Câu hỏi:
02/04/2025 37Read and fill in the blanks.
Hi. I’m Sue. Today, I’m talking about my favorite teacher at school. Her name is May. She has big, black eyes. She has long, curly hair. She’s tall and slim. She’s kind to us. I love my teacher.
Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: Sue
Dịch: Tên của cô bé là Sue.
Thông tin: Hi. I’m Sue. (Chào. Tớ là Sue.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lời giải của GV VietJack
Đáp án đúng: favorite teacher
Dịch: Cậu ấy kể về giáo viên yêu thích của cậu ấy ở trường.
Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường.)
Câu 3:
The teacher’s name is ________.
Lời giải của GV VietJack
Đáp án đúng: May
Dịch: Tên của giáo viên là May.
Thông tin: Today, I’m talking about my favorite teacher at school. Her name is May. (Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May.)
Câu 4:
The teacher has ________ hair.
Lời giải của GV VietJack
Đáp án đúng: long, curly
Dịch: Giáo viên có mái tóc dài và xoăn
Thông tin: She has long, curly hair. (Cô ấy có mái tóc dài và xoăn.)
Câu 5:
Lời giải của GV VietJack
Đáp án đúng: kind
Dịch: Giáo viên thì tử tế với các cậu ấy.
Thông tin: She’s kind to us. (Cô ấy tử tế với chúng tớ.)
Dịch bài đọc:
Chào. Tớ là Sue. Hôm nay, tớ sẽ kể về giáo viên yêu thích của mình ở trường. Tên cô ấy là May. Cô ấy có đôi mắt to và đen. Cô ấy có mái tóc dài và xoăn. Cô ấy cao và mảnh khảnh. Cô ấy tử tế với chúng tớ. Tớ yêu quý giáo viên của mình.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 4:
Rearrange the words to make correct sentences.
your/ have/ mom/ Does/ long,/ hair/ black/ ?
→ _____________________________________________?
Câu 5:
means/ Do/ It/ enter/ not/ .
→ _____________________________________________.
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success có đáp án - Đề 1
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities - Phonetics - Global Success có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 15: My family’s weekends - Reading & Writing - Global Success có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: The animal world - Vocabulary & Grammar - Global Success có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Weather - Phonetics - Global Success có đáp án
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 14: Daily activities - Reading & Writing - Global Success có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success có đáp án - Đề 3
20 câu Tiếng Anh lớp 4 Unit 19: The animal world - Reading & Writing - Global Success có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận