khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

23/06/2026 213 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 67 đến 69

Cho hàm số \[f\left( x \right) = m{x^3} - {{\rm{x}}^2} - 2x + 8m\], với \(m\) là tham số thực.

Với \(m = \frac{4}{3}\), giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0\,;\,3} \right]\) là:    

A. \[\frac{{32}}{3}\].                     
B. \[\frac{{95}}{3}\].  
C. \(9\). 
D. \(\frac{{45}}{4}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Với \(m = \frac{4}{3}\) thì \(f\left( x \right) = \frac{4}{3}{x^3} - {x^2} - 2x + \frac{{32}}{3}\) xác định với mọi \(x \in \left[ {0\,;\,3} \right]\).

Ta có \(f'\left( x \right) = 4{x^2} - 2x - 2\). Trên khoảng \(\left( {0\,;\,3} \right)\), \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 1\).

\(f\left( 0 \right) = \frac{{32}}{3};\,\,f\left( 1 \right) = 9;\,\,f\left( 3 \right) = \frac{{95}}{3}\). Vậy \(\mathop {\min }\limits_{\left[ {0\,;\,3} \right]} f\left( x \right) = f\left( 1 \right) = 9\). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,5} \right)\) khi và chỉ khi

A. \[m \le \frac{4}{{25}}\].           
B. \[m \ge \frac{4}{{25}}\]. 
C. \(m \le \frac{4}{3}\).       
D. \(m \ge \frac{4}{3}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\). Ta có \(f'\left( x \right) = 3m{x^2} - 2x - 2\).

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,5} \right)\) khi và chỉ khi \(f'\left( x \right) \le 0,\,\,\forall x \in \left( {1\,;\,5} \right)\)

\( \Leftrightarrow 3m{x^2} - 2x - 2 \le 0,\,\forall x \in \left( {1\,;5} \right)\)\( \Leftrightarrow m \le \frac{{2x + 2}}{{3{x^2}}},\,\forall x \in \left( {1\,;\,5} \right)\) (*).

Xét hàm số \(g\left( x \right) = \frac{{2x + 2}}{{3{x^2}}}\) với \(x \in \left( {1\,;5} \right)\). Ta có \(g'\left( x \right) = \frac{{ - 2\left( {x + 2} \right)}}{{3{x^3}}} < 0,\,\forall x \in \left( {1\,;\,5} \right)\).

Do đó, hàm số \(g\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {1\,;\,5} \right)\). Suy ra \(\mathop {g\left( x \right)}\limits_{x \in \left( {1\,;5} \right)} > g\left( 5 \right) = \frac{4}{{25}}\).

Khi đó, (*) \( \Leftrightarrow m \le \frac{4}{{25}}\). Chọn A.

Câu 3:

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi

A. \(m \in \left[ {0;\frac{1}{2}} \right]\).                    
B. \(m \in \left[ { - \frac{1}{6};0} \right]\).                    
C. \(m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\).
D. \(m \in \left( {0;\frac{1}{2}} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Xét phương trình hoành độ giao điểm: \[m{x^3} - {x^2} - 2x + 8m = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left( {x + 2} \right)\left[ {m{x^2} - \left( {2m + 1} \right)x + 4m} \right] = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - 2\\m{x^2} - \left( {2m + 1} \right)x + 4m = 0{\rm{ }}\left( 2 \right)\end{array} \right.\].

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi phương trình \(\left( 2 \right)\) có hai nghiệm phân biệt khác –2. Khi đó \(\left\{ \begin{array}{l}m \ne 0\\\Delta = - 12{m^2} + 4m + 1 > 0\\12m + 2 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m \ne 0\\ - \frac{1}{6} < m < \frac{1}{2}\\m \ne - \frac{1}{6}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m \ne 0\\ - \frac{1}{6} < m < \frac{1}{2}\end{array} \right.\).

Vậy \[m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\] thỏa mãn. Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1,25\% \). 
B. \(7,2\% \).   
C. \(72\% \).    
D. \(12,5\% \).

Lời giải

Gọi A là biến cố: “An làm đúng câu dễ”, B là biến cố: “An làm đúng câu trung bình”, C là biến cố: “An làm đúng câu khó”. Khi đó các biến cố A, B, C độc lập với nhau.

Theo bài ra, ta có \(P\left( A \right) = 0,8\,;\,P\left( B \right) = 0,6\,;\,P\left( C \right) = 0,15\).

Xác suất để An làm ba câu thuộc ba loại trên và đúng cả ba câu là:

\(P = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right) \cdot P\left( C \right) = 0,072 = 7,2\% \). Chọn B.

Lời giải

Ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} = 0\\x + 1 = 0\\{\left( {x - 2} \right)^3} = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = - 1\\x = 2\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có \(1\) điểm cực đại. Chọn C.

Câu 3

A. The Role of Biodiversity in Ecosystems.
B. The Impact of Human Activities on Biodiversity.
C. Threats to Biodiversity and How to Address Them.
D. Conservation Programs for Wildlife Protection.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[\frac{{x + 10}}{2} = \frac{{y + 3}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\].     
B. \[\frac{{x - 2}}{{10}} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 1}}{1}\].        
C. \[\frac{{x - 10}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\].       
D. \[\frac{{x - 10}}{2} = \frac{{y - 3}}{2} = \frac{z}{1}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(m \in \left[ {0;\frac{1}{2}} \right]\).                    
B. \(m \in \left[ { - \frac{1}{6};0} \right]\).                    
C. \(m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\).
D. \(m \in \left( {0;\frac{1}{2}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Importance of sports.
B. Water and sports.
C. Roles of sports.
D. Athletes do sports.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP