Câu hỏi:
26/03/2025 66Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về Từ loại, Cụm từ
“His strong ...” => cần một danh từ hoặc cụm danh từ để làm chủ ngữ của câu.
A. Không đúng ngữ pháp. “Confidently” là trạng từ, “spoken” là phân từ quá khứ của “speak” (nói), cụm này không phải là danh từ.
B. confidence and communication skills (n.phr): sự tự tin và kỹ năng giao tiếp. => Phù hợp.
C. confident speaker (n.phr): người nói tự tin. => Nghĩa không phù hợp.
D. communicating confidence: cụm này không tự nhiên trong Tiếng Anh.
Dịch: Sự tự tin mạnh mẽ và kỹ năng giao tiếp tốt đã giúp anh ấy có được công việc dù thiếu kinh nghiệm.
Chọn B.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 5:
Câu 7:
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 1)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 1)
ĐGNL ĐHQG TP.HCM - Sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt - Chính tả
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 2)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 3)
(2025) Đề thi thử Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 2)
(2025) Đề minh họa Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án ( Đề 8)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2025 có đáp án (Đề 4)
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận