Quảng cáo
Trả lời:
listen to music
Dịch:
1.
skate (v): trượt băng
listen to music (v.phr): nghe nhạc
2.
play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn
watch television (v.phr): xem tivi
3.
play table tennis (v.phr): chơi bóng bàn
watch television (v.phr): xem tivi
4.
do martial arts (v.phr): tập võ
listen to music (v.phr): nghe nhạc
5.
do martial arts (v.phr): tập võ
listen to music (v.phr): nghe nhạc
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: Is she listening to music?
Cấu trúc hỏi xem ai đó đang làm gì có phải không: Is/Are + S + V-ing + O?
Dịch: Cô ấy đang nghe nhạc có phải không?
Lời giải
Đáp án đúng: Birds have feathers, two wings, and two legs.
Cấu trúc mô tả ngoại hình: S + have/has + số lượng + (adj) + N.
Dịch: Chim có lông, hai cánh và hai chân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
