Câu hỏi:
22/03/2025 160Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Exciting Updates at NovaTech!
We are excited to share several updates that reflect NovaTech's ongoing commitment to innovation and progress. These changes have been designed (7) ________ improving both our workplace environment and the services we deliver, empowering our team and creating greater value for our clients.
ÝKey Updates
• We are introducing a(n) (8) ________ of new tools and systems to enhance your experience. For example, a task automation tool will reduce (9) ________ work, and an upgraded communication platform will streamline team collaboration.
• Our teams will actively reach out to employees and (10) ________ to gather valuable insights. This feedback will help us ensure continuous improvement across all areas.
• We are excited to (11) ________ new staff to strengthen our workforce and support our growth. By welcoming fresh talent, we aim to bring in diverse ideas and energy to drive future success.
We hope these updates will inspire enthusiasm and confidence across the team. Together, we can achieve remarkable progress and set new (12) ________ for success.
These changes have been designed (7) ________ improving both our workplace environment and the services we deliver, empowering our team and creating greater value for our clients.
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
DỊCH
Những Cập Nhật Đầy Hứng Khởi tại NovaTech!
Chúng tôi rất hào hứng được chia sẻ một số cập nhật phản ánh cam kết không ngừng của NovaTech đối với sự đổi mới và phát triển. Những thay đổi này được thiết kế nhằm cải thiện cả môi trường làm việc và các dịch vụ mà chúng tôi cung cấp, giúp đội ngũ của chúng tôi phát triển và tạo ra giá trị lớn hơn cho khách hàng.
Các cập nhật chính:
- Chúng tôi đang giới thiệu nhiều công cụ và hệ thống mới để nâng cao trải nghiệm của bạn. Ví dụ, công cụ tự động hóa sẽ giúp giảm bớt công việc lặp đi lặp lại, và nền tảng giao tiếp được nâng cấp sẽ làm cho việc cộng tác nhóm trở nên hiệu quả hơn.
- Các đội ngũ của chúng tôi sẽ chủ động liên hệ với nhân viên và khách hàng để thu thập những ý kiến giá trị. Phản hồi này sẽ giúp chúng tôi đảm bảo việc cải tiến liên tục trên mọi khía cạnh.
- Chúng tôi rất vui mừng chào đón thêm các nhân viên mới để tăng cường lực lượng lao động và hỗ trợ sự phát triển. Việc tuyển dụng thêm tài năng mới sẽ mang lại ý tưởng đa dạng và nguồn năng lượng mới để thúc đẩy thành công trong tương lai. Chúng tôi hy vọng những cập nhật này sẽ truyền cảm hứng và củng cố niềm tin trong toàn đội ngũ. Cùng nhau, chúng ta có thể đạt được những tiến bộ vượt bậc và thiết lập các tiêu chuẩn mới cho sự thành công.
Kiến thức về liên từ
*Xét các đáp án:
A. on behalf of: thay mặt cho, đại diện cho
B. with the aim of: với mục đích để làm gì
C. in place of: thay cho; thay thế cho
D. on account of: bởi vì
Tạm dịch: These changes have been designed (7) ______ improving both our workplace environment and the services we deliver, empowering our team and creating greater value for our clients.
(Những thay đới này được thiết kế nhằm cải thiện cả môi trường làm việc và các dịch vụ mà chúng tôi cung cấp, giúp đội ngũ của chúng tôi phát triển và tạo ra giá trị lớn hơn cho khách hàng.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về lượng từ
*Xét các đáp án:
A. amount /ə'maʊnt/ (n): một lượng
→ an amount of +N không đếm được: một lượng gì
B. some: một vài
→ không tồn tại "a some of"
C. deal /di:l/ (n)
→ a great deal of +N không đếm được: số lượng lớn
D. variety /va'raɪəti/ (n): đa dạng
→ a variety of +N đếm được: một sự đa dạng, nhiều loại
Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều "new tools and systems" đằng sau vị trí chỗ trống → loại A, C
Tạm dịch: We are introducing a(n) (8) ______ of new tools and systems to enhance your experience.
(Chúng tôi đang giới thiệu nhiều công cụ và hệ thống mới để nâng cao trải nghiệm của bạn.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.
Câu 3:
For example, a task automation tool will reduce (9) ________ work, and an upgraded communication platform will streamline team collaboration.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
*Xét các đáp án:
A. repetitive /rɪ'petətɪv/ (a): lặp đi lặp lại
B. competitive /kəm'petətɪv/ (a): mang tính cạnh tranh
C. imaginative /ɪ'mædʒɪnətɪv/ (a): giàu trí tưởng tượng
D. extensive /ɪk'stensɪv/ (a): rộng lớn, bao quát
Tạm dịch: For example, a task automation tool will reduce (9) ______ work, and an upgraded communication platform will streamline team collaboration.
(Ví dụ, công cụ tự động hóa sẽ giúp giảm bớt công việc lặp đi lặp lại, và nền tảng giao tiếp được nâng cấp sẽ làm cho việc cộng tác nhóm trở nên hiệu quả hơn.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.
Câu 4:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
*Xét các đáp án:
A. passenger /'pæsɪndʒər/ (n): hành khách
B. sightseer /'saɪtsɪr/ (n): người tham quan, du khách
C. customer /'kʌstəmər/ (n): khách hàng (mua hàng, dịch vụ)
D. guest /gest/ (n): khách mời, khách trọ (ghé thăm, khách sạn)
Tạm dịch: Our teams will actively reach out to employees and (10) ______ to gather valuable insights.
(Các đội ngũ của chúng tôi sẽ chủ động liên hệ với nhân viên và khách hàng để thu thập những ý kiến giá trị.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 5:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về cụm động từ
* Xét các đáp án:
A. take up: bắt đầu một môn học, sở thích; chiếm không gian, thời gian
B. take on: đảm nhiệm, thuê mượn
C. get over: vượt qua
D. get on: đi lên, tiến bộ, lên xe
Tạm dịch: We are excited to (11) ______ new staff to strengthen our workforce and support our growth. By welcoming fresh talent, we aim to bring in diverse ideas and energy to drive future success. (Chúng tôi rất vui mừng chào đón thêm các nhân viên mới để tăng cường lực lượng lao động và hỗ trợ sự phát triển.) Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 6:
Together, we can achieve remarkable progress and set new (12) ________ for success.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
*Xét các đáp án:
A. example /ɪg'zæmpl/ (n): ví dụ
B. standard /'stændərd/ (n): tiêu chuẩn
→ set standards for sth: thiết lập tiêu chuẩn cho cái gì
C. requirement /rɪ'kwaɪərmənt/ (n): yêu cầu
D. record /'rekərd/ (n): kỷ lục
Tạm dịch: Together, we can achieve remarkable progress and set new (12) ______ for success.
(Cùng nhau, chúng ta có thể đạt được những tiến bộ vượt bậc và thiết lập các tiêu chuẩn mới cho sự thành công.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
Although it can affect anyone, depression is increasingly being recognized as a significant health issue that requires attention and care.
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
a. Waiter: Good evening! Welcome to our restaurant. Do you have a reservation?
b. Waiter: Let me check. Yes, we have a table ready for you. Please follow me.
c. Minh: Good evening! No, I don't, but is there a table available for two?
Câu 6:
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận