khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,016 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 99 đến 102

Bảng số liệu thể hiện diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của Bắc Trung Bộ  giai đoạn 2010 - 2021

Năm

2010

2015

2020

2021

Diện tích rừng tự nhiên (Nghìn ha)

2 127,3

2 236,0

2 205,5

2 201,5

Diện tích rừng trồng (Nghìn ha)

679,9

808,9

921,2

929,6

Sản lượng gỗ khai thác (Nghìn m³)

1 195,9

2 691,0

4 507,8

4 747,1

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)

Sản lượng gỗ khai thác của Bắc Trung Bộ năm 2021 tăng gấp bao nhiêu lần năm 2010?   

A. 1 lần.                   
Β. 2 lần.                   
C. 3 lần.                               
D. 4 lần.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sản lượng gỗ khai thác năm 2010: 1.195,9 nghìn m³

Sản lượng gỗ khai thác năm 2021: 4.747,1 nghìn m³

Số lần tăng = 4 747,1 / 1 195,9 ≈ 4 (lần)

Chọn D.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tốc độ tăng trưởng của diện tích rừng tự nhiên năm 2021 tăng bao nhiêu % so với năm 2010?    

Α. 3,5%.                  
Β. 4,2%.                  
C. 5,7%.   
D. 6,1%.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tốc độ tăng trưởng của diện tích rừng tự nhiên năm 2021:

(2 201,5 / 2 127,3) × 100 ≈ 103,5%

Tốc độ tăng trưởng của diện tích rừng tự nhiên năm 2021 so với năm 2010 tăng:

103,5 – 100 = 3,5%

Chọn A.

Câu 3:

Diện tích rừng trồng trung bình mỗi năm tăng bao nhiêu nghìn ha?    

A. 12,5 nghìn ha/năm                              
B. 12,7 nghìn ha/năm    
C. 22,7 nghìn ha/năm.                             
D. 27,5 nghìn ha/năm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C.

Câu 4:

Diện tích rừng tự nhiên đã giảm bao nhiêu phần trăm từ năm 2010 đến năm 2021?    

A. 3,5%.                  
B. 5,5%.                  
C. 7,5%.   
D. 9,5%.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Tỷ trọng diện tích rừng tự nhiên năm 2021: (2 201,5 / 3 131,1) × 100 ≈ 70,3%

Tỷ trọng diện tích rừng tự nhiên năm 2021: (2 127,3 / 2 807,2) × 100 ≈ 75,8%

Mức giảm: 75,8 – 70,3 = 5,5%

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 1,15.1014 Bq.      
B. 115.1014 Bq.       
C. 1,15.1012 Bq.                               
D. 1,15.1015 Bq.

Lời giải

Chọn A

Phản ứng hạt nhân \(_{53}^{131}{\rm{I}} \to _{54}^{131}{\rm{Xe}} + _{ - 1}^0{\rm{e}} + _0^0\widetilde {\rm{v}}\)

\({H_0} = \lambda {N_0} = \frac{{\ln 2}}{T}.\frac{m}{A}.{N_A} = \frac{{\ln 2}}{{8,02.86400}}.\frac{{{{25.10}^{ - 3}}}}{{131}}.6,{02.10^{23}} = 1,15 \cdot {10^{14}}\;{\rm{Bq}}.\)

Câu 2

Tính số dân thành thị của nước ta năm 2021, biết tổng số dân năm 2021 là 98,5 triệu người.    

A. 36 triệu người.    
B. 37 triệu người.    
C. 38 triệu người.                          
D. 39 triệu người.

Lời giải

Số dân thành thị của nước ta năm 2021 = 98,5 × 37,1100 ≈ 37 triệu người.

Chọn B.

Câu 3

A. căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc. 
B. cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.
C. trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.    
D. cơ quan Trung ương cục miền Nam.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Vật dụng bằng sắt được mạ đồng.      
B. Vật dụng bằng sắt được mạ kẽm.    
C. Vật dụng bằng sắt được mạ thiếc.      
D. Vật dụng bằng sắt được mạ chromium.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. F, I, G, K, J, M.  
B. G, I, M, K, F, J. 
C. J, F, G, K, I, M.                                
D. J, M, I, K, F, G.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP