ˈwʌri/ hoặc /ˈwɜːri/ phát âm /ʌ/ hoặc /ɜː/ KHÁC forward /ˈfɔːwəd/, borrow /ˈbɒrəʊ/ hoặc /ˈbɔːrəʊ/, software /ˈsɒftweə(r)/ hoặc /ˈsɔːftwer/ phát âm /ɔː/. Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. accelerate
B. creativity
C. occasional
D. variety
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Trumpet prohibited
B. Instrument prohibited
C. Horn prohibited
D. Bell prohibited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Mars exploration and its scientific benefits
B. A teen’s passion and preparation for space travel
C. The challenges of training to become an astronaut
D. The process of applying for a Mars journey
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.